Mã bưu điện Cần Thơ là 94000 là mã chung được chính phủ cấp cho toàn tỉnh. Tuy nhiên, để gửi và nhận bưu phẩm chính xác thì bạn cần ghi cụ thể mã bưu điện nơi bạn sống.Tương tự như những mã bưu cục khác tại Việt Nam, mã bưu điện Cần Thơ có cấu trúc bao gồm 5 chữ số, mỗi chữ số khi kết hợp lại sẽ mang ý nghĩa về vị trí của mã bưu cục Cần Thơ. Hôm nay, Top 10 Việt Nam chia sẻ đến bạn danh sách cụ thể từng bưu cục tỉnh Cần Thơ.

MỤC LỤC
Cấu trúc mã bưu điện Cần Thơ
Mã bưu điện hay mã Zip Code là mã bao gồm một chuỗi ký tự gồm chữ, số hoặc cả số và chữ được thiết lập bởi hiệp hội bưu chính trên toàn cầu. Sử dụng mã bưu điện để xác định địa chỉ cụ thể giúp giao hàng hóa thư từ đến đúng người, đúng địa chỉ. Mã bưu điện là phương tiện hữu hiệu để rà soát những lỗi lầm xảy ra, để bảo vệ quyền lợi của mọi người khi gửi hàng hoá ở bưu điện.
Có bao nhiêu mã bưu điện Cần Thơ
Để nói về các phường, huyện, xã hay thị trấn thuộc tỉnh này thì có rất nhiều khác nhau. Ở đây ta có thể đến 8 mã chính nằm trong Cần Thơ bao gồm Quận Ninh Kiều, Quận Bình Thủy, Quận Ô Môn, Quận Thốt Nốt, Huyện Cờ Đỏ, Huyện Thới Lai, Huyện Phong Điền, Quận Cái Răng
Nguyên tắc cấu tạo mã bưu điện Cần Thơ
Mã bưu điện Cần Thơ có cấu tạo 5 chữ số theo yêu cầu của chính phủ :
- 2 ký tự đầu : Đây là phần xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (VD: 98 là mã xác định của tỉnh Cần Thơ)
- 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên : Đây là phần xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính. VD: 980 hoặc 9800 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc tỉnh Cần Thơ
- 5 ký tự : Đây là phần xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia. VD: 98002 là mã được quốc gia xác định của ủy ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Cần Thơ

Danh sách mã bưu điện tỉnh Cần Thơ
Để tìm được mã bưu chính tỉnh Cần Thơ nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Cần Thơ |
94000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra thành ủy |
94001 |
|
3 |
Ban Tổ chức thành ủy |
94002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo thành ủy |
94003 |
|
5 |
Ban Dân vận thành ủy |
94004 |
|
6 |
Ban Nội chính thành ủy |
94005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
94009 |
|
8 |
Thành phố ủy và Văn phòng thành ủy |
94010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
94011 |
|
10 |
Báo Cần Thơ |
94016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
94021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
94030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân thành phố |
94035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân thành phố |
94036 |
|
15 |
Kiểm toán nhà nước khu vực V |
94037 |
|
16 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
94040 |
|
17 |
Sở Công Thương |
94041 |
|
18 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
94042 |
|
19 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
94043 |
|
20 |
Sở Ngoại vụ |
94044 |
|
21 |
Sở Tài chính |
94045 |
|
22 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
94046 |
|
23 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
94047 |
|
24 |
Công an thành phố |
94049 |
|
25 |
Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy |
94050 |
|
26 |
Sở Nội vụ |
94051 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
27 |
Sở Tư pháp |
94052 |
|
28 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
94053 |
|
29 |
Sở Giao thông vận tải |
94054 |
|
30 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
94055 |
|
31 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
94056 |
|
32 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
94057 |
|
33 |
Sở Xây dựng |
94058 |
|
34 |
Sở Y tế |
94060 |
|
35 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
94061 |
|
36 |
Ban Dân tộc |
94062 |
|
37 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố |
94063 |
|
38 |
Thanh tra thành phố |
94064 |
|
39 |
Trường chính trị thành phố |
94065 |
|
40 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
94066 |
|
41 |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố |
94067 |
|
42 |
Bảo hiểm xã hội thành phố |
94070 |
|
43 |
Cục Thuế |
94078 |
|
44 |
Cục Hải quan |
94079 |
|
45 |
Cục Thống kê |
94080 |
|
46 |
Kho bạc Nhà nước thành phố |
94081 |
|
47 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
94085 |
|
48 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
94086 |
|
49 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
94087 |
|
50 |
Liên đoàn Lao động thành phố |
94088 |
|
51 |
Hội Nông dân thành phố |
94089 |
|
52 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố |
94090 |
|
53 |
Thành đoàn |
94091 |
|
54 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố |
94092 |
|
55 |
Hội Cựu chiến binh thành phố |
94093 |
|
1 |
Mã bưu điện QUẬN NINH KIỀU |
|
|
1 |
BC. Trung tâm quận Ninh Kiều |
94100 |
|
2 |
Quận ủy |
94101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
94102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
94103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
94104 |
|
6 |
P. Thới Bình |
94106 |
|
7 |
P. Cái Khế |
94107 |
|
8 |
P. An Hòa |
94108 |
|
9 |
P. An Nghiệp |
94109 |
|
10 |
P. An Cư |
94110 |
|
11 |
P. An Hội |
94111 |
|
12 |
P. Tân An |
94112 |
|
13 |
P. An Lạc |
94113 |
|
14 |
P. An Phú |
94114 |
|
15 |
P. Xuân Khánh |
94115 |
|
16 |
P. Hưng Lợi |
94116 |
|
17 |
P. An Khánh |
94117 |
|
18 |
P. An Bình |
94118 |
|
19 |
BCP. Cần Thơ |
94150 |
|
20 |
BC. KHL Cần Thơ |
94151 |
|
21 |
BC. Cái Khế |
94152 |
|
22 |
BC. Chợ Cái Khế |
94153 |
|
23 |
BC. An Hòa |
94154 |
|
24 |
BC. Xuân Khánh |
94155 |
|
25 |
BC. Mậu Thân |
94156 |
|
26 |
BC. Hưng Lợi |
94157 |
|
27 |
BC. An Khánh |
94158 |
|
28 |
BC. An Bình |
94159 |
|
29 |
BC. HCC Cần Thơ |
94198 |
|
2 |
Mã bưu điện QUẬN BÌNH THỦY |
|
|
1 |
BC. Trung tâm quận Bình Thủy |
94200 |
|
2 |
Quận ủy |
94201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
94202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
94203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
94204 |
|
6 |
P. Bình Thủy |
94206 |
|
7 |
P. Bùi Hữu Nghĩa |
94207 |
|
8 |
P. Trà An |
94208 |
|
9 |
P. Trà Nóc |
94209 |
|
10 |
P. Thới An Đông |
94210 |
|
11 |
P. Long Tuyền |
94211 |
|
12 |
P. Long Hòa |
94212 |
|
13 |
P. An Thới |
94213 |
|
14 |
BCP. Trà Nóc |
94250 |
|
15 |
BC. KCN Trà Nóc |
94251 |
|
16 |
BC. Bình Thủy |
94252 |
|
17 |
BC. Trà An |
94253 |
|
18 |
BC. An Thới |
94254 |
|
3 |
Mã bưu điện QUẬN Ô MÔN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm quận Ô Môn |
94300 |
|
2 |
Quận ủy |
94301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
94302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
94303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
94304 |
|
6 |
P. Châu Văn Liêm |
94306 |
|
7 |
P. Trường Lạc |
94307 |
|
8 |
P. Phước Thới |
94308 |
|
9 |
P. Thới An |
94309 |
|
10 |
P. Thới Long |
94310 |
|
11 |
P. Long Hưng |
94311 |
|
12 |
P. Thới Hòa |
94312 |
|
13 |
BCP. Ô Môn |
94350 |
|
14 |
BC. Châu Văn Liêm |
94351 |
|
15 |
BC. Long Hưng |
94352 |
|
4 |
Mã bưu điện QUẬN THỐT NỐT |
|
|
1 |
BC. Trung tâm quận Thốt Nốt |
94400 |
|
2 |
Quận ủy |
94401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
94402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
94403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
94404 |
|
6 |
P. Thốt Nốt |
94406 |
|
7 |
P. Thới Thuận |
94407 |
|
8 |
P. Thuận An |
94408 |
|
9 |
P. Trung Nhứt |
94409 |
|
10 |
P. Thạnh Hoà |
94410 |
|
11 |
P. Trung Kiên |
94411 |
|
12 |
P. Tân Lộc |
94412 |
|
13 |
P. Thuận Hưng |
94413 |
|
14 |
P. Tân Hưng |
94414 |
|
15 |
BCP. Thốt Nốt |
94450 |
|
16 |
BC. Thới Thuận |
94451 |
|
17 |
BC. Thuận Hưng 1 |
94452 |
|
18 |
BĐVHX Tân Lộc 1 |
94453 |
|
5 |
Mã bưu điện HUYỆN VĨNH THẠNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thạnh |
94500 |
|
2 |
Huyện ủy |
94501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
94502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
94503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
94504 |
|
6 |
TT. Vĩnh Thạnh |
94506 |
|
7 |
X. Thạnh Mỹ |
94507 |
|
8 |
X. Thạnh Qưới |
94508 |
|
9 |
X. Thạnh An |
94509 |
|
10 |
X. Thạnh Lợi |
94510 |
|
11 |
X. Thạnh Thắng |
94511 |
|
12 |
TT. Thanh An |
94512 |
|
13 |
X. Thạnh Tiến |
94513 |
|
14 |
X. Thạnh Lộc |
94514 |
|
15 |
X. Vĩnh Bình |
94515 |
|
16 |
X. Vĩnh Trinh |
94516 |
|
17 |
BCP. Vĩnh Thạnh |
94550 |
|
18 |
BC. Thạnh An |
94551 |
|
19 |
BĐVHX Thạnh Quới 1 |
94552 |
|
20 |
BĐVHX Thạnh An 1 |
94553 |
|
21 |
BĐVHX Vĩnh Trinh 1 |
94554 |
|
6 |
Mã bưu điện HUYỆN CỜ ĐỎ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cờ Đỏ |
94600 |
|
2 |
Huyện ủy |
94601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
94602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
94603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
94604 |
|
6 |
TT. Cờ Đỏ |
94606 |
|
7 |
X. Thới Hưng |
94607 |
|
8 |
X. Trung Thạnh |
94608 |
|
9 |
X. Trung An |
94609 |
|
10 |
X. Trung Hưng |
94610 |
|
11 |
X. Thạnh Phú |
94611 |
|
12 |
X. Thới Đông |
94612 |
|
13 |
X. Thới Xuân |
94613 |
|
14 |
X. Đông Thắng |
94614 |
|
15 |
X. Đông Hiệp |
94615 |
|
16 |
BCP. Cờ Đỏ |
94650 |
|
17 |
BC. Cờ Đỏ |
94651 |
|
18 |
BC. Trung An |
94652 |
|
19 |
BĐVHX Sông Hậu |
94653 |
|
20 |
BĐVHX Nông Trường Cờ Đỏ |
94654 |
|
21 |
BĐVHX Khu Vực Nông Trường Cờ Đỏ |
94655 |
|
7 |
Mã bưu điện HUYỆN THỚI LAI |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thới Lai |
94700 |
|
2 |
Huyện ủy |
94701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
94702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
94703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
94704 |
|
6 |
TT. Thới Lai |
94706 |
|
7 |
X. Định Môn |
94707 |
|
8 |
X. Thới Thạnh |
94708 |
|
9 |
X. Tân Thạnh |
94709 |
|
10 |
X. Xuân Thắng |
94710 |
|
11 |
X. Thới Tân |
94711 |
|
12 |
X. Đông Thuận |
94712 |
|
13 |
X. Đông Bình |
94713 |
|
14 |
X. Trường Xuân A |
94714 |
|
15 |
X. Trường Xuân B |
94715 |
|
16 |
X. Trường Xuân |
94716 |
|
17 |
X. Trường Thắng |
94717 |
|
18 |
X. Trường Thành |
94718 |
|
19 |
BCP. Thới Lai |
94750 |
|
8 |
Mã bưu điện HUYỆN PHONG ĐIỀN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Phong Điền |
94800 |
|
2 |
Huyện ủy |
94801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
94802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
94803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
94804 |
|
6 |
TT. Phong Điền |
94806 |
|
7 |
X. Mỹ Khánh |
94807 |
|
8 |
X. Giai Xuân |
94808 |
|
9 |
X. Tân Thới |
94809 |
|
10 |
X. Trường Long |
94810 |
|
11 |
X. Nhơn Ái |
94811 |
|
12 |
X. Nhơn Nghĩa |
94812 |
|
13 |
BCP. Phong Điền |
94850 |
|
9 |
Mã bưu điện QUẬN CÁI RĂNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm quận Cái Răng |
94900 |
|
2 |
Quận ủy |
94901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
94902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
94903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
94904 |
|
6 |
P. Lê Bình |
94906 |
|
7 |
P. Ba Láng |
94907 |
|
8 |
P. Thường Thạnh |
94908 |
|
9 |
P. Hưng Thạnh |
94909 |
|
10 |
P. Phú Thứ |
94910 |
|
11 |
P. Tân Phú |
94911 |
|
12 |
P. Hưng Phú |
94912 |
|
13 |
BCP. Cần Thơ |
94950 |
|
14 |
BCP. TMĐT Cần Thơ |
94951 |
|
15 |
BCP. Cái Răng |
94952 |
|
16 |
BC. Ba Láng |
94953 |
|
17 |
BC. Thường Thạnh |
94954 |
|
18 |
BC. Phú Thứ |
94955 |
|
19 |
BC. TMĐT Cần Thơ |
94956 |
|
20 |
BC. Bưu chính ủy thác |
94957 |
|
21 |
BC. Tổ phát thư báo |
94958 |
|
22 |
BC. Tổ phát thư CPN |
94959 |
|
23 |
BC. Hệ 1 Cần Thơ |
94999 |
Cách tra cứu mã bưu điện Cần Thơ trực tuyến
Bước 1: Di chuyển đến ô “Tìm kiếm”.

Bước 2: Nhập tên địa danh hoặc mã bưu điện mà bạn cần tìm.
– Trường hợp 1: Bạn sẽ nhập tên địa danh mà bạn cần tìm mã bưu điện để gửi bưu phẩm, thư tín đến.
Ví dụ: Tại ô “Tìm kiếm”, bạn nhập Cần Thơ, thì kết quả tra được Mã bưu điện của Cần Thơ là 94000.
– Trường hợp 2: Bạn sẽ nhập mã bưu điện mà bạn có để xác định đối tượng được gán mã.
Ví dụ: Tại ô “Tìm kiếm”, bạn nhập 94000 thì kết quả tra được đối tượng gán mã là Cần Thơ .
Hướng dẫn cách ghi mã bưu điện Cần Thơ
1. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Mã bưu điện Cần Thơ phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc tránh gây nhầm lẫn trong việc vận chuyển.
4. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
5. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
Thành phố Cần Thơ hiện có 9 quận/huyện trong đó bao gồm: 5 quận và 4 huyện. Mỗi quận huyện đều có các bưu cục, bưu điện hỗ trợ cho việc giao nhận hàng. Dù là bạn chọn hãng vận chuyển nào thì việc ghi chính xác mã bưu chính là vô cùng cần thiết.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện
Để tránh bị rối và khó hiểu cho bạn thì hôm nay Top 10 Việt Nam chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi tra cứu mã bưu điện. Điều này sẽ giúp ích cho bạn trong việc tra cứu và ghi mã bưu điện một cách chính xác nhất.
Mã bưu điện Cần Thơ 6 chữ số là gì?
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Cần Thơ chỉ có 5 chữ số.Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Cần Thơ để được tính là hợp lệ.
Vậy là mã bưu điện 6 chữ số dùng cho giao dịch quốc tế. Còn giao dịch trong phạm vi nước Việt Nam thì bạn ghi mã 5 chữ số là được nhé.
Mã bưu điện Cần Thơ khác mã điện thoại
Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Cần Thơ với mã vùng điện thoại . Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Cần Thơ liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc.
Lời kết
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu chính ( zip code ) của Cần Thơ hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Hãy tìm kiếm thông tin mã bưu điện Cần Thơ nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam nhé!

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

