Sóc Trăng là một tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam. 96000 là mã bưu điện Sóc Trăng được chính phủ cung cấp chung cho cả tỉnh.Tuy nhiên bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Sóc Trăng để nhận đồ nhanh hơn hạn chế trường hợp thất lạc. Hôm nay Top 10 Việt Nam sẽ chia sẻ đến bạn chi tiết cụ thể mã bưu điện các bưu cục tỉnh Sóc Trăng giúp bạn bớt khó khăn trong việc tìm kiếm.
MỤC LỤC
Mã bưu điện Sóc Trăng
Mã bưu điện Sóc Trăng hay mã bưu chính, mã zip code, mã thư tín của tỉnh Sóc Trăng. Mã này được sử dụng để gửi, nhận, hay chuyển phát nhanh hàng hoá,…trong nước hay nước ngoài, giúp:

- Định vị được vị trí đơn hàng, để khai báo khi đăng kí các thông tin trên internet.
- Dễ dàng nắm bắt được thông tin đơn hàng, bưu phẩm của mình.
- Quá trình chuyển phá diễn ra nhanh chóng, gọn hơn và chính xác cao, hạn chế xảy ra những sai sót hay nhầm lẫn không đáng có.
Cấu trúc mã bưu điện tỉnh Sóc Trăng
Tương tự như Mã bưu chính Việt Nam, mã bưu điện tỉnh Sóc Trăng có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:
- Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Sóc Trăng dùng để làm gì?
- Tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
- Khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.
- Có thể nói mã bưu chính ( Postal code ) rất quan trọng trong vận chuyển quốc tế.
Danh sách mã bưu điện tỉnh Sóc Trăng
Để tìm được mã bưu chính tỉnh Sóc Trăng nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Sóc Trăng |
96000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
96001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
96002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
96003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
96004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
96005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
96009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
96010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
96011 |
|
10 |
Báo Sóc Trăng |
96016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
96021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
96030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
96035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
96036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
96040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
96041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
96042 |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
96043 |
|
19 |
Sở Tài chính |
96045 |
|
20 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
96046 |
|
21 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
96047 |
|
22 |
Công an tỉnh |
96049 |
|
23 |
Sở Nội vụ |
96051 |
|
24 |
Sở Tư pháp |
96052 |
|
25 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
96053 |
|
26 |
Sở Giao thông vận tải |
96054 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
27 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
96055 |
|
28 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
96056 |
|
29 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
96057 |
|
30 |
Sở Xây dựng |
96058 |
|
31 |
Sở Y tế |
96060 |
|
32 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
96061 |
|
33 |
Ban Dân tộc |
96062 |
|
34 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
96063 |
|
35 |
Thanh tra tỉnh |
96064 |
|
36 |
Trường chính trị tỉnh |
96065 |
|
37 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
96066 |
|
38 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
96067 |
|
39 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
96070 |
|
40 |
Cục Thuế |
96078 |
|
41 |
Chi Cục Hải quan |
96079 |
|
42 |
Cục Thống kê |
96080 |
|
43 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
96081 |
|
44 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
96085 |
|
45 |
Hội hữu nghị nhân dân các nước |
96086 |
|
46 |
Hội Văn học nghệ thuật |
96087 |
|
47 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
96088 |
|
48 |
Hội Nông dân tỉnh |
96089 |
|
49 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
96090 |
|
50 |
Tỉnh đoàn |
96091 |
|
51 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
96092 |
|
52 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
96093 |
|
1 |
Mã bưu điện THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Sóc Trăng |
96100 |
|
2 |
Thành ủy |
96101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96104 |
|
6 |
P. 2 |
96106 |
|
7 |
P. 1 |
96107 |
|
8 |
P. 3 |
96108 |
|
9 |
P. 9 |
96109 |
|
10 |
P. 4 |
96110 |
|
11 |
P. 8 |
96111 |
|
12 |
P. 5 |
96112 |
|
13 |
P. 6 |
96113 |
|
14 |
P. 7 |
96114 |
|
15 |
P. 10 |
96115 |
|
16 |
BCP. Sóc Trăng |
96150 |
|
17 |
BC. Tiếp Thị Bán Hàng |
96151 |
|
18 |
BC. Hệ 1 Sóc Trăng |
96199 |
|
2 |
Mã bưu điện HUYỆN LONG PHÚ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Long Phú |
96200 |
|
2 |
Huyện ủy |
96201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96204 |
|
6 |
TT. Long Phú |
96206 |
|
7 |
X. Long Đức |
96207 |
|
8 |
X. Song Phụng |
96208 |
|
9 |
TT. Đại Ngãi |
96209 |
|
10 |
X. Hậu Thạnh |
96210 |
|
11 |
X. Trường Khánh |
96211 |
|
12 |
X. Phú Hữu |
96212 |
|
13 |
X. Châu Khánh |
96213 |
|
14 |
X. Tân Thạnh |
96214 |
|
15 |
X. Tân Hưng |
96215 |
|
16 |
X. Long Phú |
96216 |
|
17 |
BCP. Long Phú |
96250 |
|
18 |
BC. Đại Ngãi |
96251 |
|
19 |
BC. Trường Khánh |
96252 |
|
20 |
BC. Tân Thạnh |
96253 |
|
3 |
Mã bưu điện HUYỆN KẾ SÁCH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Kế Sách |
96300 |
|
2 |
Huyện ủy |
96301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96304 |
|
6 |
TT. Kế Sách |
96306 |
|
7 |
X. Thới An Hội |
96307 |
|
8 |
X. Kế Thành |
96308 |
|
9 |
X. An Mỹ |
96309 |
|
10 |
X. Nhơn Mỹ |
96310 |
|
11 |
X. An Lạc Tây |
96311 |
|
12 |
X. Phong Nẫm |
96312 |
|
13 |
TT. An Lạc Thôn |
96313 |
|
14 |
X. Xuân Hòa |
96314 |
|
15 |
X. Trinh Phú |
96315 |
|
16 |
X. Ba Trinh |
96316 |
|
17 |
X. Đại Hải |
96317 |
|
18 |
X. Kế An |
96318 |
|
19 |
BCP. Kế Sách |
96350 |
|
20 |
BC. Thới An Hội |
96351 |
|
21 |
BC. Cái Côn |
96352 |
|
4 |
Mã bưu điện HUYỆN CHÂU THÀNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Châu Thành |
96400 |
|
2 |
Huyện ủy |
96401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96404 |
|
6 |
TT. Châu Thành |
96406 |
|
7 |
X. Phú Tâm |
96407 |
|
8 |
X. Hồ Đắc Kiện |
96408 |
|
9 |
X. Thuận Hòa |
96409 |
|
10 |
X. Thiện Mỹ |
96410 |
|
11 |
X. An Ninh |
96411 |
|
12 |
X. An Hiệp |
96412 |
|
13 |
X. Phú Tân |
96413 |
|
14 |
BCP. Châu Thành |
96425 |
|
15 |
BC. Thuận Hòa |
96426 |
|
16 |
BC. Bố Thảo |
96427 |
|
17 |
BC. An Trạch |
96428 |
|
5 |
Mã bưu điện HUYỆN MỸ TÚ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Mỹ Tú |
96450 |
|
2 |
Huyện ủy |
96451 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96452 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96453 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96454 |
|
6 |
TT. Huỳnh Hữu Nghĩa |
96456 |
|
7 |
X. Long Hưng |
96457 |
|
8 |
X. Hưng Phú |
96458 |
|
9 |
X. Mỹ Hương |
96459 |
|
10 |
X. Mỹ Tú |
96460 |
|
11 |
X. Mỹ Phước |
96461 |
|
12 |
X. Thuận Hưng |
96462 |
|
13 |
X. Mỹ Thuận |
96463 |
|
14 |
X. Phú Mỹ |
96464 |
|
15 |
BCP. Mỹ Tú |
96475 |
|
6 |
Mã bưu điện THỊ XÃ NGÃ NĂM |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Ngã Năm |
96500 |
|
2 |
Thị ủy |
96501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96504 |
|
6 |
P. 1 |
96506 |
|
7 |
P. 2 |
96507 |
|
8 |
X. Vĩnh Quới |
96508 |
|
9 |
P. 3 |
96509 |
|
10 |
X. Mỹ Quới |
96510 |
|
11 |
X. Mỹ Bình |
96511 |
|
12 |
X. Long Bình |
96512 |
|
13 |
X. Tân Long |
96513 |
|
14 |
BCP. Ngã Năm |
96525 |
|
15 |
BC. Long Tân |
96526 |
|
16 |
BC. Tân Long |
96527 |
|
7 |
Mã bưu điện HUYỆN THẠNH TRỊ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thạnh Trị |
96550 |
|
2 |
Huyện ủy |
96551 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96552 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96553 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96554 |
|
6 |
TT. Phú Lộc |
96556 |
|
7 |
X. Tuân Tức |
96557 |
|
8 |
TT. Hưng Lợi |
96558 |
|
9 |
X. Lâm Kiết |
96559 |
|
10 |
X. Lâm Tân |
96560 |
|
11 |
X. Thạnh Tân |
96561 |
|
12 |
X. Thạnh Trị |
96562 |
|
13 |
X. Vĩnh Thành |
96563 |
|
14 |
X. Vĩnh Lợi |
96564 |
|
15 |
X. Châu Hưng |
96565 |
|
16 |
BCP. Thạnh Trị |
96575 |
|
17 |
BC. Châu Hưng |
96576 |
|
8 |
Mã bưu điện HUYỆN MỸ XUYÊN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Mỹ Xuyên |
96600 |
|
2 |
Huyện ủy |
96601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96604 |
|
6 |
TT. Mỹ Xuyên |
96606 |
|
7 |
X. Tham Đôn |
96607 |
|
8 |
X. Đại Tâm |
96608 |
|
9 |
X. Thạnh Phú |
96609 |
|
10 |
X. Hòa Tú 1 |
96610 |
|
11 |
X. Ngọc Đông |
96611 |
|
12 |
X. Ngọc Tố |
96612 |
|
13 |
X. Gia Hòa 1 |
96613 |
|
14 |
X. Thạnh Quới |
96614 |
|
15 |
X. Gia Hòa 2 |
96615 |
|
16 |
X. Hòa Tú 2 |
96616 |
|
17 |
BCP. Mỹ Xuyên |
96650 |
|
18 |
BC. Đại Tâm |
96651 |
|
19 |
BC. Thạnh Phú |
96652 |
|
20 |
BC. Ngọc Tố |
96653 |
|
21 |
BC. Thạnh Quới |
96654 |
|
9 |
Mã bưu điện HUYỆN TRẦN ĐỀ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Trần Đề |
96700 |
|
2 |
Huyện ủy |
96701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96704 |
|
6 |
TT. Trần Đề |
96706 |
|
7 |
X. Đại Ân 2 |
96707 |
|
8 |
X. Trung Bình |
96708 |
|
9 |
X. Lịch Hội Thượng |
96709 |
|
10 |
TT. Lịch Hội Thượng |
96710 |
|
11 |
X. Liêu Tú |
96711 |
|
12 |
X. Viên Bình |
96712 |
|
13 |
X. Viên An |
96713 |
|
14 |
X. Tài Văn |
96714 |
|
15 |
X. Thạnh Thới An |
96715 |
|
16 |
X. Thạnh Thới Thuận |
96716 |
|
17 |
BCP. Trần Đề |
96750 |
|
18 |
BC. Kinh Ba |
96751 |
|
19 |
BC. Lịch Hội Thượng |
96752 |
|
20 |
BC. Tài Văn |
96753 |
|
10 |
Mã bưu điện THỊ XÃ VĨNH CHÂU |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Vĩnh Châu |
96800 |
|
2 |
Thị ủy |
96801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96804 |
|
6 |
P. 1 |
96806 |
|
7 |
P. 2 |
96807 |
|
8 |
X. Lạc Hòa |
96808 |
|
9 |
X. Vĩnh Hải |
96809 |
|
10 |
X. Hòa Đông |
96810 |
|
11 |
P. Khánh Hòa |
96811 |
|
12 |
X. Vĩnh Hiệp |
96812 |
|
13 |
P. Vĩnh Phước |
96813 |
|
14 |
X. Vĩnh Tân |
96814 |
|
15 |
X. Lai Hòa |
96815 |
|
16 |
BCP. Vĩnh Châu |
96850 |
|
11 |
Mã bưu điện HUYỆN CÙ LAO DUNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cù Lao Dung |
96900 |
|
2 |
Huyện ủy |
96901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
96902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
96903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
96904 |
|
6 |
TT. Cù Lao Dung |
96906 |
|
7 |
X. An Thạnh Đông |
96907 |
|
8 |
X. An Thạnh 1 |
96908 |
|
9 |
X. An Thạnh Tây |
96909 |
|
10 |
X. Đại Ân 1 |
96910 |
|
11 |
X. An Thạnh 2 |
96911 |
|
12 |
X. An Thạnh 3 |
96912 |
|
13 |
X. An Thạnh Nam |
96913 |
|
14 |
BCP. Cù Lao Dung |
96950 |
|
15 |
BC. An Thạnh 3 |
96951 |
Tra cứu mã bưu điện Sóc Trăng trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử: Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện tỉnh Sóc Trăng trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Sóc Trăng bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Sóc Trăng một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Hướng dẫn cách ghi Mã bưu điện Sóc Trăng
1 Mã bưu điện Sóc Trăng phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc để không gây thất lạc hàng hòa bưu phẩm. Tra cứu ngay mã bưu điện ( zip code/postal ) tại các bưu cục Sóc Trăng nhanh và chính xác nhất hiện nay, dữ liệu được cập nhật…
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
5. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Sóc Trăng
Top 10 Việt Nam muốn chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi bạn tra cứu và ghi mã bưu điện Sóc Trăng. Nhằm giúp bạn không bị nhầm lẫn hay bối rối khi dùng mã bưu điện để gửi và nhận hàng
Mã bưu điện 6 chữ số?
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Sóc Trăng chỉ có 5 chữ số. Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Sóc Trăng để được tính là hợp lệ.
Vậy là mã bưu điện 5 hay 6 chữ số đều đúng cho việc gửi và nhận hàng hóa của bạn. 6 chữ số cho giao dịch và vận chuyển quốc tế. Còn 5 chữ số là cho giao dịch và vận chuyển trong nước.
Mã bưu điện Sóc Trăng khác mã điện thoại
Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Sóc Trăng với mã vùng điện thoại. Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Sóc Trăng liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc. Sử dụng đúng hai loại mã là bạn sẽ không bị thất lạc bưu phẩm tới tay người khác
Kết luận
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện Sóc Trăng hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Tìm kiếm thông tin mã bưu điện Sóc Trăng nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

