Phú Thọ là một tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ, Việt Nam. 35000 là mã bưu điện Phú Thọ được chính phủ cung cấp chung cho cả tỉnh.Tuy nhiên bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Phú Thọ để nhận đồ nhanh hơn hạn chế trường hợp thất lạc. Hôm nay Top 10 Việt Nam sẽ chia sẻ đến bạn chi tiết cụ thể mã bưu điện các bưu cục tỉnh Phú Thọ giúp bạn bớt khó khăn trong việc tìm kiếm.
MỤC LỤC
Mã bưu điện Phú Thọ
Mã bưu điện Phú Thọ hay mã bưu chính, mã zip code, mã thư tín của tỉnh Phú Thọ. Mã này được sử dụng để gửi, nhận, hay chuyển phát nhanh hàng hoá,…trong nước hay nước ngoài, giúp:

- Định vị được vị trí đơn hàng, để khai báo khi đăng kí các thông tin trên internet.
- Dễ dàng nắm bắt được thông tin đơn hàng, bưu phẩm của mình.
- Quá trình chuyển phá diễn ra nhanh chóng, gọn hơn và chính xác cao, hạn chế xảy ra những sai sót hay nhầm lẫn không đáng có.
Cấu trúc mã bưu điện tỉnh Phú Thọ
Tương tự như Mã bưu chính Việt Nam, mã bưu điện tỉnh Phú Thọ có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:
- Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Phú Thọ dùng để làm gì?
- Tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
- Khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.
- Có thể nói mã bưu chính ( Postal code ) rất quan trọng trong vận chuyển quốc tế.
Danh sách mã bưu điện tỉnh Phú Thọ
Để tìm được mã bưu chính tỉnh Phú Thọ nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Phú Thọ |
35000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
35001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
35002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
35003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
35004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
35005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
35009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
35010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
35011 |
|
10 |
Báo Phú Thọ |
35016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
35021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
35030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
35035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
35036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
35040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
35041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
35042 |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
35043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
35044 |
|
20 |
Sở Tài chính |
35045 |
|
21 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
35046 |
|
22 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
35047 |
|
23 |
Công an tỉnh |
35049 |
|
24 |
Sở Nội vụ |
35051 |
|
25 |
Sở Tư pháp |
35052 |
|
26 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
35053 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
27 |
Sở Giao thông vận tải |
35054 |
|
28 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
35055 |
|
29 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
35056 |
|
30 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
35057 |
|
31 |
Sở Xây dựng |
35058 |
|
32 |
Sở Y tế |
35060 |
|
33 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
35061 |
|
34 |
Ban Dân tộc |
35062 |
|
35 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
35063 |
|
36 |
Thanh tra tỉnh |
35064 |
|
37 |
Trường chính trị tỉnh |
35065 |
|
38 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
35066 |
|
39 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
35067 |
|
40 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
35070 |
|
41 |
Cục Thuế |
35078 |
|
42 |
Chi cục Hải quan |
35079 |
|
43 |
Cục Thống kê |
35080 |
|
44 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
35081 |
|
45 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
35085 |
|
46 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
35086 |
|
47 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
35087 |
|
48 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
35088 |
|
49 |
Hội Nông dân tỉnh |
35089 |
|
50 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
35090 |
|
51 |
Tỉnh Đoàn |
35091 |
|
52 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
35092 |
|
53 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
35093 |
|
1 |
Mã bưu điện THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Việt Trì |
35100 |
|
2 |
Thành ủy |
35101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
35102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
35103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
35104 |
|
6 |
P. Thọ Sơn |
35106 |
|
7 |
P. Thanh Miếu |
35107 |
|
8 |
X. Sông Lô |
35108 |
|
9 |
X. Trưng Vương |
35109 |
|
10 |
P. Dữu Lâu |
35110 |
|
11 |
X. Phượng Lâu |
35111 |
|
12 |
X. Hùng Lô |
35112 |
|
13 |
X. Kim Đức |
35113 |
|
14 |
X. Hy Cương |
35114 |
|
15 |
X. Chu Hóa |
35115 |
|
16 |
X. Thanh Đình |
35116 |
|
17 |
X. Thụy Vân |
35117 |
|
18 |
P. Vân Phú |
35118 |
|
19 |
P. Vân Cơ |
35119 |
|
20 |
P. Nông Trang |
35120 |
|
21 |
P. Minh Phương |
35121 |
|
22 |
X. Tân Đức |
35122 |
|
23 |
P. Minh Nông |
35123 |
|
24 |
P. Gia Cẩm |
35124 |
|
25 |
P. Tân Dân |
35125 |
|
26 |
P. Tiên Cát |
35126 |
|
27 |
P. Bến Gót |
35127 |
|
28 |
P. Bạch Hạc |
35128 |
|
29 |
BCP. Việt Trì |
35150 |
|
30 |
BC. KHL Phú Thọ |
35151 |
|
31 |
BC. Đền Hùng |
35152 |
|
32 |
BC. Vân Cơ |
35153 |
|
33 |
BC. Nông Trang |
35154 |
|
34 |
BC. Tân Dân |
35155 |
|
35 |
BC. Ga Việt Trì |
35156 |
|
36 |
BC. Bạch Hạc |
35157 |
|
37 |
BC. Hệ 1 Phú Thọ |
35199 |
|
2 |
Mã bưu điện HUYỆN PHÙ NINH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Phù Ninh |
35200 |
|
2 |
Huyện ủy |
35201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
35202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
35203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
35204 |
|
6 |
TT. Phong Châu |
35206 |
|
7 |
X. Phú Nham |
35207 |
|
8 |
X. Tiên Du |
35208 |
|
9 |
X. Gia Thanh |
35209 |
|
10 |
X. Hạ Giáp |
35210 |
|
11 |
X. Bảo Thanh |
35211 |
|
12 |
X. Trị Quận |
35212 |
|
13 |
X. Lệ Mỹ |
35213 |
|
14 |
X. Phú Mỹ |
35214 |
|
15 |
X. Liên Hoa |
35215 |
|
16 |
X. Trạm Thản |
35216 |
|
17 |
X. Tiên Phú |
35217 |
|
18 |
X. Trung Giáp |
35218 |
|
19 |
X. Phú Lộc |
35219 |
|
20 |
X. Phù Ninh |
35220 |
|
21 |
X. An Đạo |
35221 |
|
22 |
X. Bình Bộ |
35222 |
|
23 |
X. Tử Đà |
35223 |
|
24 |
X. Vĩnh Phú |
35224 |
|
25 |
BCP. Phù Ninh |
35230 |
|
26 |
BC. Phú Lộc |
35231 |
|
3 |
Mã bưu điện HUYỆN LÂM THAO |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Lâm Thao |
35250 |
|
2 |
Huyện ủy |
35251 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
35252 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
35253 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
35254 |
|
6 |
TT. Lâm Thao |
35256 |
|
7 |
X. Thạch Sơn |
35257 |
|
8 |
TT. Hùng Sơn |
35258 |
|
9 |
X. Tiên Kiên |
35259 |
|
10 |
X. Xuân Lũng |
35260 |
|
11 |
X. Xuân Huy |
35261 |
|
12 |
X. Hợp Hải |
35262 |
|
13 |
X. Kinh Kệ |
35263 |
|
14 |
X. Sơn Dương |
35264 |
|
15 |
X. Tứ Xã |
35265 |
|
16 |
X. Bản Nguyên |
35266 |
|
17 |
X. Vĩnh Lại |
35267 |
|
18 |
X. Cao Xá |
35268 |
|
19 |
X. Sơn Vi |
35269 |
|
20 |
BCP. Lâm Thao |
35275 |
|
21 |
BC. Tiên Kiên |
35276 |
|
4 |
Mã bưu điện HUYỆN ĐOAN HÙNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Đoan Hùng |
35300 |
|
2 |
Huyện ủy |
35301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
35302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
35303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
35304 |
|
6 |
TT. Đoan Hùng |
35306 |
|
7 |
X. Hữu Đô |
35307 |
|
8 |
X. Chí Đám |
35308 |
|
9 |
X. Vân Du |
35309 |
|
10 |
X. Hùng Quan |
35310 |
|
11 |
X. Nghinh Xuyên |
35311 |
|
12 |
X. Đông Khê |
35312 |
|
13 |
X. Bằng Luân |
35313 |
|
14 |
X. Minh Lương |
35314 |
|
15 |
X. Bằng Doãn |
35315 |
|
16 |
X. Quế Lâm |
35316 |
|
17 |
X. Phương Trung |
35317 |
|
18 |
X. Phong Phú |
35318 |
|
19 |
X. Tây Cốc |
35319 |
|
20 |
X. Phúc Lai |
35320 |
|
21 |
X. Ca Đình |
35321 |
|
22 |
X. Ngọc Quan |
35322 |
|
23 |
X. Sóc Đăng |
35323 |
|
24 |
X. Đại Nghĩa |
35324 |
|
25 |
X. Phú Thứ |
35325 |
|
26 |
X. Hùng Long |
35326 |
|
27 |
X. Vân Đồn |
35327 |
|
28 |
X. Yên Kiện |
35328 |
|
29 |
X. Tiêu Sơn |
35329 |
|
30 |
X. Minh Tiến |
35330 |
|
31 |
X. Chân Mộng |
35331 |
|
32 |
X. Minh Phú |
35332 |
|
33 |
X. Vụ Quang |
35333 |
|
34 |
BCP. Đoan Hùng |
35350 |
|
35 |
BC. Tây Cốc |
35351 |
|
36 |
BC. Cầu Hai |
35352 |
|
5 |
Mã bưu điện HUYỆN HẠ HÒA |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hạ Hòa |
35400 |
|
2 |
Huyện ủy |
35401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
35402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
35403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
35404 |
|
6 |
TT. Hạ Hoà |
35406 |
|
7 |
X. Ấm Hạ |
35407 |
|
8 |
X. Gia Điền |
35408 |
|
9 |
X. Hà Lương |
35409 |
|
10 |
X. Đại Phạm |
35410 |
|
12 |
X. Đan Hà |
35411 |
|
13 |
X. Hậu Bổng |
35412 |
|
14 |
X. Liên Phương |
35413 |
|
15 |
X. Đan Thượng |
35414 |
|
16 |
X. Lệnh Khanh |
35415 |
|
17 |
X. Phụ Khánh |
35416 |
|
18 |
X. Y Sơn |
35417 |
|
19 |
X. Lâm Lợi |
35418 |
|
20 |
X. Động Lâm |
35419 |
|
21 |
X. Hiền Lương |
35420 |
|
22 |
X. Quân Khê |
35421 |
|
23 |
X. Xuân Áng |
35422 |
|
24 |
X. Chuế Lưu |
35423 |
|
25 |
X. Bằng Giã |
35424 |
|
26 |
X. Vô Tranh |
35425 |
|
27 |
X. Văn Lang |
35426 |
|
28 |
X. Minh Côi |
35427 |
|
29 |
X. Mai Tùng |
35428 |
|
30 |
X. Vĩnh Chân |
35429 |
|
31 |
X. Vụ Cầu |
35430 |
|
32 |
X. Yên Luật |
35431 |
|
33 |
X. Lang Sơn |
35432 |
|
34 |
X. Minh Hạc |
35433 |
|
35 |
X. Hương Xạ |
35434 |
|
36 |
X. Chính Công |
35435 |
|
37 |
X. Yên Kỳ |
35436 |
|
38 |
X. Cáo Điền |
35437 |
|
39 |
X. Phương Viên |
35438 |
|
40 |
BCP. Hạ Hòa |
35450 |
|
41 |
BC. Xuân Áng |
35451 |
|
6 |
Mã bưu điện HUYỆN YÊN LẬP |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Yên Lập |
35500 |
|
2 |
Huyện ủy |
35501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
35502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
35503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
35504 |
|
6 |
TT. Yên Lập |
35506 |
|
7 |
X. Hưng Long |
35507 |
|
8 |
X. Xuân Thủy |
35508 |
|
9 |
X. Xuân Viên |
35509 |
|
10 |
X. Xuân An |
35510 |
|
11 |
X. Lương Sơn |
35511 |
|
12 |
X. Mỹ Lương |
35512 |
|
13 |
X. Mỹ Lung |
35513 |
|
14 |
X. Trung Sơn |
35514 |
|
15 |
X. Nga Hoàng |
35515 |
|
16 |
X. Thượng Long |
35516 |
|
17 |
X. Đồng Thịnh |
35517 |
|
18 |
X. Phúc Khánh |
35518 |
|
19 |
X. Ngọc Lập |
35519 |
|
20 |
X. Ngọc Đồng |
35520 |
|
21 |
X. Minh Hòa |
35521 |
|
22 |
X. Đồng Lạc |
35522 |
|
23 |
BCP. Yên Lập |
35530 |
|
7 |
Mã bưu điện HUYỆN TÂN SƠN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tân Sơn |
35550 |
|
2 |
Huyện ủy |
35551 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
35552 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
35553 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
35554 |
|
6 |
X. Tân Phú |
35556 |
|
7 |
X. Thu Ngạc |
35557 |
|
8 |
X. Thạch Kiệt |
35558 |
|
9 |
X. Thu Cúc |
35559 |
|
10 |
X. Đồng Sơn |
35560 |
|
11 |
X. Lai Đồng |
35561 |
|
12 |
X. Kiệt Sơn |
35562 |
|
13 |
X. Tân Sơn |
35563 |
|
14 |
X. Xuân Đài |
35564 |
|
15 |
X. Xuân Sơn |
35565 |
|
16 |
X. Kim Thượng |
35566 |
|
17 |
X. Vinh Tiền |
35567 |
|
18 |
X. Tam Thanh |
35568 |
|
19 |
X. Long Cốc |
35569 |
|
20 |
X. Văn Luông |
35570 |
|
21 |
X. Minh Đài |
35571 |
|
22 |
X. Mỹ Thuận |
35572 |
|
23 |
BCP. Tân Sơn |
35580 |
|
8 |
Mã bưu điện HUYỆN CẨM KHÊ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cẩm Khê |
35600 |
|
2 |
Huyện ủy |
35601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
35602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
35603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
35604 |
|
6 |
TT. Sông Thao |
35606
|
|
7 |
X. Sai Nga |
35607 |
|
8 |
X. Sơn Nga |
35608 |
|
9 |
X. Phùng Xá |
35609 |
|
10 |
X. Phương Xá |
35610 |
|
11 |
X. Đồng Cam |
35611 |
|
12 |
X. Tuy Lộc |
35612 |
|
13 |
X. Ngô Xá |
35613 |
|
14 |
X. Tiên Lương |
35614 |
|
15 |
X. Phượng Vĩ |
35615 |
|
16 |
X. Thụy Liễu |
35616 |
|
17 |
X. Tam Sơn |
35617 |
|
18 |
X. Văn Bán |
35618 |
|
19 |
X. Tùng Khê |
35619 |
|
20 |
X. Cấp Dẫn |
35620 |
|
21 |
X. Xương Thịnh |
35621 |
|
22 |
X. Thanh Nga |
35622 |
|
23 |
X. Phú Khê |
35623 |
|
24 |
X. Sơn Tình |
35624 |
|
25 |
X. Hương Lung |
35625 |
|
26 |
X. Tạ Xá |
35626 |
|
27 |
X. Chương Xá |
35627 |
|
28 |
X. Văn Khúc |
35628 |
|
29 |
X. Yên Dưỡng |
35629 |
|
30 |
X. Đồng Lương |
35630 |
|
31 |
X. Điêu Lương |
35631 |
|
32 |
X. Cát Trù |
35632 |
|
33 |
X. Hiền Đa |
35633 |
|
34 |
X. Tình Cương |
35634 |
|
35 |
X. Phú Lạc |
35635 |
|
36 |
X. Yên Tập |
35636 |
|
37 |
BCP. Cẩm Khê |
35650 |
|
38 |
BC. Phương Xá |
35651 |
|
39 |
BC. Phú Lạc |
35652 |
|
9 |
Mã bưu điện HUYỆN THANH BA |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thanh Ba |
35700 |
|
2 |
Huyện ủy |
35701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
35702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
35703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
35704 |
|
6 |
TT. Thanh Ba |
35706 |
|
7 |
X. Thái Ninh |
35707 |
|
8 |
X. Đại An |
35708 |
|
9 |
X. Đông Lĩnh |
35709 |
|
10 |
X. Thanh Vân |
35710 |
|
11 |
X. Hanh Cù |
35711 |
|
12 |
X. Vân Lĩnh |
35712 |
|
13 |
X. Đồng Xuân |
35713 |
|
14 |
X. Yển Khê |
35714 |
|
15 |
X. Yên Nội |
35715 |
|
16 |
X. Phương Lĩnh |
35716 |
|
17 |
X. Vũ Yển |
35717 |
|
18 |
X. Mạn Lạn |
35718 |
|
19 |
X. Thanh Xá |
35719 |
|
20 |
X. Hoàng Cương |
35720 |
|
21 |
X. Chí Tiên |
35721 |
|
22 |
X. Sơn Cương |
35722 |
|
23 |
X. Thanh Hà |
35723 |
|
24 |
X. Đỗ Sơn |
35724 |
|
25 |
X. Đỗ Xuyên |
35725 |
|
26 |
X. Lương Lỗ |
35726 |
|
27 |
X. Đông Thành |
35727 |
|
28 |
X. Võ Lao |
35728 |
|
29 |
X. Khải Xuân |
35729 |
|
30 |
X. Năng Yên |
35730 |
|
31 |
X. Quảng Nạp |
35731 |
|
32 |
X. Ninh Dân |
35732 |
|
33 |
BCP. Thanh Ba |
35750 |
|
10 |
Mã bưu điện HUYỆN THANH SƠN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thanh Sơn |
35800 |
|
2 |
Huyện ủy |
35801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
35802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
35803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
35804 |
|
6 |
TT. Thanh Sơn |
35806 |
|
7 |
X. Sơn Hùng |
35807 |
|
8 |
X. Thục Luyện |
35808 |
|
9 |
X. Địch Quả |
35809 |
|
10 |
X. Võ Miếu |
35810 |
|
11 |
X. Cự Thắng |
35811 |
|
12 |
X. Văn Miếu |
35812 |
|
13 |
X. Tân Minh |
35813 |
|
14 |
X. Khả Cửu |
35814 |
|
15 |
X. Đông Cửu |
35815 |
|
16 |
X. Thượng Cửu |
35816 |
|
17 |
X. Tân Lập |
35817 |
|
18 |
X. Yên Lương |
35818 |
|
19 |
X. Yên Sơn |
35819 |
|
20 |
X. Tinh Nhuệ |
35820 |
|
21 |
X. Lương Nha |
35821 |
|
22 |
X. Yên Lãng |
35822 |
|
23 |
X. Hương Cần |
35823 |
|
24 |
X. Thắng Sơn |
35824 |
|
25 |
X. Cự Đồng |
35825 |
|
26 |
X. Tất Thắng |
35826 |
|
27 |
X. Thạch Khoán |
35827 |
|
28 |
X. Giáp Lai |
35828 |
|
29 |
BCP. Thanh Sơn |
35835 |
|
11 |
Mã bưu điện HUYỆN THANH THỦY |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thanh Thủy |
35850 |
|
2 |
Huyện ủy |
35851 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
35852 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
35853 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
35854 |
|
6 |
TT. Thanh Thủy |
35856 |
|
7 |
X. Tân Phương |
35857 |
|
8 |
X. Thạch Đồng |
35858 |
|
9 |
X. Xuân Lộc |
35859 |
|
10 |
X. Đào Xá |
35860 |
|
11 |
X. Sơn Thủy |
35861 |
|
12 |
X. Hoàng Xá |
35862 |
|
13 |
X. Trung Thịnh |
35863 |
|
14 |
X. Trung Nghĩa |
35864 |
|
15 |
X. Phượng Mao |
35865 |
|
16 |
X. Yến Mao |
35866 |
|
17 |
X. Tu Vũ |
35867 |
|
18 |
X. Đồng Luận |
35868 |
|
19 |
X. Đoan Hạ |
35869 |
|
20 |
X. Bảo Yên |
35870 |
|
21 |
BCP. Thanh Thủy |
35880 |
|
22 |
BC. Hoàng Xá |
35881 |
|
12 |
Mã bưu điện THỊ XÃ PHÚ THỌ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Phú Thọ |
35900 |
|
2 |
Thị ủy |
35901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
35902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
35903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
35904 |
|
6 |
P. Âu Cơ |
35906 |
|
7 |
P. Phong Châu |
35907 |
|
8 |
X. Hà Thạch |
35908 |
|
9 |
X. Phú Hộ |
35909 |
|
10 |
X. Hà Lộc |
35910 |
|
11 |
X. Văn Lung |
35911 |
|
12 |
P. Thanh Vinh |
35912 |
|
13 |
P. Trường Thịnh |
35913 |
|
14 |
P. Hùng Vương |
35914 |
|
15 |
X. Thanh Minh |
35915 |
|
16 |
BCP. Phú Thọ |
35925 |
|
17 |
BC. Hùng Vương |
35926 |
|
18 |
BC. Phú Hộ |
35927 |
|
19 |
BC. Thanh Vinh |
35928 |
|
13 |
Mã bưu điện HUYỆN TAM NÔNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tam Nông |
35950 |
|
2 |
Huyện ủy |
35951 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
35952 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
35953 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
35954 |
|
6 |
TT. Hưng Hoá |
35956 |
|
7 |
X. Hương Nộn |
35957 |
|
8 |
X. Cổ Tiết |
35958 |
|
9 |
X. Tam Cường |
35959 |
|
10 |
X. Văn Lương |
35960 |
|
11 |
X. Thanh Uyên |
35961 |
|
12 |
X. Hiền Quan |
35962 |
|
13 |
X. Vực Trường |
35963 |
|
14 |
X. Hương Nha |
35964 |
|
15 |
X. Xuân Quang |
35965 |
|
16 |
X. Tứ Mỹ |
35966 |
|
17 |
X. Hùng Đô |
35967 |
|
18 |
X. Phương Thịnh |
35968 |
|
19 |
X. Quang Húc |
35969 |
|
20 |
X. Tề Lễ |
35970 |
|
21 |
X. Thọ Văn |
35971 |
|
22 |
X. Dị Nậu |
35972 |
|
23 |
X. Dậu Dương |
35973 |
|
24 |
X. Thượng Nông |
35974 |
|
25 |
X. Hồng Đà |
35975 |
|
26 |
BCP. Tam Nông |
35980 |
|
27 |
BC. Cổ Tiết |
35981 |
|
28 |
BĐVHX Thọ Văn 2 |
35982 |
Tra cứu mã bưu điện Phú Thọ trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử: Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện tỉnh Phú Thọ trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Phú Thọ bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Phú Thọ một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Hướng dẫn cách ghi Mã bưu điện Phú Thọ
1 Mã bưu điện Phú Thọ phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc để không gây thất lạc hàng hòa bưu phẩm. Tra cứu ngay mã bưu điện ( zip code/postal ) tại các bưu cục Phú Thọ nhanh và chính xác nhất hiện nay, dữ liệu được cập nhật…
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
5. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Phú Thọ
Top 10 Việt Nam muốn chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi bạn tra cứu và ghi mã bưu điện Phú Thọ . Nhằm giúp bạn không bị nhầm lẫn hay bối rối khi dùng mã bưu điện để gửi và nhận hàng
Mã bưu điện 6 chữ số?
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Phú Thọ chỉ có 5 chữ số. Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Phú Thọ để được tính là hợp lệ.
Vậy là mã bưu điện 5 hay 6 chữ số đều đúng cho việc gửi và nhận hàng hóa của bạn. 6 chữ số cho giao dịch và vận chuyển quốc tế. Còn 5 chữ số là cho giao dịch và vận chuyển trong nước.
Mã bưu điện Phú Thọ khác mã điện thoại
Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Phú Thọ với mã vùng điện thoại. Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Phú Thọ liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc. Sử dụng đúng hai loại mã là bạn sẽ không bị thất lạc bưu phẩm tới tay người khác
Kết luận
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện Phú Thọ hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Tìm kiếm thông tin mã bưu điện Phú Thọ nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

