Bà Rịa – Vũng Tàu là một tỉnh ven biển thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam. Mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu ngày càng được tra cứu nhiều bởi kinh tế ngày càng phát triển, nhu cầu vận chuyện hàng hóa thư từ ngày càng tăng cao. Bạn cần ghi rõ địa chỉ nơi mình sinh sống để không bị thất lạc hàng hóa. Hôm nay, Top 10 Viet Nam sẽ chia sẻ thông tin cụ thể,chính xác nhất về mã bưu điện các bưu cục Bà Rịa Vũng Tàu đến với bạn.

MỤC LỤC
Mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu là gì ?
Cũng giống như mã bưu điện chính Việt Nam, mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu cũng gồm 5 chữ số. Hiện nay mã bưu điện của tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu là 790000. Nhưng bạn cần biết chính xác mã bưu điện của từng bưu cục ở Bà Rịa Vũng Tàu để việc gửi và nhận bưu phẩm được thuận lợi.
Cấu trúc mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu :
- Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Có bao nhiêu mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu ?
Để nói về các phường, huyện, xã hay thị trấn thuộc tỉnh này thì có rất nhiều mã bưu điện khác nhau. Tuy nhiên ở đây Top 10 Việt Nam chia sẻ đến bạn 9 mã chính nằm trong Bà Rịa- Vũng Tàu. Đó là thành phố Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu, huyện Đất Đỏ, huyện Long Điền, huyện Xuyên Mộc, thị xã Châu Đức, huyện Tân Thành, huyện Côn Đảo.
Danh sách mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
78000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
78001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
78002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
78003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
78004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
78005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
78009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
78010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
78011 |
|
10 |
Báo Bà Rịa – Vũng Tàu |
78016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
78021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
78030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
78035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
78036 |
|
15 |
Kiểm toán nhà nước tại khu vực VIII |
78037 |
|
16 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
78040 |
|
17 |
Sở Công Thương |
78041 |
|
18 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
78042 |
|
19 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
78043 |
|
20 |
Sở Ngoại vụ |
78044 |
|
21 |
Sở Tài chính |
78045 |
|
22 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
78046 |
|
23 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
78047 |
|
24 |
Sở Du lịch |
78048 |
|
25 |
Công an tỉnh |
78049 |
|
26 |
Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy |
78050 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
27 |
Sở Nội vụ |
78051 |
|
28 |
Sở Tư pháp |
78052 |
|
29 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
78053 |
|
30 |
Sở Giao thông vận tải |
78054 |
|
31 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
78055 |
|
32 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
78056 |
|
33 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
78057 |
|
34 |
Sở Xây dựng |
78058 |
|
35 |
Sở Y tế |
78060 |
|
36 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
78061 |
|
37 |
Ban Dân tộc |
78062 |
|
38 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
78063 |
|
39 |
Thanh tra tỉnh |
78064 |
|
40 |
Trường chính trị tỉnh |
78065 |
|
41 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
78066 |
|
42 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
78067 |
|
43 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
78070 |
|
44 |
Cục Thuế |
78078 |
|
45 |
Cục Hải quan |
78079 |
|
46 |
Cục Thống kê |
78080 |
|
47 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
78081 |
|
48 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
78085 |
|
49 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
78086 |
|
50 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
78087 |
|
51 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
78088 |
|
52 |
Hội Nông dân tỉnh |
78089 |
|
53 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
78090 |
|
54 |
Tỉnh Đoàn |
78091 |
|
55 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
78092 |
|
56 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
78093 |
|
1 |
THÀNH PHỐ BÀ RỊA |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Bà Rịa |
78100 |
|
2 |
Thành ủy |
78101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
78102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
78103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
78104 |
|
6 |
P. Phước Hiệp |
78106 |
|
7 |
P. Phước Trung |
78107 |
|
8 |
P. Phước Nguyên |
78108 |
|
9 |
P. Long Toàn |
78109 |
|
10 |
P. Long Tâm |
78110 |
|
11 |
X. Long Phước |
78111 |
|
12 |
X. Hòa Long |
78112 |
|
13 |
X. Tân Hưng |
78113 |
|
14 |
P. Phước Hưng |
78114 |
|
15 |
P. Kim Dinh |
78115 |
|
16 |
P. Long Hương |
78116 |
|
17 |
BCP. Bà Rịa |
78150 |
|
18 |
BC. Kim Hải |
78151 |
|
19 |
BC. Hòa Long |
78152 |
|
20 |
BC. Trung Tâm Hành Chính |
78154 |
|
21 |
BC. HCC Bà Rịa |
78198 |
|
2 |
THÀNH PHỐ VŨNG TÀU |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Vũng Tàu |
78200 |
|
2 |
Thành ủy |
78201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
78202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
78203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
78204 |
|
6 |
P. 1 |
78206 |
|
7 |
P. 2 |
78207 |
|
8 |
P. 3 |
78208 |
|
9 |
P. 4 |
78209 |
|
10 |
P. Thắng Tam |
78210 |
|
11 |
P. 8 |
78211 |
|
12 |
P. 7 |
78212 |
|
13 |
P. Thắng Nhì |
78213 |
|
14 |
P. 5 |
78214 |
|
15 |
P. 9 |
78215 |
|
16 |
P. Nguyễn An Ninh |
78216 |
|
17 |
P. 10 |
78217 |
|
18 |
P. Thắng Nhất |
78218 |
|
19 |
P. Rạch Dừa |
78219 |
|
20 |
P. 11 |
78220 |
|
21 |
P. 12 |
78221 |
|
22 |
X. Long Sơn |
78222 |
|
23 |
BCP. Bà Rịa – Vũng Tàu |
78250 |
|
24 |
BC. Phường 1 |
78251 |
|
25 |
BC. Bãi Trước |
78252 |
|
26 |
BC. Kinh doanh tiếp thị Vũng Tàu |
78253 |
|
27 |
BC. TMĐT Vũng Tàu |
78254 |
|
28 |
BC. 5 Tầng |
78255 |
|
29 |
BC. Bến Đình |
78256 |
|
30 |
BC. Bến Đá |
78257 |
|
31 |
BC. 18 Tầng |
78258 |
|
32 |
BC. Chí Linh |
78259 |
|
33 |
BC. Thắng Nhất |
78260 |
|
34 |
BC. Phước Thắng |
78261 |
|
35 |
BC. Long Sơn |
78262 |
|
36 |
BC. HCC Vũng Tàu |
78298 |
|
37 |
BC. Hệ 1 Bà Rịa – Vũng Tàu |
78299 |
|
3 |
HUYỆN ĐẤT ĐỎ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Đất Đỏ |
78300 |
|
2 |
Huyện ủy |
78301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
78302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
78303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
78304 |
|
6 |
TT. Đất Đỏ |
78306 |
|
7 |
X. Phước Long Thọ |
78307 |
|
8 |
X. Long Tân |
78308 |
|
9 |
X. Láng Dài |
78309 |
|
10 |
X. Lộc An |
78310 |
|
11 |
X. Phước Hội |
78311 |
|
12 |
X. Long Mỹ |
78312 |
|
13 |
TT. Phước Hải |
78313 |
|
14 |
BCP. Đất Đỏ |
78350 |
|
15 |
BC. Phước Hải |
78351 |
|
4 |
HUYỆN LONG ĐIỀN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Long Điền |
78400 |
|
2 |
Huyện ủy |
78401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
78402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
78403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
78404 |
|
6 |
TT. Long Điền |
78406 |
|
7 |
X. An Nhứt |
78407 |
|
8 |
X. An Ngãi |
78408 |
|
9 |
X. Tam Phước |
78409 |
|
10 |
X. Phước Hưng |
78410 |
|
11 |
X. Phước Tỉnh |
78411 |
|
12 |
TT. Long Hải |
78412 |
|
13 |
BCP. Long Điền |
78450 |
|
14 |
BC. Lò Vôi |
78451 |
|
15 |
BC. Phước Tỉnh |
78452 |
|
16 |
BC. Long Hải |
78453 |
|
5 |
HUYỆN XUYÊN MỘC |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Xuyên Mộc |
78500 |
|
2 |
Huyện ủy |
78501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
78502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
78503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
78504 |
|
6 |
TT. Phước Bửu |
78506 |
|
7 |
X. Phước Thuận |
78507 |
|
8 |
X. Bông Trang |
78508 |
|
9 |
X. Bưng Riềng |
78509 |
|
10 |
X. Bình Châu |
78510 |
|
11 |
X. Hòa Hội |
78511 |
|
12 |
X. Hòa Hiệp |
78512 |
|
13 |
X. Tân Lâm |
78513 |
|
14 |
X. Bàu Lâm |
78514 |
|
15 |
X. Hòa Hưng |
78515 |
|
16 |
X. Hòa Bình |
78516 |
|
17 |
X. Phước Tân |
78517 |
|
18 |
X. Xuyên Mộc |
78518 |
|
19 |
BCP. Xuyên Mộc |
78550 |
|
20 |
BC. Bình Châu |
78551 |
|
21 |
BC. Hòa Hiệp |
78552 |
|
22 |
BC. Bàu Lâm |
78553 |
|
23 |
BC. Hòa Bình |
78554 |
|
6 |
HUYỆN CHÂU ĐỨC |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Châu Đức |
78600 |
|
2 |
Huyện ủy |
78601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
78602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
78603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
78604 |
|
6 |
TT. Ngãi Giao |
78606 |
|
7 |
X. Bình Giã |
78607 |
|
8 |
X. Bình Trung |
78608 |
|
9 |
X. Quảng Thành |
78609 |
|
10 |
X. Xà Bang |
78610 |
|
11 |
X. Kim Long |
78611 |
|
12 |
X. Cù Bị |
78612 |
|
13 |
X. Bàu Chinh |
78613 |
|
14 |
X. Láng Lớn |
78614 |
|
15 |
X. Bình Ba |
78615 |
|
16 |
X. Suối Nghệ |
78616 |
|
17 |
X. Nghĩa Thành |
78617 |
|
18 |
X. Đá Bạc |
78618 |
|
19 |
X. Xuân Sơn |
78619 |
|
20 |
X. Sơn Bình |
78620 |
|
21 |
X. Suối Rao |
78621 |
|
22 |
BCP. Châu Đức |
78650 |
|
23 |
BC. Kim Long |
78651 |
|
24 |
BC. Suối Nghệ |
78652 |
|
25 |
BC. Sơn Bình |
78653 |
|
7 |
HUYỆN TÂN THÀNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tân Thành |
78700 |
|
2 |
Huyện ủy |
78701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
78702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
78703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
78704 |
|
6 |
TT. Phú Mỹ |
78706 |
|
7 |
X. Mỹ Xuân |
78707 |
|
8 |
X. Hắc Dịch |
78708 |
|
9 |
X. Sông Xoài |
78709 |
|
10 |
X. Tóc Tiên |
78710 |
|
11 |
X. Tân Phước |
78711 |
|
12 |
X. Châu Pha |
78712 |
|
13 |
X. Tân Hoà |
78713 |
|
14 |
X. Tân Hải |
78714 |
|
15 |
X. Phước Hòa |
78715 |
|
16 |
BCP. Tân Thành |
78750 |
|
17 |
BC. KHL Tân Thành |
78751 |
|
18 |
BC. Phú Mỹ |
78752 |
|
19 |
BC. Mỹ Xuân |
78753 |
|
20 |
BC. Mỹ Xuân A |
78754 |
|
21 |
BC. Hắc Dịch |
78755 |
|
22 |
BC. Sông Xoài |
78756 |
|
23 |
BC. Tân Phước |
78757 |
|
24 |
BC. Hội Bài |
78758 |
|
25 |
BC. Phước Hòa |
78759 |
|
8 |
HUYỆN CÔN ĐẢO |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Côn Đảo |
78800 |
|
2 |
Huyện ủy |
78801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
78802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
78803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
78804 |
|
6 |
BCP. Côn Đảo |
78850 |
|
7 |
BC. Bến Đầm |
78851 |
Hướng dẫn cách tra mã bưu điện trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có Trang thông tin điện tử để tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã zip code ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Cách ghi mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu
1. Mã bưu chính phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc.
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
4. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
Lưu ý khi tra mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu
Đôi khi bạn sẽ gặp bối rối khi tra mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu. Đừng lo lắng, Top 10 Việt Nam sẽ nhắc bạn một số lưu ý mà chúng ta thường hay mắc phải.
Sự khác biệt của zip code 6 chữ số
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu chỉ có 5 chữ số. Nhưng khi giao dịch trên Website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng, bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Bà Rịa Vũng Tàu để được tính là hợp lệ.
Mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu khác với mã điện thoại
Đôi khi bạn sẽ nhầm tưởng mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu với mã điện thoại ở Bà Rịa Vũng Tàu. Bởi vì bạn đã hiểu nhầm công dụng của hai mã đó. Chỉ cần ghi nhớ được tác dụng riêng biệt của từng mã sẽ giúp bạn không bị nhầm. Mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu liên quan đến việc vận chuyển hoàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc.
Lời kết
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Hãy tìm kiếm thông tin mã bưu chính Bà Rịa Vũng Tàu nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

