Nghệ An là tỉnh có diện tích lớn nhất Việt Nam, thuộc vùng Bắc Trung Bộ, giáp tỉnh Thanh Hóa ở phía bắc, tỉnh Hà Tĩnh ở phía nam. 43000 – 44000 là mã bưu điện Nghệ An được chính phủ cung cấp chung cho cả tỉnh.Tuy nhiên bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Nghệ An để nhận đồ nhanh hơn hạn chế trường hợp thất lạc. Hôm nay Top 10 Việt Nam sẽ chia sẻ đến bạn chi tiết cụ thể mã bưu điện các bưu cục tỉnh Nghệ An giúp bạn bớt khó khăn trong việc tìm kiếm.
MỤC LỤC
Mã bưu điện Nghệ An
Mã bưu điện Nghệ An hay mã bưu chính, mã zip code, mã thư tín của tỉnh Nghệ An. Mã này được sử dụng để gửi, nhận, hay chuyển phát nhanh hàng hoá,…trong nước hay nước ngoài, giúp:

- Định vị được vị trí đơn hàng, để khai báo khi đăng kí các thông tin trên internet.
- Dễ dàng nắm bắt được thông tin đơn hàng, bưu phẩm của mình.
- Quá trình chuyển phá diễn ra nhanh chóng, gọn hơn và chính xác cao, hạn chế xảy ra những sai sót hay nhầm lẫn không đáng có.
Cấu trúc mã bưu điện Nghệ An
Tương tự như Mã bưu chính Việt Nam, mã bưu điện tỉnh Nghệ An có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:
- Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Nghệ An dùng để làm gì?
- Tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
- Khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.
- Có thể nói mã bưu chính ( Postal code ) rất quan trọng trong vận chuyển quốc tế.
Danh sách mã bưu điện tỉnh Nghệ An năm 2022
Để tìm được mã bưu chính tỉnh Nghệ An nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Nghệ An |
43000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
43001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
43002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
43003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
43004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
43005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
43009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
43010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
43011 |
|
10 |
Báo Nghệ An |
43016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
43021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
43030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
43035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
43036 |
|
15 |
Kiểm toán nhà nước khu vực II |
43037 |
|
16 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
43040 |
|
17 |
Sở Công Thương |
43041 |
|
18 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
43042 |
|
19 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
43043 |
|
20 |
Sở Ngoại vụ |
43044 |
|
21 |
Sở Tài chính |
43045 |
|
22 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
43046 |
|
23 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
43047 |
|
24 |
Sở Du lịch |
43048 |
|
25 |
Công an tỉnh |
43049 |
|
26 |
Sở Cảnh sát phòng cháy chữa cháy |
43050 |
|
27 |
Sở Nội vụ |
43051 |
|
28 |
Sở Tư pháp |
43052 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
29 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
43053 |
|
30 |
Sở Giao thông vận tải |
43054 |
|
31 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
43055 |
|
32 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
43056 |
|
33 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
43057 |
|
34 |
Sở Xây dựng |
43058 |
|
35 |
Sở Y tế |
43060 |
|
36 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
43061 |
|
37 |
Ban Dân tộc |
43062 |
|
38 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
43063 |
|
39 |
Thanh tra tỉnh |
43064 |
|
40 |
Trường chính trị tỉnh |
43065 |
|
41 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
43066 |
|
42 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
43067 |
|
43 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
43070 |
|
44 |
Cục Thuế |
43078 |
|
45 |
Cục Hải quan |
43079 |
|
46 |
Cục Thống kê |
43080 |
|
47 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
43081 |
|
48 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
43085 |
|
49 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
43086 |
|
50 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
43087 |
|
51 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
43088 |
|
52 |
Hội Nông dân tỉnh |
43089 |
|
53 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
43090 |
|
54 |
Tỉnh đoàn |
43091 |
|
55 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
43092 |
|
56 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
43093 |
|
1 |
THÀNH PHỐ VINH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Vinh |
43100 |
|
2 |
Thành ủy |
43101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
43102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
43103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
43104 |
|
6 |
P. Lê Mao |
43106 |
|
7 |
P. Trường Thi |
43107 |
|
8 |
P. Bến Thủy |
43108 |
|
9 |
P. Hưng Dũng |
43109 |
|
10 |
P. Hưng Phúc |
43110 |
|
11 |
P. Hưng Bình |
43111 |
|
12 |
P. Quang Trung |
43112 |
|
13 |
P. Hồng Sơn |
43113 |
|
14 |
P. Cửa Nam |
43114 |
|
15 |
P. Đội Cung |
43115 |
|
16 |
P. Lê Lợi |
43116 |
|
17 |
P. Hà Huy Tập |
43117 |
|
18 |
X. Hưng Hòa |
43118 |
|
19 |
X. Hưng Lộc |
43119 |
|
20 |
P. Quán Bàu |
43120 |
|
21 |
X. Nghi Phú |
43121 |
|
22 |
X. Nghi Đức |
43122 |
|
23 |
X. Nghi Ân |
43123 |
|
24 |
X. Nghi Liên |
43124 |
|
25 |
X. Nghi Kim |
43125 |
|
26 |
X. Hưng Đông |
43126 |
|
27 |
P. Đông Vĩnh |
43127 |
|
28 |
X. Hưng Chính |
43128 |
|
29 |
P. Vinh Tân |
43129 |
|
30 |
P. Trung Đô |
43130 |
|
31 |
BCP. Hàng Nặng Vinh |
43150 |
|
32 |
BCP. Phía Đông |
43151 |
|
33 |
BCP. Phía Nam |
43152 |
|
34 |
BCP. Phía Tây |
43153 |
|
35 |
BCP. Phía Bắc |
43154 |
|
36 |
BC. KHL Phía Đông |
43155 |
|
37 |
BC. KHL Phía Nam |
43156 |
|
38 |
BC. KHL Phía Tây |
43157 |
|
39 |
BC. KHL Phía Bắc |
43158 |
|
40 |
BC. Bến Thủy |
43159 |
|
41 |
BC. Hưng Dũng |
43160 |
|
42 |
BC. Đường 3-2 |
43161 |
|
43 |
BC. Cửa Nam |
43162 |
|
44 |
BC. Đội Cung |
43163 |
|
45 |
BC. Cửa Bắc |
43164 |
|
46 |
BC. Quán Bàu |
43165 |
|
47 |
BC. Chợ Ga |
43166 |
|
48 |
BC. Hưng Lộc |
43167 |
|
49 |
BC. Chợ Cọi |
43168 |
|
50 |
BC. Quán Bánh |
43169 |
|
51 |
BC. Nghi Liên |
43170 |
|
52 |
BC. Sân Bay Vinh |
43171 |
|
53 |
BC. KCN Bắc Vinh |
43172 |
|
54 |
BC. Đông Vĩnh |
43173 |
|
55 |
BC. Phượng Hoàng |
43174 |
|
56 |
BC. Hệ 1 Nghệ An |
43199 |
|
2 |
THỊ XÃ CỬA LÒ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Cửa Lò |
43200 |
|
2 |
Thị ủy |
43201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
43202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
43203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
43204 |
|
6 |
P. Nghi Hương |
43206 |
|
7 |
P. Nghi Hòa |
43207 |
|
8 |
P. Nghi Hải |
43208 |
|
9 |
P. Nghi Thu |
43209 |
|
10 |
P. Thu Thủy |
43210 |
|
11 |
P. Nghi Thủy |
43211 |
|
12 |
P. Nghi Tân |
43212 |
|
13 |
BCP. Cửa Lò |
43250 |
|
14 |
BC. Hải Hòa |
43251 |
|
15 |
BC. Chợ Sơn |
43252 |
|
16 |
BC. Lan Châu |
43253 |
|
17 |
BC. Cảng |
43254 |
|
18 |
BC. Bình Minh |
43255 |
|
19 |
X. Nghi Phong |
43319 |
|
20 |
X. Phúc Thọ |
43320 |
|
21 |
X. Nghi Thái |
43321 |
|
22 |
X. Nghi Long |
43322 |
|
23 |
X. Nghi Quang |
43323 |
|
24 |
X. Nghi Thiết |
43324 |
|
25 |
X. Nghi Tiến |
43325 |
|
26 |
X. Nghi Yên |
43326 |
|
27 |
X. Nghi Hưng |
43327 |
|
28 |
X. Nghi Đồng |
43328 |
|
29 |
X. Nghi Phương |
43329 |
|
30 |
X. Nghi Văn |
43330 |
|
31 |
X. Nghi Kiều |
43331 |
|
32 |
X. Nghi Lâm |
43332 |
|
33 |
X. Nghi Mỹ |
43333 |
|
34 |
X. Nghi Công Bắc |
43334 |
|
35 |
X. Nghi Công Nam |
43335 |
|
36 |
BCP. Nghi Lộc |
43350 |
|
37 |
BC. KHL Nghi Lộc |
43351 |
|
38 |
BC. Nghi Thạch |
43352 |
|
39 |
BC. Cửa Hội |
43353 |
|
40 |
BC. Nghi Thái |
43354 |
|
41 |
BC. Nam Cấm |
43355 |
|
42 |
BC. Nghi Mỹ |
43356 |
|
4 |
HUYỆN DIỄN CHÂU |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Diễn Châu |
43400 |
|
2 |
Huyện ủy |
43401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
43402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
43403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
43404 |
|
6 |
TT. Diễn Châu |
43406 |
|
7 |
X. Diễn Thành |
43407 |
|
8 |
X. Diễn Ngọc |
43408 |
|
9 |
X. Diễn Hoa |
43409 |
|
10 |
X. Diễn Quảng |
43410 |
|
11 |
X. Diễn Bình |
43411 |
|
12 |
X. Diễn Cát |
43412 |
|
13 |
X. Diễn Tân |
43413 |
|
14 |
X. Diễn Phúc |
43414 |
|
15 |
X. Diễn Thịnh |
43415 |
|
16 |
X. Diễn Thọ |
43416 |
|
17 |
X. Diễn Lợi |
43417 |
|
18 |
X. Diễn Lộc |
43418 |
|
19 |
X. Diễn Phú |
43419 |
|
20 |
X. Diễn An |
43420 |
|
21 |
X. Diễn Trung |
43421 |
|
22 |
X. Diễn Thắng |
43422 |
|
23 |
X. Diễn Minh |
43423 |
|
24 |
X. Diễn Nguyên |
43424 |
|
25 |
X. Diễn Hạnh |
43425 |
|
26 |
X. Diễn Kỷ |
43426 |
|
27 |
X. Diễn Bích |
43427 |
|
28 |
X. Diễn Kim |
43428 |
|
29 |
X. Diễn Hải |
43429 |
|
30 |
X. Diễn Vạn |
43430 |
|
31 |
X. Diễn Xuân |
43431 |
|
32 |
X. Diễn Đồng |
43432 |
|
33 |
X. Diễn Thái |
43433 |
|
34 |
X. Diễn Liên |
43434 |
|
35 |
X. Diễn Tháp |
43435 |
|
36 |
X. Diễn Hồng |
43436 |
|
37 |
X. Diễn Phong |
43437 |
|
38 |
X. Diễn Mỹ |
43438 |
|
39 |
X. Diễn Hùng |
43439 |
|
40 |
X. Diễn Hoàng |
43440 |
|
41 |
X. Diễn Yên |
43441 |
|
42 |
X. Diễn Trường |
43442 |
|
43 |
X. Diễn Đoài |
43443 |
|
44 |
X. Diễn Lâm |
43444 |
|
45 |
BCP. Diễn Châu |
43450 |
|
46 |
BC. KHL Diễn Châu |
43451 |
|
47 |
BC. Diễn Cát |
43452 |
|
48 |
BC. Diễn Lộc |
43453 |
|
49 |
BC. Diễn An |
43454 |
|
50 |
BC. Bình Thắng |
43455 |
|
51 |
BC. Cầu Bùng |
43456 |
|
52 |
BC. Diễn Xuân |
43457 |
|
53 |
BC. Chợ Dàn |
43458 |
|
54 |
BC. Yên Ly |
43459 |
|
55 |
BC. Chợ Tảo |
43460 |
|
5 |
HUYỆN QUỲNH LƯU |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Quỳnh Lưu |
43500 |
|
2 |
Huyện ủy |
43501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
43502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
43503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
43504 |
|
6 |
TT. Cầu Giát |
43506 |
|
7 |
X. Quỳnh Bá |
43507 |
|
8 |
X. Quỳnh Yên |
43508 |
|
9 |
X. Quỳnh Minh |
43509 |
|
10 |
X. Quỳnh Lương |
43510 |
|
11 |
X. Quỳnh Bảng |
43511 |
|
12 |
X. Quỳnh Thanh |
43512 |
|
13 |
X. Quỳnh Đôi |
43513 |
|
14 |
X. Quỳnh Thạch |
43514 |
|
15 |
X. Quỳnh Hậu |
43515 |
|
16 |
X. Quỳnh Hồng |
43516 |
|
17 |
X. Quỳnh Giang |
43517 |
|
18 |
X. Quỳnh Diện |
43518 |
|
19 |
X. Quỳnh Hưng |
43519 |
|
20 |
X. Quỳnh Ngọc |
43520 |
|
21 |
X. Quỳnh Thọ |
43521 |
|
22 |
X. Sơn Hải |
43522 |
|
23 |
X. An Hòa |
43523 |
|
24 |
X. Quỳnh Thuận |
43524 |
|
25 |
X. Quỳnh Long |
43525 |
|
26 |
X. Tiến Thủy |
43526 |
|
27 |
X. Quỳnh Nghĩa |
43527 |
|
28 |
X. Quỳnh Lâm |
43528 |
|
29 |
X. Quỳnh Mỹ |
43529 |
|
30 |
X. Quỳnh Hoa |
43530 |
|
31 |
X. Quỳnh Văn |
43531 |
|
32 |
X. Quỳnh Tân |
43532 |
|
33 |
X. Tân Thắng |
43533 |
|
34 |
X. Quỳnh Thắng |
43534 |
|
35 |
X. Quỳnh Châu |
43535 |
|
36 |
X. Quỳnh Tam |
43536 |
|
37 |
X. Tân Sơn |
43537 |
|
38 |
X. Ngọc Sơn |
43538 |
|
39 |
BCP. Quỳnh Lưu |
43550 |
|
40 |
BC. KHL Quỳnh Lưu |
43551 |
|
41 |
BC. Quỳnh Lương |
43552 |
|
42 |
BC. Quỳnh Đôi |
43553 |
|
44 |
BC. Thạch Văn |
43554 |
|
46 |
BC. Chợ Ngò |
43555 |
|
47 |
BC. Quỳnh Thuận |
43556 |
|
48 |
BC. Chợ Tuần |
43557 |
|
49 |
BĐVHX Quỳnh Giang |
43558 |
|
6 |
HUYỆN YÊN THÀNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Yên Thành |
43600 |
|
2 |
Huyện ủy |
43601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
43602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
43603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
43604 |
|
6 |
TT. Yên Thành |
43606 |
|
7 |
X. Hoa Thành |
43607 |
|
8 |
X. Hợp Thành |
43608 |
|
9 |
X. Phú Thành |
43609 |
|
10 |
X. Văn Thành |
43610 |
|
11 |
X. Tăng Thành |
43611 |
|
12 |
X. Xuân Thành |
43612 |
|
13 |
X. Bắc Thành |
43613 |
|
14 |
X. Trung Thành |
43614 |
|
15 |
X. Nam Thành |
43615 |
|
16 |
X. Lý Thành |
43616 |
|
17 |
X. Đại Thành |
43617 |
|
18 |
X. Mỹ Thành |
43618 |
|
19 |
X. Liên Thành |
43619 |
|
20 |
X. Công Thành |
43620 |
|
21 |
X. Khánh Thành |
43621 |
|
22 |
X. Bảo Thành |
43622 |
|
23 |
X. Sơn Thành |
43623 |
|
24 |
X. Viên Thành |
43624 |
|
25 |
X. Vĩnh Thành |
43625 |
|
26 |
X. Long Thành |
43626 |
|
27 |
X. Nhân Thành |
43627 |
|
28 |
X. Hồng Thành |
43628 |
|
29 |
X. Thọ Thành |
43629 |
|
30 |
X. Đô Thành |
43630 |
|
31 |
X. Đức Thành |
43631 |
|
32 |
X. Tân Thành |
43632 |
|
33 |
X. Mã Thành |
43633 |
|
34 |
X. Tiến Thành |
43634 |
|
35 |
X. Hậu Thành |
43635 |
|
36 |
X. Phúc Thành |
43636 |
|
37 |
X. Hùng Thành |
43637 |
|
38 |
X. Lăng Thành |
43638 |
|
39 |
X. Kim Thành |
43639 |
|
40 |
X. Quang Thành |
43640 |
|
41 |
X. Tây Thành |
43641 |
|
42 |
X. Đồng Thành |
43642 |
|
43 |
X. Thịnh Thành |
43643 |
|
44 |
X. Minh Thành |
43644 |
|
45 |
BCP. Yên Thành |
43650 |
|
46 |
BC. KHL Yên Thành |
43651 |
|
47 |
BC. Hợp Thành |
43652 |
|
48 |
BC. Trung Thành |
43653 |
|
49 |
BC. Vân Tụ |
43654 |
|
50 |
BC. Công Thành |
43655 |
|
51 |
BC. Bảo Nham |
43656 |
|
52 |
BC. Đô Thành |
43657 |
|
53 |
BC. Hậu Thành |
43658 |
|
54 |
BC. Tây Thành |
43659 |
|
7 |
HUYỆN NGHĨA ĐÀN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Nghĩa Đàn |
43700 |
|
2 |
Huyện ủy |
43701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
43702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
43703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
43704 |
|
6 |
TT. Nghĩa Đàn |
43706 |
|
7 |
X. Nghĩa Hội |
43707 |
|
8 |
X. Nghĩa Thọ |
43708 |
|
9 |
X. Nghĩa Phú |
43709 |
|
10 |
X. Nghĩa Bình |
43710 |
|
11 |
X. Nghĩa Trung |
43711 |
|
12 |
X. Nghĩa Minh |
43712 |
|
13 |
X. Nghĩa Lâm |
43713 |
|
14 |
X. Nghĩa Lợi |
43714 |
|
15 |
X. Nghĩa Lạc |
43715 |
|
16 |
X. Nghĩa Sơn |
43716 |
|
17 |
X. Nghĩa Yên |
43717 |
|
18 |
X. Nghĩa Mai |
43718 |
|
19 |
X. Nghĩa Hồng |
43719 |
|
20 |
X. Nghĩa Thịnh |
43720 |
|
21 |
X. Nghĩa Hưng |
43721 |
|
22 |
X. Nghĩa Thắng |
43722 |
|
23 |
X. Nghĩa Liên |
43723 |
|
24 |
X. Nghĩa Tân |
43724 |
|
25 |
X. Nghĩa Hiếu |
43725 |
|
26 |
X. Nghĩa Đức |
43726 |
|
27 |
X. Nghĩa An |
43727 |
|
28 |
X. Nghĩa Khánh |
43728 |
|
29 |
X. Nghĩa Long |
43729 |
|
30 |
X. Nghĩa Lộc |
43730 |
|
31 |
BCP. Nghĩa Đàn |
43750 |
|
32 |
BC. KHL Nghĩa Đàn |
43751 |
|
33 |
BC. 1/5 |
43752 |
|
34 |
BC. Nghĩa Minh |
43753 |
|
35 |
BC. Nghĩa Lâm |
43754 |
|
36 |
BC. Nghĩa Hiếu |
43755 |
|
37 |
BC. Nghĩa An |
43756 |
|
8 |
HUYỆN TÂN KỲ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tân Kỳ |
43800 |
|
2 |
Huyện ủy |
43801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
43802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
43803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
43804 |
|
6 |
TT. Tân Kỳ |
43806 |
|
7 |
X. Kỳ Tân |
43807 |
|
8 |
X. Nghĩa Dũng |
43808 |
|
9 |
X. Tân Long |
43809 |
|
10 |
X. Nghĩa Hoàn |
43810 |
|
11 |
X. Tân Phú |
43811 |
|
12 |
X. Nghĩa Thái |
43812 |
|
13 |
X. Nghĩa Hợp |
43813 |
|
14 |
X. Nghĩa Bình |
43814 |
|
15 |
X. Nghĩa Đồng |
43815 |
|
16 |
X. Tân Xuân |
43816 |
|
17 |
X. Giai Xuân |
43817 |
|
18 |
X. Tân Hợp |
43818
|
|
19 |
X. Đồng Văn |
43819 |
|
20 |
X. Nghĩa Phúc |
43820 |
|
21 |
X. Tân An |
43821 |
|
22 |
X. Hương Sơn |
43822 |
|
23 |
X. Kỳ Sơn |
43823 |
|
24 |
X. Tân Hương |
43824 |
|
25 |
X. Nghĩa Hành |
43825 |
|
26 |
X. Phú Sơn |
43826 |
|
27 |
X. Tiên Kỳ |
43827 |
|
28 |
BCP. Tân Kỳ |
43850 |
|
29 |
BC. Tân Phú |
43851 |
|
30 |
BC. Nghĩa Hợp |
43852 |
|
31 |
BC. Tân An |
43853 |
|
32 |
BC. Cầu Trôi |
43854 |
|
33 |
BC. Đồng Thờ |
43855 |
|
9 |
HUYỆN QUỲ HỢP |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Quỳ Hợp |
43900 |
|
2 |
Huyện ủy |
43901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
43902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
43903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
43904 |
|
6 |
TT. Quỳ Hợp |
43906 |
|
7 |
X. Minh Hợp |
43907 |
|
8 |
X. Nghĩa Xuân |
43908 |
|
9 |
X. Thọ Hợp |
43909 |
|
10 |
X. Châu Quang |
43910 |
|
11 |
X. Châu Lộc |
43911 |
|
12 |
X. Tam Hợp |
43912 |
|
13 |
X. Đồng Hợp |
43913 |
|
14 |
X. Yên Hợp |
43914 |
|
15 |
X. Liên Hợp |
43915 |
|
16 |
X. Châu Tiến |
43916 |
|
17 |
X. Châu Hồng |
43917 |
|
18 |
X. Châu Thành |
43918 |
|
19 |
X. Châu Cường |
43919 |
|
20 |
X. Châu Thái |
43920 |
|
21 |
X. Châu Đình |
43921 |
|
22 |
X. Châu Lý |
43922 |
|
23 |
X. Nam Sơn |
43923 |
|
24 |
X. Bắc Sơn |
43924 |
|
25 |
X. Văn Lợi |
43925 |
|
26 |
X. Hạ Sơn |
43926 |
|
27 |
BCP. Quỳ Hợp |
43950 |
|
28 |
BC. Quán Dinh |
43951 |
|
29 |
BC. Đồng Nại |
43952 |
|
30 |
BĐVHX Văn Lợi B |
43953 |
|
10 |
HUYỆN QUỲ CHÂU |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Quỳ Châu |
44000 |
|
2 |
Huyện ủy |
44001 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
44002 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
44003 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
44004 |
|
6 |
TT. Quỳ Châu |
44006 |
|
7 |
X. Châu Bình |
44007 |
|
8 |
X. Châu Nga |
44008 |
|
9 |
X. Châu Hạnh |
44009 |
|
10 |
X. Châu Hội |
44010 |
|
11 |
X. Châu Thuận |
44011 |
|
12 |
X. Châu Bính |
44012 |
|
13 |
X. Châu Tiến |
44013 |
|
14 |
X. Châu Thắng |
44014 |
|
15 |
X. Châu Phong |
44015 |
|
16 |
X. Châu Hoàn |
44016 |
|
17 |
X. Diên Lãm |
44017 |
|
18 |
BCP. Quỳ Châu |
44025 |
|
19 |
BC. Châu Bình |
44026 |
|
20 |
BC. Đò Ham |
44027 |
|
21 |
BC. Tạ Chum |
44028 |
|
11 |
HUYỆN QUẾ PHONG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Quế Phong |
44050 |
|
2 |
Huyện ủy |
44051 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
44052 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
44053 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
44054 |
|
6 |
TT. Kim Sơn |
44056 |
|
7 |
X. Mường Nọc |
44057 |
|
8 |
X. Châu Kim |
44058 |
|
9 |
X. Châu Thôn |
44059 |
|
10 |
X. Nậm Nhoóng |
44060 |
|
11 |
X. Cắm Muộn |
44061 |
|
12 |
X. Quang Phong |
44062 |
|
13 |
X. Quế Sơn |
44063 |
|
14 |
X. Tiền Phong |
44064 |
|
15 |
X. Đồng Văn |
44065 |
|
16 |
X. Thông Thụ |
44066 |
|
17 |
X. Hạnh Dịch |
44067 |
|
18 |
X. Nậm Giải |
44068 |
|
19 |
X. Tri Lễ |
44069 |
|
20 |
BCP. Quế Phong |
44075 |
|
21 |
BC. Phú Phương |
44076 |
|
12 |
HUYỆN ĐÔ LƯƠNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Đô Lương |
44100 |
|
2 |
Huyện ủy |
44101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
44102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
44103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
44104 |
|
6 |
TT. Đô Lương |
44106 |
|
7 |
X. Yên Sơn |
44107 |
|
8 |
X. Văn Sơn |
44108 |
|
9 |
X. Thịnh Sơn |
44109 |
|
10 |
X. Đà Sơn |
44110 |
|
11 |
X. Trung Sơn |
44111 |
|
12 |
X. Thuận Sơn |
44112 |
|
13 |
X. Xuân Sơn |
44113 |
|
14 |
X. Lạc Sơn |
44114 |
|
15 |
X. Tân Sơn |
44115 |
|
16 |
X. Thái Sơn |
44116 |
|
17 |
X. Minh Sơn |
44117 |
|
18 |
X. Quang Sơn |
44118
|
|
19 |
X. Nhân Sơn |
44119 |
|
20 |
X. Thượng Sơn |
44120 |
|
21 |
X. Hiến Sơn |
44121 |
|
22 |
X. Mỹ Sơn |
44122 |
|
23 |
X. Trù Sơn |
44123 |
|
24 |
X. Đại Sơn |
44124 |
|
25 |
X. Hòa Sơn |
44125 |
|
26 |
X. Lưu Sơn |
44126 |
|
27 |
X. Đặng Sơn |
44127 |
|
28 |
X. Nam Sơn |
44128 |
|
29 |
X. Ngọc Sơn |
44129 |
|
30 |
X. Bắc Sơn |
44130 |
|
31 |
X. Tràng Sơn |
44131 |
|
32 |
X. Đông Sơn |
44132 |
|
33 |
X. Bài Sơn |
44133 |
|
34 |
X. Bồi Sơn |
44134 |
|
35 |
X. Lam Sơn |
44135 |
|
36 |
X. Hồng Sơn |
44136 |
|
37 |
X. Giang Sơn Đông |
44137 |
|
38 |
X. Giang Sơn Tây |
44138 |
|
39 |
BCP. Đô Lương |
44150 |
|
40 |
BC. KHL Đô Lương |
44151 |
|
41 |
BC. Thuận Sơn |
44152 |
|
42 |
BC. Xuân Bài |
44153 |
|
43 |
BC. Đà Sơn |
44154 |
|
44 |
BC. Quang Sơn |
44155 |
|
45 |
BC. Trù Sơn |
44156 |
|
46 |
BC. Cầu Khuôn |
44157 |
|
47 |
BC. Nam Sơn |
44158 |
|
48 |
BC. Tràng Thành |
44159 |
|
49 |
BC. Chợ Trung |
44160 |
|
50 |
BC. Giang Sơn |
44161 |
|
13 |
HUYỆN ANH SƠN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Anh Sơn |
44200 |
|
2 |
Huyện ủy |
44201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
44202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
44203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
44204 |
|
6 |
TT. Anh Sơn |
44206 |
|
7 |
X. Long Sơn |
44207 |
|
8 |
X. Khai Sơn |
44208 |
|
9 |
X. Cao Sơn |
44209 |
|
10 |
X. Lĩnh Sơn |
44210 |
|
11 |
X. Lạng Sơn |
44211 |
|
12 |
X. Tào Sơn |
44212 |
|
13 |
X. Vĩnh Sơn |
44213 |
|
14 |
X. Thạch Sơn |
44214 |
|
15 |
X. Đức Sơn |
44215 |
|
16 |
X. Hội Sơn |
44216 |
|
17 |
X. Phúc Sơn |
44217 |
|
18 |
X. Hoa Sơn |
44218 |
|
19 |
X. Tường Sơn |
44219 |
|
20 |
X. Cẩm Sơn |
44220 |
|
21 |
X. Hùng Sơn |
44221 |
|
22 |
X. Đỉnh Sơn |
44222 |
|
23 |
X. Tam Sơn |
44223 |
|
24 |
X. Bình Sơn |
44224 |
|
25 |
X. Thành Sơn |
44225 |
|
26 |
X. Thọ Sơn |
44226 |
|
27 |
BCP. Anh Sơn |
44250 |
|
28 |
BC. Lĩnh Sơn |
44251 |
|
29 |
BC. Chợ Dưa |
44252 |
|
30 |
BC. Cây Chanh |
44253 |
|
14 |
HUYỆN CON CUÔNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Con Cuông |
44300 |
|
2 |
Huyện ủy |
44301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
44302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
44303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
44304 |
|
6 |
TT. Con Cuông |
44306 |
|
7 |
X. Bồng Khê |
44307 |
|
8 |
X. Chi Khê |
44308 |
|
9 |
X. Yên Khê |
44309 |
|
10 |
X. Châu Khê |
44310 |
|
11 |
X. Lục Dạ |
44311 |
|
12 |
X. Môn Sơn |
44312 |
|
13 |
X. Thạch Ngàn |
44313 |
|
14 |
X. Mậu Đức |
44314 |
|
15 |
X. Đôn Phục |
44315 |
|
16 |
X. Cam Lâm |
44316 |
|
17 |
X. Lạng Khê |
44317 |
|
18 |
X. Bình Chuẩn |
44318 |
|
19 |
BCP. Con Cuông |
44325 |
|
15 |
HUYỆN TƯƠNG DƯƠNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tương Dương |
44350 |
|
2 |
Huyện ủy |
44351 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
44352 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
44353 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
44354 |
|
6 |
TT. Hòa Bình |
44356 |
|
7 |
X. Thạch Giám |
44357 |
|
8 |
X. Yên Thắng |
44358 |
|
9 |
X. Yên Na |
44359 |
|
10 |
X. Yên Hòa |
44360 |
|
11 |
X. Xiêng My |
44361 |
|
12 |
X. Nga My |
44362 |
|
13 |
X. Yên Tĩnh |
44363 |
|
14 |
X. Lượng Minh |
44364 |
|
15 |
X. Hữu Khuông |
44365 |
|
16 |
X. Tam Đình |
44366
|
|
17 |
X. Nhôn Mai |
44367 |
|
18 |
X. Mai Sơn |
44368 |
|
19 |
X. Tam Thái |
44369 |
|
20 |
X. Tam Quang |
44370 |
|
21 |
X. Tam Hợp |
44371 |
|
22 |
X. Xá Lượng |
44372 |
|
23 |
X. Lưu Kiền |
44373 |
|
24 |
BCP. Tương Dương |
44380 |
|
25 |
BC. Cánh Tráp |
44381 |
|
26 |
BC. Khe Bố |
44382 |
|
16 |
HUYỆN KỲ SƠN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Kỳ Sơn |
44400 |
|
2 |
Huyện ủy |
44401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
44402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
44403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
44404 |
|
6 |
TT. Mường Xén |
44406 |
|
7 |
X. Chiêu Lưu |
44407 |
|
8 |
X. Hữu Lập |
44408 |
|
9 |
X. Bảo Nam |
44409 |
|
10 |
X. Bảo Thắng |
44410 |
|
11 |
X. Mường Lống |
44411 |
|
12 |
X. Phà Đánh |
44412 |
|
13 |
X. Nậm Cắn |
44413 |
|
14 |
X. Huổi Tụ |
44414 |
|
15 |
X. Na Loi |
44415 |
|
16 |
X. Đoọc Mạy |
44416 |
|
17 |
X. Keng Đu |
44417 |
|
18 |
X. Bắc Ly |
44418 |
|
19 |
X. Mỹ Ly |
44419 |
|
20 |
X. Hữu Kiệm |
44420 |
|
21 |
X. Tây Sơn |
44421 |
|
22 |
X. Tà Cạ |
44422 |
|
23 |
X. Mường Típ |
44423 |
|
24 |
X. Mường Ải |
44424 |
|
25 |
X. Na Ngoi |
44425 |
|
26 |
X. Nậm Càn |
44426 |
|
27 |
BCP. Kỳ Sơn |
44450 |
|
28 |
BC. Khe Năn |
44451 |
|
29 |
BC. Cửa Khẩu Nậm Cắn |
44452 |
|
17 |
HUYỆN HƯNG NGUYÊN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hưng Nguyên |
44500 |
|
2 |
Huyện ủy |
44501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
44502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
44503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
44504 |
|
6 |
TT Hưng Nguyên |
44506 |
|
7 |
X. Hưng Tây |
44507 |
|
8 |
X. Hưng Yên Nam |
44508 |
|
9 |
X. Hưng Yên Bắc |
44509 |
|
10 |
X. Hưng Trung |
44510 |
|
11 |
X. Hưng Đạo |
44511 |
|
12 |
X. Hưng Tân |
44512 |
|
13 |
X. Hưng Thông |
44513 |
|
14 |
X. Hưng Xuân |
44514 |
|
15 |
X. Hưng Xá |
44515 |
|
16 |
X. Hưng Long |
44516 |
|
17 |
X. Hưng Lĩnh |
44517 |
|
18 |
X. Hưng Mỹ |
44518 |
|
19 |
X. Hưng Thịnh |
44519 |
|
20 |
X. Hưng Phúc |
44520 |
|
21 |
X. Hưng Thắng |
44521 |
|
22 |
X. Hưng Tiến |
44522 |
|
23 |
X. Hưng Lam |
44523 |
|
24 |
X. Hưng Phú |
44524 |
|
25 |
X. Hưng Khánh |
44525 |
|
26 |
X. Hưng Châu |
44526 |
|
27 |
X. Hưng Lợi |
44527 |
|
28 |
X. Hưng Nhân |
44528 |
|
29 |
BCP. Hưng Nguyên |
44550 |
|
30 |
BC. KHL Hưng Nguyên |
44551 |
|
31 |
BC. Hưng Xá |
44552 |
|
32 |
BC. Hưng Châu |
44553 |
|
18 |
HUYỆN NAM ĐÀN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Nam Đàn |
44600 |
|
2 |
Huyện ủy |
44601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
44602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
44603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
44604 |
|
6 |
TT. Nam Đàn |
44606 |
|
7 |
X. Xuân Hòa |
44607 |
|
8 |
X. Nam Anh |
44608 |
|
9 |
X. Nam Xuân |
44609 |
|
10 |
X. Nam Lĩnh |
44610 |
|
11 |
X. Nam Giang |
44611 |
|
12 |
X. Hùng Tiến |
44612 |
|
13 |
X. Nam Tân |
44613 |
|
14 |
X. Nam Thượng |
44614 |
|
15 |
X. Nam Lộc |
44615 |
|
16 |
X. Hồng Long |
44616 |
|
17 |
X. Kim Liên |
44617 |
|
18 |
X. Xuân Lâm |
44618 |
|
19 |
X. Nam Cát |
44619 |
|
20 |
X. Khánh Sơn |
44620 |
|
21 |
X. Nam Trung |
44621 |
|
22 |
X. Nam Phúc |
44622 |
|
23 |
X. Nam Cường |
44623 |
|
24 |
X. Nam Kim |
44624 |
|
25 |
X. Vân Diên |
44625 |
|
26 |
X. Nam Thái |
44626 |
|
27 |
X. Nam Thanh |
44627 |
|
28 |
X. Nam Nghĩa |
44628 |
|
29 |
X. Nam Hưng |
44629 |
|
30 |
BCP. Nam Đàn |
44650 |
|
31 |
BC. KHL Nam Đàn |
44651 |
|
32 |
BC. Xuân Hòa |
44652 |
|
33 |
BC. Nam Anh |
44653 |
|
34 |
BC. Chợ Vạc |
44654 |
|
35 |
BC. Nam Giang |
44655 |
|
36 |
BC. Kim Liên |
44656 |
|
37 |
BC. Chín Nam |
44657 |
|
38 |
BC. Nam Nghĩa |
44658 |
|
19 |
HUYỆN THANH CHƯƠNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thanh Chương |
44700 |
|
2 |
Huyện ủy |
44701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
44702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
44703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
44704 |
|
6 |
TT. Thanh Chương |
44706 |
|
7 |
X. Thanh Ngọc |
44707 |
|
8 |
X. Thanh Đồng |
44708 |
|
9 |
X. Thanh Phong |
44709 |
|
10 |
X. Thanh Tường |
44710 |
|
11 |
X. Thanh Hưng |
44711 |
|
12 |
X. Thanh Văn |
44712 |
|
13 |
X. Thanh Tiên |
44713 |
|
14 |
X. Thanh Liên |
44714 |
|
15 |
X. Phong Thịnh |
44715 |
|
16 |
X. Cát Văn |
44716 |
|
17 |
X. Thanh Hòa |
44717 |
|
18 |
X. Thanh Nho |
44718 |
|
19 |
X. Thanh Đức |
44719 |
|
20 |
X. Hạnh Lâm |
44720 |
|
21 |
X. Thanh Sơn |
44721 |
|
22 |
X. Thanh Mỹ |
44722 |
|
23 |
X. Thanh Lĩnh |
44723 |
|
24 |
X. Đồng Văn |
44724 |
|
25 |
X. Thanh Hương |
44725 |
|
26 |
X. Ngọc Lâm |
44726 |
|
27 |
X. Thanh An |
44727 |
|
28 |
X. Thanh Thịnh |
44728 |
|
29 |
X. Thanh Khê |
44729 |
|
30 |
X. Thanh Chi |
44730 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
31 |
X. Ngọc Sơn |
44731 |
|
32 |
X. Xuân Tường |
44732 |
|
33 |
X. Thanh Long |
44733 |
|
34 |
X. Võ Liệt |
44734 |
|
35 |
X. Thanh Thủy |
44735 |
|
36 |
X. Thanh Hà |
44736 |
|
37 |
X. Thanh Tùng |
44737 |
|
38 |
X. Thanh Dương |
44738 |
|
39 |
X. Thanh Lương |
44739 |
|
40 |
X. Thanh Khai |
44740 |
|
41 |
X. Thanh Yên |
44741 |
|
42 |
X. Thanh Giang |
44742 |
|
43 |
X. Thanh Mai |
44743 |
|
44 |
X. Thanh Xuân |
44744 |
|
45 |
X. Thanh Lâm |
44745 |
|
46 |
BCP. Thanh Chương |
44750 |
|
47 |
BC. KHL Thanh Chương |
44751 |
|
48 |
BC. Đại Đồng |
44752 |
|
49 |
BC. Chợ Rạng |
44753 |
|
50 |
BC. Chợ Giăng |
44754 |
|
51 |
BC. Chợ Chùa |
44755 |
|
52 |
BC. Hạnh Lâm |
44756 |
|
53 |
BC. Ba Bến |
44757 |
|
54 |
BC. Nguyệt Bổng |
44758 |
|
55 |
BC. Chợ Rộ |
44759 |
|
56 |
BC. Phuống |
44759 |
|
57 |
BC. Chợ Cồn |
44760 |
|
58 |
BC. Rào Gang |
44761 |
|
59 |
BC. Phuống |
44762 |
|
20 |
THỊ XÃ THÁI HÒA |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Thái Hòa |
44800 |
|
2 |
Thị ủy |
44801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
44802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
44803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
44804 |
|
6 |
P. Hòa Hiếu |
44806 |
|
7 |
P. Quang Tiến |
44807 |
|
8 |
P. Quang Phong |
44808 |
|
9 |
P. Long Sơn |
44809 |
|
10 |
X. Nghĩa Hòa |
44810 |
|
11 |
X. Nghĩa Tiến |
44811 |
|
12 |
X. Nghĩa Mỹ |
44812 |
|
13 |
X. Tây Hiếu |
44813 |
|
14 |
X. Nghĩa Thuận |
44814 |
|
15 |
X. Đông Hiếu |
44815 |
|
16 |
BCP. Thái Hòa |
44850 |
|
19 |
BC. KHL Thái Hòa |
44851 |
|
20 |
BC. Chợ Mới |
44852 |
|
21 |
ĐVHX. Đông Hiếu |
44853 |
|
21 |
THỊ XÃ HOÀNG MAI |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Hoàng Mai |
44900 |
|
2 |
Thị ủy |
44901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
44902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
44903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
44904 |
|
6 |
P. Quỳnh Thiện |
44906 |
|
7 |
X. Quỳnh Lập |
44907 |
|
8 |
X. Quỳnh Vinh |
44908 |
|
9 |
X. Quỳnh Trang |
44909 |
|
10 |
X. Quỳnh Lộc |
44910 |
|
11 |
P. Quỳnh Dị |
44911 |
|
12 |
P. Mai Hùng |
44912 |
|
13 |
P. Quỳnh Phương |
44913 |
|
14 |
P. Quỳnh Xuân |
44914 |
|
15 |
X. Quỳnh Liên |
44915 |
|
16 |
BCP. Hoàng Mai |
44950 |
|
17 |
BC. KHL Hoàng Mai |
44951 |
|
18 |
BC. Quỳnh Phương |
44952 |
|
19 |
BC. Quỳnh Xuân |
44953 |
|
20 |
BĐVHX Quỳnh Lộc 2 |
44954 |
Tra cứu mã bưu điện Nghệ An trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử: Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện tỉnh Nghệ An trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Nghệ An bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Nghệ An một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Hướng dẫn cách ghi Mã bưu điện Nghệ An
1 Mã bưu điện Nghệ An phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc để không gây thất lạc hàng hòa bưu phẩm. Tra cứu ngay mã bưu điện ( zip code/postal ) tại các bưu cục Nghệ An nhanh và chính xác nhất hiện nay, dữ liệu được cập nhật…
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
5. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Nghệ An
Top 10 Việt Nam muốn chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi bạn tra cứu và ghi mã bưu điện Nghệ An. Nhằm giúp bạn không bị nhầm lẫn hay bối rối khi dùng mã bưu điện để gửi và nhận hàng
Mã bưu điện 6 chữ số?
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Nghệ An chỉ có 5 chữ số.Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Nghệ An để được tính là hợp lệ.
Vậy là mã bưu điện 5 hay 6 chữ số đều đúng cho việc gửi và nhận hàng hóa của bạn. 6 chữ số cho giao dịch và vận chuyển quốc tế. Còn 5 chữ số là cho giao dịch và vận chuyển trong nước.
Mã bưu điện Nghệ An khác mã điện thoại
Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Nghệ An với mã vùng điện thoại. Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Nghệ An liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc. Sử dụng đúng hai loại mã là bạn sẽ không bị thất lạc bưu phẩm tới tay người khác
Lời kết
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện Nghệ An hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Tìm kiếm thông tin mã bưu điện Nghệ An nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

