Quảng Trị là một tỉnh ven biển thuộc vùng Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam. 48000 là mã bưu điện Quảng Trị được chính phủ cung cấp chung cho cả tỉnh.Tuy nhiên bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Quảng Trị để nhận đồ nhanh hơn hạn chế trường hợp thất lạc. Hôm nay Top 10 Việt Nam sẽ chia sẻ đến bạn chi tiết cụ thể mã bưu điện các bưu cục tỉnh Quảng Trị giúp bạn bớt khó khăn trong việc tìm kiếm.
MỤC LỤC
Mã bưu điện Quảng Trị
Mã bưu điện Quảng Trị hay mã bưu chính, mã zip code, mã thư tín của tỉnh Quảng Trị. Mã này được sử dụng để gửi, nhận, hay chuyển phát nhanh hàng hoá,…trong nước hay nước ngoài, giúp:

- Định vị được vị trí đơn hàng, để khai báo khi đăng kí các thông tin trên internet.
- Dễ dàng nắm bắt được thông tin đơn hàng, bưu phẩm của mình.
- Quá trình chuyển phá diễn ra nhanh chóng, gọn hơn và chính xác cao, hạn chế xảy ra những sai sót hay nhầm lẫn không đáng có.
Cấu trúc mã bưu điện tỉnh Quảng Trị
Tương tự như Mã bưu chính Việt Nam, mã bưu điện tỉnh Quảng Trị có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:
- Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Quảng Trị dùng để làm gì?
- Tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
- Khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.
- Có thể nói mã bưu chính ( Postal code ) rất quan trọng trong vận chuyển quốc tế.
Danh sách mã bưu điện tỉnh Quảng Trị
Để tìm được mã bưu chính tỉnh Quảng Trị nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Quảng Trị |
48000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
48001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
48002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
48003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
48004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
48005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
48009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
48010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
48011 |
|
10 |
Báo Quảng Trị |
48016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
48021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
48030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
48035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
48036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
48040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
48041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
48042 |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
48043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
48044 |
|
20 |
Sở Tài chính |
48045 |
|
21 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
48046 |
|
22 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
48047 |
|
23 |
Công an tỉnh |
48049 |
|
24 |
Sở Nội vụ |
48051 |
|
25 |
Sở Tư pháp |
48052 |
|
26 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
48053 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
27 |
Sở Giao thông vận tải |
48054 |
|
28 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
48055 |
|
29 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
48056 |
|
30 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
48057 |
|
31 |
Sở Xây dựng |
48058 |
|
32 |
Sở Y tế |
48060 |
|
33 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
48061 |
|
34 |
Ban Dân tộc |
48062 |
|
35 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
48063 |
|
36 |
Thanh tra tỉnh |
48064 |
|
37 |
Trường chính trị Lê Duẩn |
48065 |
|
38 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
48066 |
|
39 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
48067 |
|
40 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
48070 |
|
41 |
Cục Thuế |
48078 |
|
42 |
Cục Hải quan |
48079 |
|
43 |
Cục Thống kê |
48080 |
|
44 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
48081 |
|
45 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
48085 |
|
46 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
48086 |
|
47 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
48087 |
|
48 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
48088 |
|
49 |
Hội Nông dân tỉnh |
48089 |
|
50 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
48090 |
|
51 |
Tỉnh đoàn |
48091 |
|
52 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
48092 |
|
53 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
48093 |
|
1 |
Mã bưu điện THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Đông Hà |
48100 |
|
2 |
Huyện ủy |
48101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48104 |
|
6 |
P. 1 |
48106 |
|
7 |
P. 2 |
48107 |
|
8 |
P. Đông Giang |
48108 |
|
9 |
P. Đông Thanh |
48109 |
|
10 |
P. 4 |
48110 |
|
11 |
P. 3 |
48111 |
|
12 |
P. 5 |
48112 |
|
13 |
P. Đông Lễ |
48113 |
|
14 |
P. Đông Lương |
48114 |
|
15 |
BCP. Đông Hà |
48150 |
|
16 |
BC. KHL Đông Hà |
48151 |
|
18 |
BC. Sòng |
48152 |
|
19 |
BC. Hàm Nghi |
48153 |
|
20 |
BC. Hùng Vương |
48154 |
|
21 |
BC. Lê Lơi |
48155 |
|
22 |
BC. Lương An |
48156 |
|
17 |
BC. Hệ 1 Quảng Trị |
48199 |
|
2 |
Mã bưu điện HUYỆN CAM LỘ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cam Lộ |
48200 |
|
2 |
Huyện ủy |
48201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48204 |
|
6 |
TT. Cam Lộ |
48206 |
|
7 |
X. Cam Thanh |
48207 |
|
8 |
X. Cam An |
48208 |
|
9 |
X. Cam Thủy |
48209 |
|
10 |
X. Cam Tuyền |
48210 |
|
11 |
X. Cam Thành |
48211 |
|
12 |
X. Cam Hiếu |
48212 |
|
13 |
X. Cam Nghĩa |
48213 |
|
14 |
X. Cam Chính |
48214 |
|
15 |
BCP. Cam Lộ |
48250 |
|
16 |
BC. Tân Lâm |
48251 |
|
17 |
BC. Chơ Cùa |
48252 |
|
3 |
Mã bưu điện HUYỆN GIO LINH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Gio Linh |
48300 |
|
2 |
Huyện ủy |
48301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48304 |
|
6 |
TT. Gio Linh |
48306 |
|
7 |
X. Gio Mỹ |
48307 |
|
8 |
X. Trung Giang |
48308 |
|
9 |
X. Trung Hải |
48309 |
|
10 |
X. Gio Phong |
48310 |
|
11 |
X. Trung Sơn |
48311 |
|
12 |
X. Vĩnh Trường |
48312 |
|
13 |
X. Gio An |
48313 |
|
14 |
X. Gio Bình |
48314 |
|
15 |
X. Gio Châu |
48315 |
|
16 |
X. Gio Thành |
48316 |
|
17 |
X. Gio Hải |
48317 |
|
18 |
X. Gio Việt |
48318 |
|
19 |
TT. Cửa Việt |
48319 |
|
20 |
X. Gio Mai |
48320 |
|
21 |
X. Gio Quang |
48321 |
|
22 |
X. Gio Hòa |
48322 |
|
23 |
X. Gio Sơn |
48323 |
|
24 |
X. Hải Thái |
48324 |
|
25 |
X. Linh Hải |
48325 |
|
26 |
X. Linh Thương |
48326 |
|
27 |
BCP. Gio Linh |
48350 |
|
28 |
BC. Chơ Kên |
48351 |
|
29 |
BC. Băc Cửa Việt |
48352 |
|
30 |
BC. Gio Sơn |
48353 |
|
4 |
Mã bưu điện HUYỆN VĨNH LINH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Linh |
48400 |
|
2 |
Huyện ủy |
48401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48404 |
|
6 |
TT. Hồ Xá |
48406 |
|
7 |
X. Vĩnh Nam |
48407 |
|
8 |
X. Vĩnh Trung |
48408 |
|
9 |
X. Vĩnh Kim |
48409 |
|
10 |
X. Vĩnh Thái |
48410 |
|
11 |
X. Vĩnh Tú |
48411 |
|
12 |
X. Vĩnh Chấp |
48412 |
|
13 |
X. Vĩnh Khê |
48413 |
|
14 |
X. Vĩnh Long |
48414 |
|
15 |
X. Vĩnh Hòa |
48415 |
|
16 |
X. Vĩnh Hiền |
48416 |
|
17 |
X. Vĩnh Thạch |
48417 |
|
18 |
X. Vĩnh Tân |
48418 |
|
19 |
TT. Cửa Tùng |
48419 |
|
20 |
X. Vĩnh Giang |
48420 |
|
21 |
X. Vĩnh Thành |
48421 |
|
22 |
X. Vĩnh Lâm |
48422 |
|
23 |
TT. Bến Quan |
48423 |
|
24 |
X. Vĩnh Thủy |
48424 |
|
25 |
X. Vĩnh Sơn |
48425 |
|
26 |
X. Vĩnh Hà |
48426 |
|
27 |
X. Vĩnh Ô |
48427 |
|
28 |
BCP. Vĩnh Linh |
48450 |
|
29 |
BC. Rú Lịnh |
48451 |
|
30 |
BC. Chơ Do |
48452 |
|
31 |
BC. Bến Quan |
48453 |
|
5 |
Mã bưu điện HUYỆN HƯỚNG HÓA |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hướng Hóa |
48500 |
|
2 |
Huyện ủy |
48501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48504 |
|
6 |
TT. Khe Sanh |
48506 |
|
7 |
X. Tân Hơp |
48507 |
|
8 |
X. Hướng Linh |
48508 |
|
9 |
X. Hướng Sơn |
48509 |
|
10 |
X. Hướng Lập |
48510 |
|
11 |
X. Hướng Việt |
48511 |
|
12 |
X. Hướng Phùng |
48512 |
|
13 |
X. Tân Thành |
48513 |
|
14 |
X. Hướng Tân |
48514 |
|
15 |
TT. Lao Bảo |
48515 |
|
16 |
X. Tân Long |
48516 |
|
17 |
X. Tân Lập |
48517 |
|
18 |
X. Tân Liên |
48518 |
|
19 |
X. Húc |
48519 |
|
20 |
X. Hướng Lộc |
48520 |
|
21 |
X. Thuận |
48521 |
|
22 |
X. Thanh |
48522 |
|
23 |
X. A Xing |
48523 |
|
24 |
X. Ba Tầng |
48524 |
|
25 |
X. A Túc |
48525 |
|
26 |
X. A Dơi |
48526 |
|
27 |
X. Xy |
48527 |
|
28 |
BCP. Hướng Hóa |
48550 |
|
29 |
BC. Tân Thành |
48551 |
|
30 |
BC. Rào Quán |
48552 |
|
31 |
BC. Lao Bảo |
48553 |
|
6 |
Mã bưu điện HUYỆN ĐA KRÔNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Đa Krông |
48600 |
|
2 |
Huyện ủy |
48601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48604 |
|
6 |
TT. Krông Klang |
48606 |
|
7 |
X. Hướng Hiệp |
48607 |
|
8 |
X. Đa Krông |
48608 |
|
9 |
X. Mò Ó |
48609 |
|
10 |
X. Ba Nang |
48610 |
|
11 |
X. Triệu Nguyên |
48611 |
|
12 |
X. Ba Lòng |
48612 |
|
13 |
X. Hải Phúc |
48613 |
|
14 |
X. Tà Long |
48614 |
|
15 |
X. Húc Nghì |
48615 |
|
16 |
X. A Vao |
48616 |
|
17 |
X. Tà Rụt |
48617 |
|
18 |
X. A Bung |
48618 |
|
19 |
X. A Ngo |
48619 |
|
20 |
BCP. Đa Krông |
48650 |
|
21 |
BC. Ba Lòng |
48651 |
|
22 |
BC. Tà Rụt |
48652 |
|
7 |
Mã bưu điện HUYỆN TRIỆU PHONG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Triệu Phong |
48700 |
|
2 |
Huyện ủy |
48701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48704 |
|
6 |
TT. Ái Tử |
48706 |
|
7 |
X. Triệu Thành |
48707 |
|
8 |
X. Triệu Đông |
48708 |
|
9 |
X. Triệu Tài |
48709 |
|
10 |
X. Triệu Trung |
48710 |
|
11 |
X. Triệu Sơn |
48711 |
|
12 |
X. Triệu Lăng |
48712 |
|
13 |
X. Triệu Trạch |
48713 |
|
14 |
X. Triệu Vân |
48714 |
|
15 |
X. Triệu An |
48715 |
|
16 |
X. Triệu Phước |
48716 |
|
17 |
X. Triệu Độ |
48717 |
|
18 |
X. Triệu Đại |
48718 |
|
19 |
X. Triệu Thuận |
48719 |
|
20 |
X. Triệu Hòa |
48720 |
|
21 |
X. Triệu Long |
48721 |
|
22 |
X. Triệu Giang |
48722 |
|
23 |
X. Triệu Ái |
48723 |
|
24 |
X. Triệu Thương |
48724 |
|
25 |
BCP. Triệu Phong |
48750 |
|
26 |
BC. Chơ Cạn |
48751 |
|
27 |
BC. Nam Cửa Việt |
48752 |
|
28 |
BC. Bồ Bản |
48753 |
|
29 |
BC. Triệu Độ |
48754 |
|
30 |
BC. Chơ Thuận |
48755 |
|
8 |
Mã bưu điện THỊ XÃ QUẢNG TRỊ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Quảng Trị |
48800 |
|
2 |
Thị ủy |
48801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48804 |
|
6 |
P. 2 |
48806 |
|
7 |
P. 3 |
48807 |
|
8 |
P. 1 |
48808 |
|
9 |
P. An Đôn |
48809 |
|
10 |
X. Hải Lệ |
48810 |
|
11 |
BCP. Quảng Trị |
48750 |
|
12 |
BC. Thạch Hãn |
48751 |
|
9 |
Mã bưu điện HUYỆN HẢI LĂNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hải Lăng |
48900 |
|
2 |
Huyện ủy |
48901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48904 |
|
6 |
TT. Hải Lăng |
48906 |
|
7 |
X. Hải Thiện |
48907 |
|
8 |
X. Hải Thành |
48908 |
|
9 |
X. Hải Hòa |
48909 |
|
10 |
X. Hải Dương |
48910 |
|
11 |
X. Hải Khê |
48911 |
|
12 |
X. Hải An |
48912 |
|
13 |
X. Hải Quế |
48913 |
|
14 |
X. Hải Ba |
48914 |
|
15 |
X. Hải Vĩnh |
48915 |
|
16 |
X. Hải Xuân |
48916 |
|
17 |
X. Hải Quy |
48917 |
|
18 |
X. Hải Thương |
48918 |
|
19 |
X. Hải Phú |
48919 |
|
20 |
X. Hải Tân |
48920 |
|
21 |
X. Hải Thọ |
48921 |
|
22 |
X. Hải Trường |
48922 |
|
23 |
X. Hải Lâm |
48923 |
|
24 |
X. Hải Sơn |
48924 |
|
25 |
X. Hải Chánh |
48925 |
|
26 |
BCP. Hải Lăng |
48930 |
|
27 |
BC. Hội Yên |
48931 |
|
28 |
BC. Phương Lang |
48932 |
|
29 |
BC. Mỹ Chánh |
48933 |
|
10 |
Mã bưu điện HUYỆN CỒN CỎ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cồn Cỏ |
48950 |
|
2 |
Huyện ủy |
48951 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
48952 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
48953 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
48954 |
|
6 |
BCP. Cồn Cỏ |
48975 |
Tra cứu mã bưu điện Quảng Trị trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử: Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện tỉnh Quảng Trị trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Quảng Trị bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Quảng Trị một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Hướng dẫn cách ghi Mã bưu điện Quảng Trị
1 Mã bưu điện Quảng Trị phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc để không gây thất lạc hàng hòa bưu phẩm. Tra cứu ngay mã bưu điện ( zip code/postal ) tại các bưu cục Quảng Trị nhanh và chính xác nhất hiện nay, dữ liệu được cập nhật…
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
5. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Quảng Trị
Top 10 Việt Nam muốn chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi bạn tra cứu và ghi mã bưu điện Quảng Trị. Nhằm giúp bạn không bị nhầm lẫn hay bối rối khi dùng mã bưu điện để gửi và nhận hàng
Mã bưu điện 6 chữ số?
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Quảng Trị chỉ có 5 chữ số. Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Quảng Trị để được tính là hợp lệ.
Vậy là mã bưu điện 5 hay 6 chữ số đều đúng cho việc gửi và nhận hàng hóa của bạn. 6 chữ số cho giao dịch và vận chuyển quốc tế. Còn 5 chữ số là cho giao dịch và vận chuyển trong nước.
Mã bưu điện Quảng Trị khác mã điện thoại
Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Quảng Trị với mã vùng điện thoại. Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Quảng Trị liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc. Sử dụng đúng hai loại mã là bạn sẽ không bị thất lạc bưu phẩm tới tay người khác
Kết luận
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện Quảng Trị hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Tìm kiếm thông tin mã bưu điện Quảng Trị nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

