Quảng Nam là một tỉnh giáp biển nằm ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam. 51000 – 52000 là mã bưu điện Quảng Nam được chính phủ cung cấp chung cho cả tỉnh.Tuy nhiên bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Quảng Nam để nhận đồ nhanh hơn hạn chế trường hợp thất lạc. Hôm nay Top 10 Việt Nam sẽ chia sẻ đến bạn chi tiết cụ thể mã bưu điện các bưu cục tỉnh Quảng Nam giúp bạn bớt khó khăn trong việc tìm kiếm.
MỤC LỤC
Mã bưu điện Quảng Nam
Mã bưu điện Quảng Nam hay mã bưu chính, mã zip code, mã thư tín của tỉnh Quảng Nam. Mã này được sử dụng để gửi, nhận, hay chuyển phát nhanh hàng hoá,…trong nước hay nước ngoài, giúp:

- Định vị được vị trí đơn hàng, để khai báo khi đăng kí các thông tin trên internet.
- Dễ dàng nắm bắt được thông tin đơn hàng, bưu phẩm của mình.
- Quá trình chuyển phá diễn ra nhanh chóng, gọn hơn và chính xác cao, hạn chế xảy ra những sai sót hay nhầm lẫn không đáng có.
Cấu trúc mã bưu điện tỉnh Quảng Nam
Tương tự như Mã bưu chính Việt Nam, mã bưu điện tỉnh Quảng Nam có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:
- Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Quảng Nam dùng để làm gì?
- Tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
- Khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.
- Có thể nói mã bưu chính ( Postal code ) rất quan trọng trong vận chuyển quốc tế.
Danh sách mã bưu điện tỉnh Quảng Nam
Để tìm được mã bưu chính tỉnh Quảng Nam nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Quảng Nam |
51000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
51001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
51002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
51003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
51004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
51005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
51009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
51010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
51011 |
|
10 |
Báo Quảng Nam |
51016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
51021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
51030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
51035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
51036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
51040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
51041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
51042 |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
51043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
51044 |
|
20 |
Sở Tài chính |
51045 |
|
21 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
51046 |
|
22 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
51047 |
|
23 |
Công an tỉnh |
51049 |
|
24 |
Sở Nội vụ |
51051 |
|
25 |
Sở Tư pháp |
51052 |
|
26 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
51053 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
27 |
Sở Giao thông vận tải |
51054 |
|
28 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
51055 |
|
29 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
51056 |
|
30 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
51057 |
|
31 |
Sở Xây dựng |
51058 |
|
32 |
Sở Y tế |
51060 |
|
33 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
51061 |
|
34 |
Ban Dân tộc |
51062 |
|
35 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
51063 |
|
36 |
Thanh tra tỉnh |
51064 |
|
37 |
Trường chính trị tỉnh |
51065 |
|
38 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
51066 |
|
39 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
51067 |
|
40 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
51070 |
|
41 |
Cục Thuế |
51078 |
|
42 |
Cục Hải quan |
51079 |
|
43 |
Cục Thống kê |
51080 |
|
44 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
51081 |
|
45 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
51085 |
|
46 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
51086 |
|
47 |
Hội Văn học nghệ thuật |
51087 |
|
48 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
51088 |
|
49 |
Hội Nông dân tỉnh |
51089 |
|
50 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
51090 |
|
51 |
Tỉnh Đoàn |
51091 |
|
52 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
51092 |
|
53 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
51093 |
|
1 |
Mã bưu điện THÀNH PHỐ TAM KỲ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Tam Kỳ |
51100 |
|
2 |
Thành ủy |
51101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
51102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
51103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
51104 |
|
6 |
P. An Mỹ |
51106 |
|
7 |
P. Hoà Thuận |
51107 |
|
8 |
P. Tân Thạnh |
51108 |
|
9 |
P. Phước Hòa |
51109 |
|
10 |
P. An Phú |
51110 |
|
11 |
X. Tam Phú |
51111 |
|
12 |
X. Tam Thanh |
51112 |
|
13 |
X. Tam Thăng |
51113 |
|
14 |
P. Trường Xuân |
51114 |
|
15 |
P. An Xuân |
51115 |
|
16 |
X. Tam Ngọc |
51116 |
|
17 |
P. An Sơn |
51117 |
|
18 |
P. Hòa Hương |
51118 |
|
19 |
BCP. Tam Kỳ |
51150 |
|
20 |
BC. KHL Tam Kỳ |
51151 |
|
21 |
BC. An Xuân |
51152 |
|
22 |
BC. KCN Tam Thăng |
51153 |
|
23 |
BC. Huỳnh Thúc Kháng |
51154 |
|
24 |
BC. Phan Chu Trinh |
51155 |
|
25 |
BC. HCC Quảng Nam |
51198 |
|
26 |
BC. Hệ 1 Quảng Nam |
51199 |
|
2 |
Mã bưu điện HUYỆN THĂNG BÌNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thăng Bình |
51200 |
|
2 |
Huyện ủy |
51201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
51202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
51203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
51204 |
|
6 |
TT. Hà Lam |
51206 |
|
7 |
X. Bình Nguyên |
51207 |
|
8 |
X. Bình Phục |
51208 |
|
9 |
X. Bình Triều |
51209 |
|
10 |
X. Bình Giang |
51210 |
|
11 |
X. Bình Dương |
51211 |
|
12 |
X. Bình Đào |
51212 |
|
13 |
X. Bình Minh |
51213 |
|
14 |
X. Bình Hải |
51214 |
|
15 |
X. Bình Sa |
51215 |
|
16 |
X. Bình Nam |
51216 |
|
17 |
X. Bình An |
51217 |
|
18 |
X. Bình Trung |
51218 |
|
19 |
X. Bình Tú |
51219 |
|
20 |
X. Bình Quý |
51220 |
|
21 |
X. Bình Định Bắc |
51221 |
|
22 |
X. Bình Định Nam |
51222 |
|
23 |
X. Bình Chánh |
51223 |
|
24 |
X. Bình Quế |
51224 |
|
25 |
X. Bình Phú |
51225 |
|
26 |
X. Bình Trị |
51226 |
|
27 |
X. Bình Lãnh |
51227 |
|
28 |
BCP. Thăng Bình |
51250 |
|
29 |
BC. KHL Thăng Bình |
51251 |
|
30 |
BC. Bình Đào |
51252 |
|
31 |
BC. Quán Gò |
51253 |
|
3 |
Mã bưu điện THÀNH PHỐ HỘI AN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Hội An |
51300 |
|
2 |
Thành ủy |
51301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
51302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
51303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
51304 |
|
6 |
P. Minh An |
51306 |
|
7 |
P. Sơn Phong |
51307 |
|
8 |
P. Tân An |
51308 |
|
9 |
P. Cẩm Phô |
51309 |
|
10 |
P. Thanh Hà |
51310 |
|
11 |
X. Cẩm Kim |
51311 |
|
12 |
P. Cẩm Nam |
51312 |
|
13 |
X. Cẩm Thanh |
51313 |
|
14 |
P. Cẩm Châu |
51314 |
|
15 |
P. Cửa Đại |
51315 |
|
16 |
P. Cẩm An |
51316 |
|
17 |
X. Cẩm Hà |
51317 |
|
18 |
X. Tân Hiệp |
51318 |
|
19 |
BCP. Hội An |
51350 |
|
20 |
BC. KHL Hội An |
51351 |
|
21 |
BC. Lê Hồng Phong |
51352 |
|
22 |
BC. Cửa Đại |
51353 |
|
4 |
Mã bưu điện THỊ XÃ ĐIỆN BÀN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Điện Bàn |
51400 |
|
2 |
Thị ủy |
51401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
51402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
51403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
51404 |
|
6 |
P. Vĩnh Điện |
51406 |
|
7 |
P. Điện Nam Đông |
51407 |
|
8 |
P. Điện Nam Trung |
51408 |
|
9 |
P. Điện Nam Bắc |
51409 |
|
10 |
P. Điện Dương |
51410 |
|
11 |
P. Điện Ngọc |
51411 |
|
12 |
X. Điện Thắng Bắc |
51412 |
|
13 |
X. Điện Thắng Trung |
51413 |
|
14 |
X. Điện Thắng Nam |
51414 |
|
15 |
X. Điện Hòa |
51415 |
|
16 |
X. Điện Tiến |
51416 |
|
17 |
X. Điện Hồng |
51417 |
|
18 |
X. Điện Thọ |
51418 |
|
19 |
X. Điện Phước |
51419 |
|
20 |
P. Điện An |
51420 |
|
21 |
X. Điện Minh |
51421 |
|
22 |
X. Điện Phương |
51422 |
|
23 |
X. Điện Phong |
51423 |
|
24 |
X. Điện Trung |
51424 |
|
25 |
X. Điện Quang |
51425 |
|
26 |
BCP. Điện Bàn |
51450 |
|
27 |
BC. KHL KCN Điện Nam Điện Ngọc |
51451 |
|
28 |
BC. Điện Ngọc |
51452 |
|
29 |
BC. KCN Điện Nam Điện Ngọc |
51453 |
|
30 |
BC. Phong Thử |
51454 |
|
31 |
BC. Điện Phương |
51455 |
|
32 |
BC. Điện Thắng |
51456 |
|
33 |
BĐVHX Điện Trung 2 |
51457 |
|
5 |
Mã bưu điện HUYỆN DUY XUYÊN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Duy Xuyên |
51500 |
|
2 |
Huyện ủy |
51501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
51502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
51503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
51504 |
|
6 |
TT. Nam Phước |
51506 |
|
7 |
X. Duy Phước |
51507 |
|
8 |
X. Duy Thành |
51508 |
|
9 |
X. Duy Vinh |
51509 |
|
10 |
X. Duy Nghĩa |
51510 |
|
11 |
X. Duy Hải |
51511 |
|
12 |
X. Duy Trinh |
51512 |
|
13 |
X. Duy Châu |
51513 |
|
14 |
X. Duy Hòa |
51514 |
|
15 |
X. Duy Tân |
51515 |
|
16 |
X. Duy Thu |
51516 |
|
17 |
X. Duy Phú |
51517 |
|
18 |
X. Duy Sơn |
51518 |
|
19 |
X. Duy Trung |
51519 |
|
20 |
BCP. Duy Xuyên |
51550 |
|
21 |
BCP. Cầu Chìm |
51551 |
|
22 |
BC. Kiểm Lâm |
51552 |
|
23 |
BC. Mỹ Sơn |
51553 |
|
24 |
BĐVHX Duy Sơn |
51554 |
|
6 |
Mã bưu điện HUYỆN ĐẠI LỘC |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Đại Lộc |
51600 |
|
2 |
Huyện ủy |
51601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
51602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
51603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
51604 |
|
6 |
TT. Ái Nghĩa |
51606 |
|
7 |
X. Đại Hiệp |
51607 |
|
8 |
X. Đại Nghĩa |
51608 |
|
9 |
X. Đại Quang |
51609 |
|
10 |
X. Đại Đồng |
51610 |
|
11 |
X. Đại Lãnh |
51611 |
|
12 |
X. Đại Hưng |
51612 |
|
13 |
X. Đại Sơn |
51613 |
|
14 |
X. Đại Hồng |
51614 |
|
15 |
X. Đại Chánh |
51615 |
|
16 |
X. Đại Thạnh |
51616 |
|
17 |
X. Đại Tân |
51617 |
|
18 |
X. Đại Phong |
51618 |
|
19 |
X. Đại Minh |
51619 |
|
20 |
X. Đại Thắng |
51620 |
|
21 |
X. Đại Cường |
51621 |
|
22 |
X. Đại An |
51622 |
|
23 |
X. Đại Hòa |
51623 |
|
24 |
BCP. Đại Lộc |
51650 |
|
25 |
BC. KHL Đại Lộc |
51651 |
|
26 |
BC. Đại Hiệp |
51652 |
|
27 |
BC. Hà Tân |
51653 |
|
28 |
BC. Hà Nha |
51654 |
|
29 |
BC. Đại Minh |
51655 |
|
30 |
BC. Gia Cốc |
51656 |
|
7 |
Mã bưu điện HUYỆN ĐÔNG GIANG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Đông Giang |
51700 |
|
2 |
Huyện ủy |
51701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
51702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
51703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
51704 |
|
6 |
TT. P Rao |
51706 |
|
7 |
X. Tà Lu |
51707 |
|
8 |
X. Sông Kôn |
51708 |
|
9 |
X. Jơ Ngây |
51709 |
|
10 |
X. A Ting |
51710 |
|
11 |
X. Tư |
51711 |
|
12 |
X. Ba |
51712 |
|
13 |
X. A Rooi |
51713 |
|
14 |
X. Za Hung |
51714 |
|
15 |
X. Mà Cooih |
51715 |
|
16 |
X. Ka Dăng |
51716 |
|
17 |
BCP. Đông Giang |
51750 |
|
18 |
BC. Quyết Thắng |
51751 |
|
8 |
Mã bưu điện HUYỆN TÂY GIANG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tây Giang |
51800 |
|
2 |
Huyện ủy |
51801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
51802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
51803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
51804 |
|
6 |
X. A Tiêng |
51806 |
|
7 |
X. A Vương |
51807 |
|
8 |
X. Bha Lê |
51808 |
|
9 |
X. A Nông |
51809 |
|
10 |
X. Ch’ơm |
51810 |
|
11 |
X. Ga Ri |
51811 |
|
12 |
X. A Xan |
51812 |
|
13 |
X. Tr’Hy |
51813 |
|
14 |
X. Lăng |
51814 |
|
15 |
X. Dang |
51815 |
|
16 |
BCP. Tây Giang |
51850 |
|
9 |
Mã bưu điện HUYỆN NAM GIANG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Nam Giang |
51900 |
|
2 |
Huyện ủy |
51901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
51902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
51903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
51904 |
|
6 |
TT. Thạnh Mỹ |
51906 |
|
7 |
X. Tà Pơơ |
51907 |
|
8 |
X. Zuôich |
51908 |
|
9 |
X. Laêê |
51909 |
|
10 |
X. Chơ Chun |
51910 |
|
11 |
X. La Dêê |
51911 |
|
12 |
X. Chà Vàl |
51912 |
|
13 |
X. Đắc Tôi |
51913 |
|
14 |
X. Đắc Pre |
51914 |
|
15 |
X. Đắc Pring |
51915 |
|
16 |
X. Tà Bhinh |
51916 |
|
17 |
X. Cà Dy |
51917 |
|
18 |
BCP. Nam Giang |
51950 |
|
10 |
Mã bưu điện HUYỆN NÔNG SƠN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Nông Sơn |
52000 |
|
2 |
Huyện ủy |
52001 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
52002 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
52003 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
52004 |
|
6 |
X. Quế Trung |
52006 |
|
7 |
X. Phước Ninh |
52007 |
|
8 |
X. Quế Lâm |
52008 |
|
9 |
X. Quế Phước |
52009 |
|
10 |
X. Quế Ninh |
52010 |
|
11 |
X. Quế Lộc |
52011 |
|
12 |
X. Sơn Viên |
52012 |
|
13 |
BCP. Nông Sơn |
52050 |
|
11 |
Mã bưu điện HUYỆN QUẾ SƠN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Quế Sơn |
52100 |
|
2 |
Huyện ủy |
52101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
52102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
52103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
52104 |
|
6 |
TT. Đông Phú |
52106 |
|
7 |
X. Quế Châu |
52107 |
|
8 |
X. Quế Thuận |
52108 |
|
9 |
X. Phú Thọ |
52109 |
|
10 |
X. Quế Cường |
52110 |
|
11 |
X. Hương An |
52111 |
|
12 |
X. Quế Phú |
52112 |
|
13 |
X. Quế Xuân 1 |
52113 |
|
14 |
X. Quế Xuân 2 |
52114 |
|
15 |
X. Quế Hiệp |
52115 |
|
16 |
X. Quế Long |
52116 |
|
17 |
X. Quế Phong |
52117 |
|
18 |
X. Quế An |
52118 |
|
19 |
X. Quế Minh |
52119 |
|
20 |
BCP. Quế Sơn |
52150 |
|
21 |
BCP. Hương An |
52151 |
|
12 |
Mã bưu điện HUYỆN HIỆP ĐỨC |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hiệp Đức |
52200 |
|
2 |
Huyện ủy |
52201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
52202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
52203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
52204 |
|
6 |
TT. Tân An |
52206 |
|
7 |
X. Bình Sơn |
52207 |
|
8 |
X. Bình Lâm |
52208 |
|
9 |
X. Quế Thọ |
52209 |
|
10 |
X. Hiệp Thuận |
52210 |
|
11 |
X. Hiệp Hòa |
52211 |
|
12 |
X. Sông Trà |
52212 |
|
13 |
X. Quế Bình |
52213 |
|
14 |
X. Phước Trà |
52214 |
|
15 |
X. Phước Gia |
52215 |
|
16 |
X. Quế Lưu |
52216 |
|
17 |
X. Thăng Phước |
52217 |
|
18 |
BCP. Hiệp Đức |
52250 |
|
19 |
BC. Việt An |
52251 |
|
13 |
Mã bưu điện HUYỆN PHƯỚC SƠN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Phước Sơn |
52300 |
|
2 |
Huyện ủy |
52301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
52302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
52303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
52304 |
|
6 |
TT. Khâm Đức |
52306 |
|
7 |
X. Phước Xuân |
52307 |
|
8 |
X. Phước Đức |
52308 |
|
9 |
X. Phước Năng |
52309 |
|
10 |
X. Phước Mỹ |
52310 |
|
11 |
X. Phước Chánh |
52311 |
|
12 |
X. Phước Công |
52312 |
|
13 |
X. Phước Lộc |
52313 |
|
14 |
X. Phước Thành |
52314 |
|
15 |
X. Phước Kim |
52315 |
|
16 |
X. Phước Hoà |
52316 |
|
17 |
X. Phước Hiệp |
52317 |
|
18 |
BCP. Phước Sơn |
52350 |
|
14 |
Mã bưu điện HUYỆN NAM TRÀ MY |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Nam Trà My |
52400 |
|
2 |
Huyện ủy |
52401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
52402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
52403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
52404 |
|
6 |
X. Trà Mai |
52406 |
|
7 |
X. Trà Tập |
52407 |
|
8 |
X. Trà Dơn |
52408 |
|
9 |
X. Trà Leng |
52409 |
|
10 |
X. Trà Linh |
52410 |
|
11 |
X. Trà Cang |
52411 |
|
12 |
X. Trà Nam |
52412 |
|
13 |
X. Trà Don |
52413 |
|
14 |
X. Trà Vân |
52414 |
|
15 |
X. Trà Vinh |
52415 |
|
16 |
BCP. Nam Trà My |
52450 |
|
15 |
Mã bưu điện HUYỆN BẮC TRÀ MY |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Bắc Trà My |
52500 |
|
2 |
Huyện ủy |
52501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
52502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
52503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
52504 |
|
6 |
TT. Trà My |
52506 |
|
7 |
X. Trà Dương |
52507 |
|
8 |
X. Trà Đông |
52508 |
|
9 |
X. Trà Đốc |
52509 |
|
10 |
X. Trà Bui |
52510 |
|
11 |
X. Trà Tân |
52511 |
|
12 |
X. Trà Sơn |
52512 |
|
13 |
X. Trà Giang |
52513 |
|
14 |
X. Trà Nú |
52514 |
|
15 |
X. Trà Kót |
52515 |
|
16 |
X. Trà Giác |
52516 |
|
17 |
X. Trà Giáp |
52517 |
|
18 |
X. Trà Ka |
52518 |
|
19 |
BCP. Bắc Trà My |
52550 |
|
16 |
Mã bưu điện HUYỆN TIÊN PHƯỚC |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tiên Phước |
52600 |
|
2 |
Huyện ủy |
52601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
52602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
52603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
52604 |
|
6 |
TT. Tiên Kỳ |
52606 |
|
7 |
X. Tiên Thọ |
52607 |
|
8 |
X. Tiên Mỹ |
52608 |
|
9 |
X. Tiên Phong |
52609 |
|
10 |
X. Tiên Cẩm |
52610 |
|
11 |
X. Tiên Sơn |
52611 |
|
12 |
X. Tiên Hà |
52612 |
|
13 |
X. Tiên Lãnh |
52613 |
|
14 |
X. Tiên Ngọc |
52614 |
|
15 |
X. Tiên Châu |
52615 |
|
16 |
X. Tiên Cảnh |
52616 |
|
17 |
X. Tiên Lộc |
52617 |
|
18 |
X. Tiên Lập |
52618 |
|
19 |
X. Tiên An |
52619 |
|
20 |
X. Tiên Hiệp |
52620 |
|
21 |
BCP. Tiên Phước |
52650 |
|
22 |
BC. Tiên Thọ |
52651 |
|
17 |
Mã bưu điện HUYỆN PHÚ NINH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Phú Ninh |
52700 |
|
2 |
Huyện ủy |
52701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
52702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
52703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
52704 |
|
6 |
TT. Phú Thịnh |
52706 |
|
7 |
X. Tam Đàn |
52707 |
|
8 |
X. Tam An |
52708 |
|
9 |
X. Tam Phước |
52709 |
|
10 |
X. Tam Thành |
52710 |
|
11 |
X. Tam Lộc |
52711 |
|
12 |
X. Tam Vinh |
52712 |
|
13 |
X. Tam Dân |
52713 |
|
14 |
X. Tam Đại |
52714 |
|
15 |
X. Tam Lãnh |
52715 |
|
16 |
X. Tam Thái |
52716 |
|
17 |
BCP. Phú Ninh |
52750 |
|
18 |
BC. Chiên Đàn |
52751 |
|
19 |
BC. Cây Sanh |
52752 |
|
18 |
Mã bưu điện HUYỆN NÚI THÀNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Núi Thành |
52800 |
|
2 |
Huyện ủy |
52801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
52802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
52803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
52804 |
|
6 |
TT. Núi Thành |
52806 |
|
7 |
X. Tam Giang |
52807 |
|
8 |
X. Tam Quang |
52808 |
|
9 |
X. Tam Hải |
52809 |
|
10 |
X. Tam Hòa |
52810 |
|
11 |
X. Tam Tiến |
52811 |
|
12 |
X. Tam Xuân I |
52812 |
|
13 |
X. Tam Xuân II |
52813 |
|
14 |
X. Tam Anh Bắc |
52814 |
|
15 |
X. Tam Anh Nam |
52815 |
|
16 |
X. Tam Hiệp |
52816 |
|
17 |
X. Tam Thạnh |
52817 |
|
18 |
X. Tam Sơn |
52818 |
|
19 |
X. Tam Trà |
52819 |
|
20 |
X. Tam Mỹ Tây |
52820 |
|
21 |
X. Tam Mỹ Đông |
52821 |
|
22 |
X. Tam Nghĩa |
52822 |
|
23 |
BCP. Núi Thành |
52850 |
|
24 |
BC. Khu Kinh Tế Mở Chu Lai |
52851 |
|
25 |
BC. Bà Bầu |
52852 |
|
26 |
BC. Diêm Phổ |
52853 |
|
27 |
BC. KCN Tam Hiệp |
52854 |
|
28 |
BC. Bến Xe |
52855 |
Tra cứu mã bưu điện Quảng Nam trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử: Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện tỉnh Quảng Nam trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Quảng Nam bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Quảng Nam một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Hướng dẫn cách ghi Mã bưu điện Quảng Nam
1 Mã bưu điện Quảng Nam phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc để không gây thất lạc hàng hòa bưu phẩm. Tra cứu ngay mã bưu điện ( zip code/postal ) tại các bưu cục Quảng Nam nhanh và chính xác nhất hiện nay, dữ liệu được cập nhật…
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
5. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Quảng Nam
Top 10 Việt Nam muốn chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi bạn tra cứu và ghi mã bưu điện Quảng Nam. Nhằm giúp bạn không bị nhầm lẫn hay bối rối khi dùng mã bưu điện để gửi và nhận hàng
Mã bưu điện 6 chữ số?
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Quảng Nam chỉ có 5 chữ số. Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Quảng Nam để được tính là hợp lệ.
Vậy là mã bưu điện 5 hay 6 chữ số đều đúng cho việc gửi và nhận hàng hóa của bạn. 6 chữ số cho giao dịch và vận chuyển quốc tế. Còn 5 chữ số là cho giao dịch và vận chuyển trong nước.
Mã bưu điện Quảng Nam khác mã điện thoại
Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Quảng Nam với mã vùng điện thoại. Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Quảng Nam liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc. Sử dụng đúng hai loại mã là bạn sẽ không bị thất lạc bưu phẩm tới tay người khác
Kết luận
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện Quảng Nam hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Tìm kiếm thông tin mã bưu điện Quảng Nam nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

