Mã bưu điện Đà Nẵng hiện nay được sửa đổi thành năm chữ số là 50000. Đây là mã chung cho toàn tỉnh được chính phủ quy định. Khi công nghệ ngày càng phát triển, việc chuyển giao hàng hóa hay mua sắm tại nhà trở nên dễ dàng hơn nhờ có bưu điện. Để tránh thất lạc hàng hóa thì bạn cần phải điền cụ thể mã bưu điện nơi bạn ở. Hôm nay, Top 10 Việt Nam sẽ cung cấp cho bạn danh sách mã bưu chính của các bưu cục Đà Nẵng.

MỤC LỤC
Mã bưu điện Đà Nẵng là gì?
Mã bưu điện hay mã Zip Code là mã bao gồm một chuỗi ký tự gồm chữ, số hoặc cả số và chữ được thiết lập bởi hiệp hội bưu chính trên toàn cầu. Sử dụng mã bưu điện để xác định địa chỉ cụ thể giúp giao hàng hóa thư từ đến đúng người, đúng địa chỉ.
Có bao nhiêu mã bưu điện Đà Nẵng
Mã bưu điện Đà Nẵng là phương tiện hữu hiệu để
rà soát những lỗi lầm xảy ra, để bảo vệ quyền lợi của mọi người khi gửi hàng hoá ở bưu điện .Với diện tích rộng lớn tại Đà Nẵng hiện đang sở hữu 208 mã bưu điện. Trong đó bao gồm 128 mã bưu điện tại chi tiết tại các quận/ huyện và 80 mã bưu điện tại các cơ quan hành chính ở Đà Nẵng.
Nguyên tắc cấu tạo mã bưu điện Đà Nẵng
Mã bưu chính Đà Nẵng gồm tập hợp 05 (năm) ký tự số :
- Hai (02) ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung Ương.
- Ba (03) hoặc bốn (04) ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
- Năm (05) ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Danh sách mã bưu điện tỉnh Đà Nẵng năm 2022
Để tìm được mã bưu chính nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
Vụ V (Ủy ban Kiểm tra Trung ương) |
50001 |
|
2 |
Vụ Địa phương II (Ban Tổ chức Trung ương) |
50002 |
|
3 |
Cơ quan thường trú Ban Tuyên giáo Trung ương tại Đà Nẵng |
50003 |
|
4 |
Cơ quan thường trú Ban Dân vận Trung ương tại Đà Nẵng |
50004 |
|
5 |
Cục Quản trị T26, Vụ địa phương III (Văn phòng Trung ương Đảng) |
50010 |
|
6 |
Cơ quan thường trú Báo Nhân Dân |
50016 |
|
7 |
Cơ quan thường trực tại miền Trung – Tây Nguyên Tạp chí Cộng Sản |
50017 |
|
8 |
Vụ công tác Miền Trung và Tây Nguyên |
50030 |
|
9 |
Cơ quan đại diện của Viện kiểm sát nhân dân tối cao |
50036 |
|
10 |
Kiểm toán nhà nước khu vực III |
50037 |
|
11 |
Văn phòng đại diện Bộ Công Thương |
50041 |
|
12 |
Văn phòng III (Bộ Kế hoạch và Đầu tư) |
50042 |
|
13 |
Cơ quan đại diện văn phòng Bộ Thông tin và Truyền thông tại Đà Nẵng |
50046 |
|
14 |
Cơ quan đại diện của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Đà Nẵng |
50047 |
|
15 |
P9, Văn phòng Bộ Công an |
50049 |
|
16 |
Cơ quan đại diện của Bộ Nội vụ tại Đà Nẵng |
50051 |
|
17 |
Cơ quan Thông tấn xã Việt Nam Khu vực Miền Trung Tây Nguyên |
50066 |
|
18 |
Trung tâm Truyền Hình Việt Nam – VTV tại Đà Nẵng |
50067 |
|
19 |
Đài Tiếng nói Việt Nam VOV – Cơ quan thường trú Khu vực miền Trung |
50068 |
|
20 |
Ban Mã Dịch Miền Trung Tây Nguyên |
50073 |
|
21 |
BC. Trung tâm thành phố Đà Nẵng |
50000 |
|
22 |
Ủy ban Kiểm tra thành ủy |
50101 |
|
23 |
Ban Tổ chức thành ủy |
50102 |
|
24 |
Ban Tuyên giáo thành ủy |
50103 |
|
25 |
Ban Dân vận thành ủy |
50104 |
|
26 |
Ban Nội chính thành ủy |
50105 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
27 |
Đảng ủy khối cơ quan |
50109 |
|
28 |
Thành ủy và Văn phòng thành ủy |
50110 |
|
29 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
50111 |
|
30 |
Báo Đà Nẵng |
50116 |
|
31 |
Hội đồng nhân dân |
50121 |
|
32 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
50130 |
|
33 |
Tòa án nhân dân thành phố |
50135 |
|
34 |
Viện Kiểm sát nhân dân thành phố |
50136 |
|
35 |
Kiểm toán nhà nước tại khu vực III |
50137 |
|
36 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
50140 |
|
37 |
Sở Công Thương |
50141 |
|
38 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
50142 |
|
39 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
50143 |
|
40 |
Sở Ngoại vụ |
50144 |
|
41 |
Sở Tài chính |
50145 |
|
42 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
50146 |
|
43 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
50147 |
|
44 |
Sở Du lịch |
50148 |
|
45 |
Công an thành phố |
50149 |
|
46 |
Sở Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy |
50150 |
|
47 |
Sở Nội vụ |
50151 |
|
48 |
Sở Tư pháp |
50152 |
|
49 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
50153 |
|
50 |
Sở Giao thông vận tải |
50154 |
|
51 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
50155 |
|
52 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
50156 |
|
53 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
50157 |
|
54 |
Sở Xây dựng |
50158 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
55 |
Sở Y tế |
50160 |
|
56 |
Bộ chỉ huy quân sự |
50161 |
|
57 |
Ban Dân tộc |
50162 |
|
58 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh thành phố |
50163 |
|
59 |
Thanh tra thành phố |
50164 |
|
60 |
Học viện Cán bộ thành phố |
50165 |
|
61 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
50166 |
|
62 |
Đài Phát thanh và Truyền hình thành phố |
50167 |
|
63 |
Bảo hiểm xã hội thành phố |
50170 |
|
64 |
Cục Thuế |
50178 |
|
65 |
Cục Hải quan |
50179 |
|
66 |
Cục Thống kê |
50180 |
|
67 |
Kho bạc Nhà nước thành phố |
50181 |
|
68 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
50185 |
|
69 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
50186 |
|
70 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
50187 |
|
71 |
Liên đoàn Lao động thành phố |
50188 |
|
72 |
Hội Nông dân thành phố |
50189 |
|
73 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc thành phố |
50190 |
|
74 |
Thành Đoàn |
50191 |
|
75 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố |
50192 |
|
76 |
Hội Cựu chiến binh thành phố |
50193 |
|
77 |
Điểm phục vụ Bưu điện T26 |
50199 |
|
78 |
Tổng LSQ. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào |
50095 |
|
79 |
Tổng LSQ. Liên bang Nga |
50096 |
|
80 |
Tổng LSQ. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa |
50097 |
|
1 |
QUẬN HẢI CHÂU |
|
|
1 |
BC. Trung tâm quận Hải Châu |
50200 |
|
2 |
Quận ủy |
50201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
50202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
50203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
50204 |
|
6 |
P. Hải Châu 1 |
50206 |
|
7 |
P. Thạch Thang |
50207 |
|
8 |
P. Thuận Phước |
50208 |
|
9 |
P. Thanh Bình |
50209 |
|
10 |
P. Hải Châu 2 |
50210 |
|
11 |
P. Phước Ninh |
50211 |
|
12 |
P. Nam Dương |
50212 |
|
13 |
P. Bình Hiên |
50213 |
|
14 |
P. Bình Thuận |
50214 |
|
15 |
P. Hòa Thuận Đông |
50215 |
|
16 |
P. Hòa Thuận Tây |
50216 |
|
17 |
P. Hòa Cường Bắc |
50217 |
|
18 |
P. Hòa Cường Nam |
50218 |
|
19 |
BCP. Đà Nẵng |
50250 |
|
20 |
BC. Sông Hàn |
50251 |
|
21 |
BC. Hung Vương |
50252 |
|
22 |
BC. Trần Phú |
50253 |
|
23 |
BC. Đống Đa |
50254 |
|
24 |
BC. Quang Trung |
50255 |
|
25 |
BC. Thuận Phước 4 |
50256 |
|
26 |
BC. Ông Ích Khiêm |
50257 |
|
27 |
BC. Ngô Gia Tự |
50258 |
|
28 |
BC. Tập Thể Thương Nghiệp |
50259 |
|
29 |
BC. Phan Chu Trinh |
50260 |
|
30 |
BC. Trưng Nữ Vương |
50261 |
|
31 |
BC. Liên Trì Nam |
50262 |
|
32 |
BC. Hòa Cường |
50263 |
|
33 |
BC. Hòa Cường Nam |
50264 |
|
34 |
BC. Hệ 1 Đà Nẵng |
50299 |
|
2 |
QUẬN THANH KHÊ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm quận Thanh Khê |
50300 |
|
2 |
Quận ủy |
50301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
50302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
50303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
50304 |
|
6 |
P. Xuân Hà |
50306 |
|
7 |
P. Thanh Khê Đông |
50307 |
|
8 |
P. Thanh Khê Tây |
50308 |
|
9 |
P. An Khê |
50309 |
|
10 |
P. Hòa Khê |
50310 |
|
11 |
P. Chính Gián |
50311 |
|
12 |
P. Thạc Gián |
50312 |
|
13 |
P. Vĩnh Trung |
50313 |
|
14 |
P. Tân Chính |
50314 |
|
15 |
P. Tam Thuận |
50315 |
|
16 |
BCP. Đà Nẵng 1 |
50350 |
|
17 |
BC. KHL Thanh Khê |
50351 |
|
18 |
BC. Xuân Hòa |
50352 |
|
19 |
BC. Phú Lộc |
50353 |
|
20 |
BC. An Khê |
50354 |
|
21 |
BC. Thanh Khê |
50355 |
|
22 |
BC. Nguyên Văn Linh |
50356 |
|
23 |
BC. Nguyên Văn Linh 2 |
50357 |
|
24 |
BC. Chuyển Phát Nhanh |
50358 |
|
25 |
BC. TMĐT Đà Nẵng |
50359 |
|
26 |
BC. Đô Quang |
50360 |
|
27 |
BC. Tân Chính |
50361 |
|
3 |
QUẬN SƠN TRÀ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm quận Sơn Trà |
50400 |
|
2 |
Quận ủy |
50401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
50402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
50403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
50404 |
|
6 |
P. An Hải Tây |
50406 |
|
7 |
P. An Hải Đông |
50407 |
|
8 |
P. Phước Mỹ |
50408 |
|
9 |
P. An Hải Bắc |
50409 |
|
10 |
P. Mân Thái |
50410 |
|
11 |
P. Nại Hiên Đông |
50411 |
|
12 |
P. Thọ Quang |
50412 |
|
13 |
BCP. Đà Nẵng 3 |
50450 |
|
14 |
BC. Ngô Quyền |
50451 |
|
15 |
BC. Trần Quang Diệu |
50452 |
|
16 |
BC. Mân Thái |
50453 |
|
17 |
BC. Thọ Quang |
50454 |
|
4 |
QUẬN NGŨ HÀNH SƠN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm quận Ngũ Hành Sơn |
50500 |
|
2 |
Quận ủy |
50501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
50502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
50503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
50504 |
|
6 |
P. Khuê Mỹ |
50506 |
|
7 |
P. Mỹ An |
50507 |
|
8 |
P. Hoà Quý |
50508 |
|
9 |
P. Hoà Hải |
50509 |
|
10 |
BCP. Ngũ Hành Sơn |
50550 |
|
11 |
BC. Khuê Mỹ |
50551 |
|
12 |
BC. Ngũ Hành Sơn |
50552 |
|
13 |
BC. Sơn Thủy |
50553 |
|
5 |
QUẬN LIÊN CHIỂU |
|
|
1 |
BC. Trung tâm quận Liên Chiểu |
50600 |
|
2 |
Quận ủy |
50601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
50602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
50603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
50604 |
|
6 |
P. Hòa Minh |
50606 |
|
7 |
P. Hòa Khánh Nam |
50607 |
|
8 |
P. Hòa Khánh Bắc |
50608 |
|
9 |
P. Hòa Hiệp Nam |
50609 |
|
10 |
P. Hòa Hiệp Bắc |
50610 |
|
11 |
BCP. Đà Nẵng 2 |
50650 |
|
12 |
BC. Tiếp Thị 2 |
50651 |
|
13 |
BC. KCN Hòa Khánh |
50652 |
|
14 |
BC. Hòa Mỹ |
50653 |
|
15 |
BC. Nam Ô |
50654 |
|
6 |
QUẬN CẨM LỆ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm quận Cẩm Lệ |
50700 |
|
2 |
Quận ủy |
50701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
50702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
50703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
50704 |
|
6 |
P. Hòa Thọ Đông |
50706 |
|
7 |
P. Hòa Xuân |
50707 |
|
8 |
P. Khuê Trung |
50708 |
|
9 |
P. Hòa An |
50709 |
|
10 |
P. Hòa Phát |
50710 |
|
11 |
P. Hòa Thọ Tây |
50711 |
|
12 |
BCP. Đà Nẵng 4 |
50750 |
|
13 |
BC. Tiếp Thị |
50751 |
|
7 |
HUYỆN HÒA VANG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hòa Vang |
50800 |
|
2 |
Huyện ủy |
50801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
50802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
50803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
50804 |
|
6 |
X. Hòa Phong |
50806 |
|
7 |
X. Hòa Nhơn |
50807 |
|
8 |
X. Hòa Sơn |
50808 |
|
9 |
X. Hòa Liên |
50809 |
|
10 |
X. Hòa Bắc |
50810 |
|
11 |
X. Hòa Ninh |
50811 |
|
12 |
X. Hòa Phú |
50812 |
|
13 |
X. Hòa Khương |
50813 |
|
14 |
X. Hòa Tiến |
50814 |
|
15 |
X. Hòa Châu |
50815 |
|
16 |
X. Hòa Phước |
50816 |
|
17 |
BCP. Hòa Vang |
50850 |
|
18 |
BC. Túy Loan |
50851 |
|
8 |
HUYỆN HOÀNG SA |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hoàng Sa |
50900 |
|
2 |
Huyện ủy |
50901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
50902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
50903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
50904 |
|
6 |
BCP. Hoàng Sa |
50950 |
Hướng dẫn cách tra cứu mã bưu điện Đà Nẵng trực tuyến
Bạn đang muốn tra cứu mã bưu điện Đà Nẵng để bổ sung vào địa chỉ nhận thư với mục đích tự động xác nhận điểm đến cuối cùng của bưu phẩm, thư tín mà bạn gửi đi. Sau đây Top 10 Việt Nam xin hướng dẫn cho bạn cách tra cứu mã bưu điện
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Đà Nẵng bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính tỉnh Đà Nẵng bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Đà Nẵng nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Cách ghi mã bưu điện tỉnh Đà Nẵng
1. Mã bưu điện tỉnh Đà Nẵng phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc.
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện tỉnh Đà Nẵng
- Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Đà Nẵng với mã vùng điện thoại . Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Đà Nẵng liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc.
- Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Đà Nẵng chỉ có 5 chữ số.Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Đà Nẵng để được tính là hợp lệ
Lời kết
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu chính ( zip code ) của Đà Nẵng hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Hãy tìm kiếm thông tin mã bưu điện Đà Nẵng nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam nhé!

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

