Bình Định là một tỉnh thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam. 55000 là mã bưu điện Bình Định được chính phủ cung cấp chung cho cả tỉnh.Tuy nhiên bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Bình Định đế nhận đồ nhanh hơn hạn chế trường hợp thất lạc. Hôm nay Top 10 Việt Nam sẽ chia sẻ đến bạn chi tiết cụ thể mã bưu điện các bưu cục tỉnh Bình Định giúp bạn bớt khó khăn trong việc tìm kiếm.

MỤC LỤC
Mã bưu điện, bưu chính (zip/postal code) là gì?
Mã bưu điện hay còn gọi là mã bưu chính, postal code, zip code. Nó là một chuỗi ký tự viết bằng chữ, hoặc bằng số hay tổ hợp của số và chữ, được viết bổ sung vào địa chỉ nhận thư với mục đích xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
Mã bưu chính dùng để làm gì?
- Tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
- Khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này. Có thể nói mã bưu chính ( Postal code ) rất quan trọng trong vận chuyển quốc tế.
Cấu trúc mã Bưu chính
Tương tự như mã bưu điện Việt Nam (Mã bưu chính Việt Nam), mã bưu điện tỉnh Bình Định có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:
- Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
Gợi ý: Bạn có thể sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F và gõ tên bưu cục muốn tra cứu để tìm nhanh hơn !

Danh sách mã bưu cục tỉnh Bình Định
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Bình Định |
55000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
55001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
55002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
55003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
55004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
55005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
55009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
55010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
55011 |
|
10 |
Báo Bình Định |
55016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
55021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
55030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
55035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
55036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
55040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
55041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
55042 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
55043 |
|
19 |
Sở Tài chính |
55045 |
|
20 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
55046 |
|
21 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
55047 |
|
22 |
Sở Du lịch |
55048 |
|
23 |
Công an tỉnh |
55049 |
|
24 |
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy |
55050 |
|
25 |
Sở Nội vụ |
55051 |
|
26 |
Sở Tư pháp |
55052 |
|
27 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
55053 |
|
28 |
Sở Giao thông vận tải |
55054 |
|
29 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
55055 |
|
30 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
55056 |
|
31 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
55057 |
|
32 |
Sở Xây dựng |
55058 |
|
33 |
Sở Y tế |
55060 |
|
34 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
55061 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
35 |
Ban Dân tộc |
55062 |
|
36 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
55063 |
|
37 |
Thanh tra tỉnh |
55064 |
|
38 |
Trường chính trị tỉnh |
55065 |
|
39 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
55066 |
|
40 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
55067 |
|
41 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
55070 |
|
42 |
Cục Thuế |
55078 |
|
43 |
Cục Hải quan |
55079 |
|
44 |
Cục Thống kê |
55080 |
|
45 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
55081 |
|
46 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
55085 |
|
47 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
55086 |
|
48 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
55087 |
|
49 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
55088 |
|
50 |
Hội Nông dân tỉnh |
55089 |
|
51 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
55090 |
|
52 |
Tỉnh Đoàn |
55091 |
|
53 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
55092 |
|
54 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
55093 |
|
1 |
THÀNH PHỐ QUY NHƠN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Quy Nhơn |
55100 |
|
2 |
Thành ủy |
55101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
55102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
55103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
55104 |
|
6 |
P. Trần Phú |
55106 |
|
7 |
P. Lê Lợi |
55107 |
|
8 |
P. Trần Hưng Đạo |
55108 |
|
9 |
P. Lý Thường Kiệt |
55109 |
|
10 |
P. Lê Hồng Phong |
55110 |
|
11 |
P. Ngô Mây |
55111 |
|
12 |
P. Quang Trung |
55112 |
|
13 |
P. Nguyễn Văn Cừ |
55113 |
|
14 |
P. Hải Cảng |
55114 |
|
15 |
P. Thị Nại |
55115 |
|
16 |
P. Đống Đa |
55116 |
|
17 |
P. Nhơn Bình |
55117 |
|
18 |
P. Nhơn Phú |
55118 |
|
19 |
P. Trần Quang Diệu |
55119 |
|
20 |
P. Bùi Thị Xuân |
55120 |
|
21 |
P. Ghềnh Ráng |
55121 |
|
22 |
X. Nhơn Hải |
55122 |
|
23 |
X. Nhơn Hội |
55123 |
|
24 |
X. Nhơn Lý |
55124 |
|
25 |
X. Phước Mỹ |
55125 |
|
26 |
X. Nhơn Châu |
55126 |
|
27 |
BCP. Quy Nhơn |
55150 |
|
28 |
BC. Bình Định |
55151 |
|
29 |
BC. Cảng |
55152 |
|
30 |
BC. Phan Bội Châu |
55153 |
|
31 |
BC. Quang Trung |
55154 |
|
32 |
BC. Tháp Đôi |
55155 |
|
33 |
BC. Bắc Hà Thanh |
55156 |
|
34 |
BC. Chợ Dinh |
55157 |
|
35 |
BC. Nhơn Phú |
55158 |
|
36 |
BC. Trần Quang Diệu |
55159 |
|
37 |
BC. Phú Tài |
55160 |
|
38 |
BC. Nhơn Phước |
55161 |
|
39 |
BC. Hệ 1 Bình Định |
55199 |
|
2 |
HUYỆN TUY PHƯỚC |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tuy Phước |
55200 |
|
2 |
Huyện ủy |
55201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
55202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
55203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
55204 |
|
6 |
TT. Tuy Phước |
55206 |
|
7 |
X. Phước Nghĩa |
55207 |
|
8 |
X. Phước Lộc |
55208 |
|
9 |
X. Phước An |
55209 |
|
10 |
TT. Diêu Trì |
55210 |
|
11 |
X. Phước Thuận |
55211 |
|
12 |
X. Phước Sơn |
55212 |
|
13 |
X. Phước Hiệp |
55213 |
|
14 |
X. Phước Thành |
55214 |
|
15 |
X. Phước Hòa |
55215 |
|
16 |
X. Phước Thắng |
55216 |
|
17 |
X. Phước Hưng |
55217 |
|
18 |
X. Phước Quang |
55218 |
|
19 |
BCP. Tuy Phước |
55225 |
|
20 |
BC. Diêu Trì |
55226 |
|
21 |
BC. Gò Bồi |
55227 |
|
3 |
THỊ XÃ AN NHƠN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã An Nhơn |
55250 |
|
2 |
Thị ủy |
55251 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
55252 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
55253 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
55254 |
|
6 |
P. Bình Định |
55256 |
|
7 |
P. Nhơn Hưng |
55257 |
|
8 |
X. Nhơn Khánh |
55258 |
|
9 |
X. Nhơn Lộc |
55259 |
|
10 |
P. Nhơn Hoà |
55260 |
|
11 |
X. Nhơn An |
55261 |
|
12 |
P. Đập Đá |
55262 |
|
13 |
X. Nhơn Hậu |
55263 |
|
14 |
X. Nhơn Mỹ |
55264 |
|
15 |
X. Nhơn Phúc |
55265 |
|
16 |
X. Nhơn Tân |
55266 |
|
17 |
X. Nhơn Thọ |
55267 |
|
18 |
X. Nhơn Hạnh |
55268 |
|
19 |
X. Nhơn Phong |
55269 |
|
20 |
P. Nhơn Thành |
55270 |
|
21 |
BCP. An Nhơn |
55275 |
|
22 |
BC. KCN Nhơn Hòa |
55276 |
|
23 |
BC. Nhơn Hòa |
55277 |
|
24 |
BC. Đập Đá |
55278 |
|
25 |
BC. Gò Găng |
55279 |
|
4 |
HUYỆN PHÙ CÁT |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Phù Cát |
55300 |
|
2 |
Huyện ủy |
55301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
55302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
55303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
55304 |
|
6 |
TT. Ngô Mây |
55306 |
|
7 |
X. Cát Trinh |
55307 |
|
8 |
X. Cát Hanh |
55308 |
|
9 |
X. Cát Hiệp |
55309 |
|
10 |
X. Cát Tân |
55310 |
|
11 |
X. Cát Tường |
55311 |
|
12 |
X. Cát Nhơn |
55312 |
|
13 |
X. Cát Thành |
55313 |
|
14 |
X. Cát Khánh |
55314 |
|
15 |
X. Cát Tài |
55315 |
|
16 |
X. Cát Lâm |
55316 |
|
17 |
X. Cát Hưng |
55317 |
|
18 |
X. Cát Thắng |
55318 |
|
19 |
X. Cát Tiến |
55319 |
|
20 |
X. Cát Hải |
55320 |
|
21 |
X. Cát Minh |
55321 |
|
22 |
X. Cát Sơn |
55322 |
|
23 |
X. Cát Chánh |
55323 |
|
24 |
BCP. Phù Cát |
55330 |
|
25 |
BC. Đề Gi |
55331 |
|
26 |
BC. Hưng Mỹ |
55332 |
|
27 |
BC. Chợ Gành |
55333 |
|
5 |
HUYỆN PHÙ MỸ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Phù Mỹ |
55350 |
|
2 |
Huyện ủy |
55351 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
55352 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
55353 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
55354 |
|
6 |
TT. Phù Mỹ |
55356 |
|
7 |
X. Mỹ Quang |
55357 |
|
8 |
X. Mỹ Trinh |
55358 |
|
9 |
X. Mỹ Hòa |
55359 |
|
10 |
X. Mỹ Hiệp |
55360 |
|
11 |
X. Mỹ Tài |
55361 |
|
12 |
X. Mỹ Chánh Tây |
55362 |
|
13 |
X. Mỹ Thọ |
55363 |
|
14 |
X. Mỹ Phong |
55364 |
|
15 |
X. Mỹ Lộc |
55365 |
|
16 |
X. Mỹ Cát |
55366 |
|
17 |
X. Mỹ Chánh |
55367 |
|
18 |
X. Mỹ Thành |
55368 |
|
19 |
X. Mỹ An |
55369 |
|
20 |
X. Mỹ Thắng |
55370 |
|
21 |
X. Mỹ Lợi |
55371 |
|
22 |
TT. Bình Dương |
55372 |
|
23 |
X. Mỹ Đức |
55373 |
|
24 |
X. Mỹ Châu |
55374 |
|
25 |
BCP. Phù Mỹ |
55380 |
|
26 |
BC. An Lương |
55381 |
|
27 |
BC. Bình Dương |
55382 |
|
28 |
BĐVHX Mỹ Thành 1 |
55383 |
|
6 |
HUYỆN HOÀI NHƠN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hoài Nhơn |
55400 |
|
2 |
Huyện ủy |
55401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
55402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
55403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
55404 |
|
6 |
TT. Bồng Sơn |
55406 |
|
7 |
X. Hoài Xuân |
55407 |
|
8 |
X. Hoài Tân |
55408 |
|
9 |
X. Hoài Đức |
55409 |
|
10 |
X. Hoài Mỹ |
55410 |
|
11 |
X. Hoài Hải |
55411 |
|
12 |
X. Hoài Hương |
55412 |
|
13 |
X. Hoài Thanh |
55413 |
|
14 |
X. Hoài Thanh Tây |
55414 |
|
15 |
X. Hoài Hảo |
55415 |
|
16 |
X. Tam Quan Nam |
55416 |
|
17 |
TT. Tam Quan |
55417 |
|
18 |
X. Tam Quan Bắc |
55418 |
|
19 |
X. Hoài Châu |
55419 |
|
20 |
X. Hoài Châu Bắc |
55420 |
|
21 |
X. Hoài Sơn |
55421 |
|
22 |
X. Hoài Phú |
55422 |
|
23 |
BCP. Hoài Nhơn |
55450 |
|
24 |
BC. Bồng Sơn |
55451 |
|
25 |
BC. Hoài Hương |
55452 |
|
26 |
BC. Chợ Đề |
55453 |
|
27 |
BC. Tam Quan |
55454 |
|
28 |
BC. Đồi Mười |
55455 |
|
7 |
HUYỆN AN LÃO |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện An Lão |
55500 |
|
2 |
Huyện ủy |
55501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
55502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
55503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
55504 |
|
6 |
TT. An Lão |
55506 |
|
7 |
X. An Hưng |
55507 |
|
8 |
X. An Trung |
55508 |
|
9 |
X. An Dũng |
55509 |
|
10 |
X. An Vinh |
55510 |
|
11 |
X. An Quang |
55511 |
|
12 |
X. An Tân |
55512 |
|
13 |
X. An Hòa |
55513 |
|
14 |
X. An Toàn |
55514 |
|
15 |
X. An Nghĩa |
55515 |
|
16 |
BCP. An Lão |
55550 |
|
17 |
BC. Xuân Phong |
55551 |
|
8 |
HUYỆN HOÀI ÂN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hoài Ân |
55600 |
|
2 |
Huyện ủy |
55601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
55602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
55603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
55604 |
|
6 |
TT. Tăng Bạt Hổ |
55606 |
|
7 |
X. Ân Đức |
55607 |
|
8 |
X. Ân Phong |
55608 |
|
9 |
X. Ân Thạnh |
55609 |
|
10 |
X. Ân Tín |
55610 |
|
11 |
X. Ân Hữu |
55611 |
|
12 |
X. Ân Tường Đông |
55612 |
|
13 |
X. Ân Mỹ |
55613 |
|
14 |
X. Ân Hảo Đông |
55614 |
|
15 |
X. Ân Hảo Tây |
55615 |
|
16 |
X. Ân Sơn |
55616 |
|
17 |
X. Dak Mang |
55617 |
|
18 |
X. Bok Tới |
55618 |
|
19 |
X. Ân Nghĩa |
55619 |
|
20 |
X. Ân Tường Tây |
55620 |
|
21 |
BCP. Hoài Ân |
55650 |
|
22 |
BC. Mỹ Thành |
55651 |
|
23 |
BC. Ân Nghĩa |
55652 |
|
9 |
HUYỆN VĨNH THẠNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thạnh |
55700 |
|
2 |
Huyện ủy |
55701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
55702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
55703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
55704 |
|
6 |
TT. Vĩnh Thạnh |
55706 |
|
7 |
X. Vĩnh Thịnh |
55707 |
|
8 |
X. Vĩnh Hiệp |
55708 |
|
9 |
X. Vĩnh Hảo |
55709 |
|
10 |
X. Vĩnh Thuận |
55710 |
|
11 |
X. Vĩnh Quang |
55711 |
|
12 |
X. Vĩnh Hòa |
55712 |
|
13 |
X. Vĩnh Kim |
55713 |
|
14 |
X. Vĩnh Sơn |
55714 |
|
15 |
BCP. Vĩnh Thạnh |
55750 |
| 10 |
HUYỆN TÂY SƠN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tây Sơn |
55800 |
|
2 |
Huyện ủy |
55801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
55802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
55803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
55804 |
|
6 |
TT. Phú Phong |
55806 |
|
7 |
X. Bình Hòa |
55807 |
|
8 |
X. Bình Thành |
55808 |
|
9 |
X. Tây Giang |
55809 |
|
10 |
X. Bình Tường |
55810 |
|
11 |
X. Tây Phú |
55811 |
|
12 |
X. Tây Xuân |
55812 |
|
13 |
X. Bình Nghi |
55813 |
|
14 |
X. Tây Bình |
55814 |
|
15 |
X. Tây Vinh |
55815 |
|
16 |
X. Tây An |
55816 |
|
17 |
X. Bình Thuận |
55817 |
|
18 |
X. Bình Tân |
55818 |
|
19 |
X. Tây Thuận |
55819 |
|
20 |
X. Vĩnh An |
55820 |
|
21 |
BCP. Tây Sơn |
55850 |
|
22 |
BC. Vân Tường |
55851 |
|
23 |
BC. Đồng Pho |
55852 |
|
11 |
HUYỆN VÂN CANH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Vân Canh |
55900 |
|
2 |
Huyện ủy |
55901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
55902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
55903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
55904 |
|
6 |
TT. Vân Canh |
55906 |
|
7 |
X. Canh Hiển |
55907 |
|
8 |
X. Canh Hiệp |
55908 |
|
9 |
X. Canh Thuận |
55909 |
|
10 |
X. Canh Hòa |
55910 |
|
11 |
X. Canh Vinh |
55911 |
|
12 |
X. Canh Liên |
55912 |
|
13 |
BCP. Vân Canh |
55950 |
Tra cứu mã bưu điện Bình Định trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử: Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Bình Định bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Bình Định một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Hướng dẫn cách ghi Mã bưu điện Bình Định
1 Mã bưu điện Bình Định phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc để không gây thất lạc hàng hòa bưu phẩm. Tra cứu ngay mã bưu điện ( zip code/postal ) tại các bưu cục Bình Định nhanh và chính xác nhất hiện nay, dữ liệu được cập nhật….
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
5. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Bình Định
Top 10 Việt Nam muốn chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi bạn tra cứu và ghi mã bưu điện Bình Định. Nhằm giúp bạn không bị nhầm lẫn hay bối rối khi dùng mã bưu điện để gửi và nhận hàng
Mã bưu điện 6 chữ số?
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Bình Định chỉ có 5 chữ số.Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Bình Định để được tính là hợp lệ.
Vậy là mã bưu điện 5 hay 6 chữ số đều đúng cho việc gửi và nhận hàng hóa của bạn. 6 chữ số cho giao dịch và vận chuyển quốc tế. Còn 5 chữ số là cho giao dịch và vận chuyển trong nước.
Mã bưu điện Bình Định khác mã điện thoại
Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Bình Định với mã vùng điện thoại . Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Bình Định liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc. Sử dụng đúng hai loại mã là bạn sẽ không bị thất lạc bưu phẩm tới tay người khác
Lời kết
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu chính ( zip code ) của tỉnh Bình Định hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Tìm kiếm thông tin mã bưu điện Bình Định nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

