Nam Định là một tỉnh nằm ở phía Nam đồng bằng Bắc Bộ, Việt Nam. 07000 là mã bưu điện Nam Định được chính phủ cung cấp chung cho cả tỉnh.Tuy nhiên bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Nam Định để nhận đồ nhanh hơn hạn chế trường hợp thất lạc. Hôm nay Top 10 Việt Nam sẽ chia sẻ đến bạn chi tiết cụ thể mã bưu điện các bưu cục tỉnh Nam Định giúp bạn bớt khó khăn trong việc tìm kiếm.
MỤC LỤC
Mã bưu điện Nam Định
Mã bưu điện Nam Định hay mã bưu chính, mã zip code, mã thư tín của tỉnh Nam Định. Mã này được sử dụng để gửi, nhận, hay chuyển phát nhanh hàng hoá,…trong nước hay nước ngoài, giúp:

- Định vị được vị trí đơn hàng, để khai báo khi đăng kí các thông tin trên internet.
- Dễ dàng nắm bắt được thông tin đơn hàng, bưu phẩm của mình.
- Quá trình chuyển phá diễn ra nhanh chóng, gọn hơn và chính xác cao, hạn chế xảy ra những sai sót hay nhầm lẫn không đáng có.
Cấu trúc mã bưu điện Nam Định
Tương tự như Mã bưu chính Việt Nam, mã bưu điện tỉnh Nam Định có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:
- Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Nam Định dùng để làm gì?
- Tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
- Khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.
- Có thể nói mã bưu chính ( Postal code ) rất quan trọng trong vận chuyển quốc tế.
Danh sách mã bưu điện tỉnh Nam Định năm 2022
Để tìm được mã bưu chính tỉnh Nam Định nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Nam Định |
07000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
07001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
07002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
07003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
07004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
07005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
07009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
07010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
07011 |
|
10 |
Báo Nam Định |
07016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
07021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
07030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
07035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
07036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
07040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
07041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
07042 |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
07043 |
|
19 |
Sở Tài chính |
07045 |
|
20 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
07046 |
|
21 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
07047 |
|
22 |
Công an tỉnh |
07049 |
|
23 |
Sở Nội vụ |
07051 |
|
24 |
Sở Tư pháp |
07052 |
|
25 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
07053 |
|
26 |
Sở Giao thông vận tải |
07054 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
27 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
07055 |
|
28 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
07056 |
|
29 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
07057 |
|
30 |
Sở Xây dựng |
07058 |
|
31 |
Sở Y tế |
07060 |
|
32 |
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh |
07061 |
|
33 |
Ban Dân tộc |
07062 |
|
34 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
07063 |
|
35 |
Thanh tra tỉnh |
07064 |
|
36 |
Trường chính trị tỉnh |
07065 |
|
37 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
07066 |
|
38 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
07067 |
|
39 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
07070 |
|
40 |
Cục Thuế |
07078 |
|
41 |
Cục Hải quan |
07079 |
|
42 |
Cục Thống kê |
07080 |
|
43 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
07081 |
|
44 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
07085 |
|
45 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
07086 |
|
46 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
07087 |
|
47 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
07088 |
|
48 |
Hội Nông dân tỉnh |
07089 |
|
49 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
07090 |
|
50 |
Tỉnh Đoàn |
07091 |
|
51 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
07092 |
|
52 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
07093 |
|
1 |
THÀNH PHỐ NAM ĐỊNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Nam Định |
07100 |
|
2 |
Thành ủy |
07101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
07102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
07103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07104 |
|
6 |
P. Bà Triệu |
07106 |
|
7 |
P. Quang Trung |
07107 |
|
8 |
P. Nguyễn Du |
07108 |
|
9 |
P. Vị Hoàng |
07109 |
|
10 |
P. Vị Xuyên |
07110 |
|
11 |
P. Trần Tế Xương |
07111 |
|
12 |
P. Hạ Long |
07112 |
|
13 |
P. Lộc Hạ |
07113 |
|
14 |
P. Thống Nhất |
07114 |
|
15 |
P. Lộc Vượng |
07115 |
|
16 |
P. Cửa Bắc |
07116 |
|
17 |
X. Lộc Hoà |
07117 |
|
18 |
X. Mỹ Xá |
07118 |
|
19 |
P. Trường Thi |
07119 |
|
20 |
X. Lộc An |
07120 |
|
21 |
P. Trần Quang Khải |
07121 |
|
22 |
P. Trần Đăng Ninh |
07122 |
|
23 |
P. Văn Miếu |
07123 |
|
24 |
P. Năng Tĩnh |
07124 |
|
25 |
X. Nam Vân |
07125 |
|
26 |
X. Nam Phong |
07126 |
|
27 |
P. Cửa Nam |
07127 |
|
28 |
P. Phan Đình Phùng |
07128 |
|
29 |
P. Trần Hưng Đạo |
07129 |
|
30 |
P. Ngô Quyền |
07130 |
|
31 |
BCP. Nam Định |
07150 |
|
32 |
BC. KHL Nam Định |
07151 |
|
33 |
BC. Bà Triệu |
07152 |
|
34 |
BC. Nguyễn Du |
07153 |
|
35 |
BC. Khu 8 |
07154 |
|
36 |
BC. Lộc Hạ |
07155 |
|
37 |
BC. Đường Trường Chinh |
07156 |
|
38 |
BC. Giải Phong |
07157 |
|
39 |
BC. KCN Hòa Xá |
07158 |
|
40 |
BC. Trường Thi |
07159 |
|
41 |
BC. Nam Định Ga |
07160 |
|
42 |
BC. Nam Vân |
07161 |
|
43 |
BC. Đò Quan |
07162 |
|
44 |
BC. Hệ 1 Nam Định |
07199 |
|
2 |
HUYỆN MỸ LỘC |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Mỹ Lộc |
07200 |
|
2 |
Huyện ủy |
07201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
07202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
07203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07204 |
|
6 |
TT. Mỹ Lộc |
07206 |
|
7 |
X. Mỹ Thắng |
07207 |
|
8 |
X. Mỹ Trung |
07208 |
|
9 |
X. Mỹ Tân |
07209 |
|
10 |
X. Mỹ Phúc |
07210 |
|
11 |
X. Mỹ Hưng |
07211 |
|
12 |
X. Mỹ Thuận |
07212 |
|
13 |
X. Mỹ Thịnh |
07213 |
|
14 |
X. Mỹ Thành |
07214 |
|
15 |
X. Mỹ Hà |
07215 |
|
16 |
X. Mỹ Tiến |
07216 |
|
17 |
BCP. Mỹ Lộc |
07225 |
|
18 |
BC. Mỹ Thắng |
07226 |
|
19 |
BC. Chợ Viềng |
07227 |
|
20 |
BC. Đặng Xá |
07228 |
|
21 |
BC. Cầu Họ |
07229 |
|
3 |
HUYỆN VỤ BẢN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Vụ Bản |
07250 |
|
2 |
Huyện ủy |
07251 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
07252 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
07253 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07254 |
|
6 |
TT. Gôi |
07256 |
|
7 |
X. Tam Thanh |
07257 |
|
8 |
X. Liên Minh |
07258 |
|
9 |
X. Vĩnh Hào |
07259 |
|
10 |
X. Đại Thắng |
07260 |
|
11 |
X. Thành Lợi |
07261 |
|
12 |
X. Tân Thành |
07262 |
|
13 |
X. Liên Bảo |
07263 |
|
14 |
X. Quang Trung |
07264 |
|
15 |
X. Đại An |
07265 |
|
16 |
X. Hợp Hưng |
07266 |
|
17 |
X. Trung Thành |
07267 |
|
18 |
X. Hiển Khánh |
07268 |
|
19 |
X. Minh Thuận |
07269 |
|
20 |
X. Tân Khánh |
07270 |
|
21 |
X. Cộng Hòa |
07271 |
|
22 |
X. Minh Tân |
07272 |
|
23 |
X. Kim Thái |
07273 |
|
24 |
BCP. Vụ Bản |
07280 |
|
25 |
BC. Trình Xuyên |
07281 |
|
26 |
BC. Chợ Dần |
07282 |
|
27 |
BC. Chợ Lời |
07283 |
|
4 |
HUYỆN Ý YÊN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Ý Yên |
07300 |
|
2 |
Huyện ủy |
07301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
07302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
07303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07304 |
|
6 |
TT. Lâm |
07306 |
|
7 |
X. Yên Dương |
07307 |
|
8 |
X. Yên Mỹ |
07308 |
|
9 |
X. Yên Minh |
07309 |
|
10 |
X. Yên Bình |
07310 |
|
11 |
X. Yên Lợi |
07311 |
|
12 |
X. Yên Tân |
07312 |
|
13 |
X. Yên Nghĩa |
07313 |
|
14 |
X. Yên Trung |
07314 |
|
15 |
X. Yên Thành |
07315 |
|
16 |
X. Yên Thọ |
07316 |
|
17 |
X. Yên Phương |
07317 |
|
18 |
X. Yên Chính |
07318 |
|
19 |
X. Yên Phú |
07319 |
|
20 |
X. Yên Hưng |
07320 |
|
21 |
X. Yên Khánh |
07321 |
|
22 |
X. Yên Phong |
07322 |
|
23 |
X. Yên Quang |
07323 |
|
24 |
X. Yên Hồng |
07324 |
|
25 |
X. Yên Tiến |
07325 |
|
26 |
X. Yên Bằng |
07326 |
|
27 |
X. Yên Khang |
07327 |
|
28 |
X. Yên Đồng |
07328 |
|
29 |
X. Yên Trị |
07329 |
|
30 |
X. Yên Nhân |
07330 |
|
31 |
X. Yên Cường |
07331 |
|
32 |
X. Yên Lộc |
07332 |
|
33 |
X. Yên Phúc |
07333 |
|
34 |
X. Yên Thắng |
07334 |
|
35 |
X. Yên Ninh |
07335 |
|
36 |
X. Yên Lương |
07336 |
|
37 |
X. Yên Xá |
07337 |
|
38 |
BCP. Ý Yên |
07350 |
|
39 |
BC. Chợ Bo |
07351 |
|
40 |
BC. Cát Đằng |
07352 |
|
41 |
BC. Yên Bằng |
07353 |
|
42 |
BC. Đống Cao |
07354 |
|
43 |
BC. Yên Cường |
07355 |
|
44 |
BC. Yên Thắng |
07356 |
|
5 |
HUYỆN NGHĨA HƯNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Nghĩa Hưng |
07400 |
|
2 |
Huyện ủy |
07401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
07402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
07403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07404 |
|
6 |
TT. Liễu Đề |
07406 |
|
7 |
X. Nghĩa Thái |
07407 |
|
8 |
X. Nghĩa Đồng |
07408 |
|
9 |
X. Nghĩa Thịnh |
07409 |
|
10 |
X. Nghĩa Minh |
07410 |
|
11 |
X. Hoàng Nam |
07411 |
|
12 |
X. Nghĩa Châu |
07412 |
|
13 |
X. Nghĩa Trung |
07413 |
|
14 |
X. Nghĩa Sơn |
07414 |
|
15 |
X. Nghĩa Lạc |
07415 |
|
16 |
X. Nghĩa Phú |
07416
|
|
17 |
TT. Quỹ Nhất |
07417 |
|
18 |
X. Nghĩa Hùng |
07418 |
|
19 |
X. Nghĩa Hải |
07419 |
|
20 |
X. Nam Điền |
07420 |
|
21 |
TT. Rạng Đông |
07421 |
|
22 |
X. Nghĩa Phúc |
07422 |
|
23 |
X. Nghĩa Lâm |
07423 |
|
24 |
X. Nghĩa Lợi |
07424 |
|
25 |
X. Nghĩa Thắng |
07425 |
|
26 |
X. Nghĩa Thành |
07426 |
|
27 |
X. Nghĩa Tân |
07427 |
|
28 |
X. Nghĩa Bình |
07428 |
|
29 |
X. Nghĩa Phong |
07429 |
|
30 |
X. Nghĩa Hồng |
07430 |
|
31 |
BCP. Nghĩa Hưng |
07450 |
|
32 |
BC. Hải Lạng |
07451 |
|
33 |
BC. Quỹ Nhất |
07452 |
|
34 |
BC. Rạng Đông |
07453 |
|
35 |
BC. Giáo Lạc |
07454 |
|
36 |
BC. Giáo Phòng |
07455 |
|
6 |
HUYỆN NAM TRỰC |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Nam Trực |
07500 |
|
2 |
Huyện ủy |
07501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
07502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
07503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07504 |
|
6 |
TT. Nam Giang |
07506 |
|
7 |
X. Nam Hùng |
07507 |
|
8 |
X. Nam Hoa |
07508 |
|
9 |
X. Nam Hồng |
07509 |
|
10 |
X. Tân Thịnh |
07510 |
|
11 |
X. Nam Thắng |
07511 |
|
12 |
X. Điền Xá |
07512 |
|
13 |
X. Nam Mỹ |
07513 |
|
14 |
X. Nam Toàn |
07514 |
|
15 |
X. Hồng Quang |
07515 |
|
16 |
X. Nghĩa An |
07516 |
|
17 |
X. Nam Cường |
07517 |
|
18 |
X. Nam Dương |
07518 |
|
19 |
X. Bình Minh |
07519 |
|
20 |
X. Nam Tiến |
07520 |
|
21 |
X. Đồng Sơn |
07521 |
|
22 |
X. Nam Thái |
07522 |
|
23 |
X. Nam Hải |
07523 |
|
24 |
X. Nam Lợi |
07524 |
|
25 |
X. Nam Thanh |
07525 |
|
26 |
BCP. Nam Trực |
07550 |
|
27 |
BC. Chợ Yên |
07551 |
|
28 |
BC. Nam Xá |
07552 |
|
29 |
BC. Cầu Vòi |
07553 |
|
30 |
BC. Cổ Giả |
07554 |
|
7 |
HUYỆN TRỰC NINH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Trực Ninh |
07600 |
|
2 |
Huyện ủy |
07601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
07602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
07603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07604 |
|
6 |
TT. Cổ Lễ |
07606 |
|
7 |
X. Trung Đông |
07607 |
|
8 |
X. Trực Tuấn |
07608 |
|
9 |
X. Trực Đạo |
07609 |
|
10 |
X. Trực Thanh |
07610 |
|
11 |
X. Trực Nội |
07611 |
|
12 |
X. Trực Hưng |
07612 |
|
13 |
X. Trực Mỹ |
07613 |
|
14 |
X. Trực Khang |
07614 |
|
15 |
X. Trực Thuận |
07615 |
|
16 |
X. Trực Hùng |
07616 |
|
17 |
X. Trực Phú |
07617 |
|
18 |
X. Trực Cường |
07618 |
|
19 |
X. Trực Thái |
07619 |
|
20 |
X. Trực Thắng |
07620 |
|
21 |
X. Trực Đại |
07621 |
|
22 |
TT. Cát Thành |
07622 |
|
23 |
X. Việt Hùng |
07623 |
|
24 |
X. Liêm Hải |
07624 |
|
25 |
X. Phương Định |
07625 |
|
26 |
X. Trực Chính |
07626 |
|
27 |
BCP. Trực Ninh |
07650 |
|
28 |
BC. Chợ Đền |
07651 |
|
29 |
BC. Ninh Cường |
07652 |
|
30 |
BC. Trực Thái |
07653 |
|
31 |
BC. Trực Cát |
07654 |
|
32 |
BC. Liêm Hải |
07655 |
|
8 |
HUYỆN XUÂN TRƯỜNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Xuân Trường |
07700 |
|
2 |
Huyện ủy |
07701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
07702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
07703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07704 |
|
6 |
TT. Xuân Trường |
07706 |
|
7 |
X. Xuân Tiến |
07707 |
|
8 |
X. Xuân Kiên |
07708 |
|
9 |
X. Xuân Ninh |
07709 |
|
10 |
X. Xuân Hòa |
07710 |
|
11 |
X. Xuân Vinh |
07711 |
|
12 |
X. Xuân Trung |
07712 |
|
13 |
X. Xuân Phương |
07713 |
|
14 |
X. Thọ Nghiệp |
07714 |
|
15 |
X. Xuân Phú |
07715 |
|
16 |
X. Xuân Đài |
07716 |
|
17 |
X. Xuân Tân |
07717 |
|
18 |
X. Xuân Thành |
07718 |
|
19 |
X. Xuân Châu |
07719 |
|
20 |
X. Xuân Thượng |
07720 |
|
21 |
X. Xuân Hồng |
07721 |
|
22 |
X. Xuân Ngọc |
07722 |
|
23 |
X. Xuân Thủy |
07723 |
|
24 |
X. Xuân Bắc |
07724 |
|
25 |
X. Xuân Phong |
07725 |
|
26 |
BCP. Xuân Trường |
07750 |
|
27 |
BC. Xuân Tiến |
07751 |
|
28 |
BC. Lạc Quần |
07752 |
|
29 |
BC. Xuân Đài |
07753 |
|
30 |
BC. Hành Thiện |
07754 |
|
31 |
BC. Xuân Bắc |
07755 |
|
9 |
HUYỆN GIAO THỦY |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Giao Thủy |
07800 |
|
2 |
Huyện ủy |
07801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
07802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
07803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07804 |
|
6 |
TT. Ngô Đồng |
07806 |
|
7 |
X. Hoành Sơn |
07807 |
|
8 |
X. Giao Nhân |
07808 |
|
9 |
X. Giao Tiến |
07809 |
|
10 |
X. Giao Châu |
07810 |
|
11 |
X. Giao Yến |
07811 |
|
12 |
X. Giao Tân |
07812 |
|
13 |
X. Giao Thịnh |
07813 |
|
14 |
TT. Quất Lâm |
07814 |
|
15 |
X. Giao Phong |
07815 |
|
16 |
X. Bạch Long |
07816 |
|
17 |
X. Giao Long |
07817 |
|
18 |
X. Giao Hải |
07818 |
|
19 |
X. Giao Hà |
07819 |
|
20 |
X. Giao Xuân |
07820 |
|
21 |
X. Giao Lạc |
07821 |
|
22 |
X. Giao An |
07822 |
|
23 |
X. Giao Thiện |
07823 |
|
24 |
X. Giao Hương |
07824 |
|
25 |
X. Giao Thanh |
07825 |
|
26 |
X. Hồng Thuận |
07826 |
|
27 |
X. Bình Hòa |
07827 |
|
28 |
BCP. Giao Thủy |
07850 |
|
29 |
BC. Hoành Nha |
07851 |
|
30 |
BC. Giao Yến |
07852 |
|
31 |
BC. Giao Lâm |
07853 |
|
32 |
BC. Giao Phong |
07854 |
|
33 |
BC. Giao Thanh |
07855 |
|
34 |
BC. Đại Đồng |
07856 |
|
10 |
HUYỆN HẢI HẬU |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hải Hậu |
07900 |
|
2 |
Huyện ủy |
07901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
07902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
07903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
07904 |
|
6 |
TT.Yên Định |
07906 |
|
7 |
X. Hải Thanh |
07907 |
|
8 |
X. Hải Hà |
07908 |
|
9 |
X. Hải Phúc |
07909 |
|
10 |
X. Hải Nam |
07910 |
|
11 |
X. Hải Vân |
07911 |
|
12 |
X. Hải Hưng |
07912 |
|
13 |
X. Hải Bắc |
07913 |
|
14 |
X. Hải Trung |
07914 |
|
15 |
X. Hải Anh |
07915 |
|
16 |
X. Hải Minh |
07916 |
|
17 |
X. Hải Đường |
07917 |
|
18 |
X. Hải Phong |
07918
|
|
19 |
X. Hải Toàn |
07919 |
|
20 |
X. Hải An |
07920 |
|
21 |
X. Hải Giang |
07921 |
|
22 |
X. Hải Ninh |
07922 |
|
23 |
X. Hải Châu |
07923 |
|
24 |
TT.Thịnh Long |
07924 |
|
25 |
X. Hải Triều |
07925 |
|
26 |
X. Hải Hòa |
07926 |
|
27 |
X. Hải Phú |
07927 |
|
28 |
X. Hải Cường |
07928 |
|
29 |
X. Hải Xuân |
07929 |
|
30 |
X. Hải Chính |
07930 |
|
31 |
TT.Cồn |
07931 |
|
32 |
X. Hải Sơn |
07932 |
|
33 |
X. Hải Tân |
07933 |
|
34 |
X. Hải Tây |
07934 |
|
35 |
X. Hải Lý |
07935 |
|
36 |
X. Hải Đông |
07936 |
|
37 |
X. Hải Quang |
07937 |
|
38 |
X. Hải Lộc |
07938 |
|
39 |
X. Hải Phương |
07939 |
|
40 |
X. Hải Long |
07940 |
|
41 |
BCP. Hải Hậu |
07950 |
|
42 |
BC. Hải Hà |
07951 |
|
43 |
BC. Hải Hùng |
07952 |
|
44 |
BC. Thượng Trại |
07953 |
|
45 |
BC. Hải Thịnh |
07954 |
|
46 |
BC. Chợ Cồn |
07955 |
Tra cứu mã bưu điện Nam Định trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử: Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện tỉnh Nam Định trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Nam Định bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Nam Định một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Hướng dẫn cách ghi Mã bưu điện Nam Định
1 Mã bưu điện Nam Định phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc để không gây thất lạc hàng hòa bưu phẩm. Tra cứu ngay mã bưu điện ( zip code/postal ) tại các bưu cục Nam Định nhanh và chính xác nhất hiện nay, dữ liệu được cập nhật…
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
5. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Nam Định
Top 10 Việt Nam muốn chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi bạn tra cứu và ghi mã bưu điện Nam Định. Nhằm giúp bạn không bị nhầm lẫn hay bối rối khi dùng mã bưu điện để gửi và nhận hàng
Mã bưu điện 6 chữ số?
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Nam Định chỉ có 5 chữ số.Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Nam Định để được tính là hợp lệ.
Vậy là mã bưu điện 5 hay 6 chữ số đều đúng cho việc gửi và nhận hàng hóa của bạn. 6 chữ số cho giao dịch và vận chuyển quốc tế. Còn 5 chữ số là cho giao dịch và vận chuyển trong nước.
Mã bưu điện Nam Định khác mã điện thoại
Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Nam Định với mã vùng điện thoại. Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Nam Định liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc. Sử dụng đúng hai loại mã là bạn sẽ không bị thất lạc bưu phẩm tới tay người khác
Lời kết
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện Nam Định hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Tìm kiếm thông tin mã bưu điện Nam Định nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

