Hiện nay mã bưu điện Bến Tre được chính phủ Việt Nam đổi thành 86000 (là năm chữ số thay vì sáu chữ số như trước đây). Ngoài mã bưu chính thuộc tỉnh Bến Tre ra thì còn rất nhiều mã địa phương như quận, phường, xã, thị trấn nằm trong đó. Để chuyển thư, bưu phẩm đến nhanh và chính xác nhất thì Top 10 Việt Nam khuyến khích các bạn nên điền chi tiết mã này thay vì mã zip/postal code chung. Dưới đây là bài chia sẻ của chúng tôi về mã bưu điện của các bưu cục tỉnh Bến Tre.

MỤC LỤC
Mã bưu điện tỉnh Bến Tre ?
Mã bưu điện tỉnh Bến Tre là mã chung của cả tỉnh. Tuy nhiên, để tránh việc thất lạc hàng hóa, bưu phẩm thì chúng ta cần hiểu rõ mã bưu điện các bưu cục tỉnh Bến Tre cũng như nguyên tắc cấu tạo nên mã bưu điện Bến Tre.
Mã bưu điện là gì ?
Mã bưu chính hay mã Zip Code là mã bao gồm một chuỗi ký tự gồm chữ, số hoặc cả số và chữ được thiết lập bởi hiệp hội bưu chính trên toàn cầu. Sử dụng mã bưu điện để xác định địa chỉ cụ thể giúp giao hàng hóa thư từ đến đúng người, đúng địa chỉ. Mã bưu điện là phương tiện hữu hiệu để rà soát những lỗi lầm xảy ra, để bảo vệ quyền lợi của mọi người khi gửi hàng hoá ở bưu điện.
Nguyên tắc cấu tạo nên mã bưu điện tỉnh Bến Tre
Bộ mã bưu điện Bến Tre là 86, cấu trúc mã gồm 5 số bắt đầu từ số 86000 đến 86953. Đối tượng gắn mã Zip/Postal gồm 318 đơn vị bao gồm các đơn vị hành chính thuộc tỉnh và 9 cấp huyện (1 thành phố, 8 huyện). Cấu tạo của mã bưu điện tỉnh Bến Tre :
- Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương.
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.

Danh sách mã bưu điện tỉnh Bến Tre năm 2022
Để tìm được mã bưu chính tỉnh Bến Tre nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Bến Tre |
86000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
86001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
86002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
86003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
86004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
86005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
86009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
86010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
86011 |
|
10 |
Báo Đồng Khởi |
86016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
86021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
86030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
86035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
86036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
86040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
86041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
86042 |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
86043 |
|
19 |
Sở Tài chính |
86045 |
|
20 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
86046 |
|
21 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
86047 |
|
22 |
Công an tỉnh |
86049 |
|
23 |
Sở Nội vụ |
86051 |
|
24 |
Sở Tư pháp |
86052 |
|
25 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
86053 |
|
26 |
Sở Giao thông vận tải |
86054 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
27 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
86055 |
|
28 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
86056 |
|
29 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
86057 |
|
30 |
Sở Xây dựng |
86058 |
|
31 |
Sở Y tế |
86060 |
|
32 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
86061 |
|
33 |
Ban Dân tộc |
86062 |
|
34 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
86063 |
|
35 |
Thanh tra tỉnh |
86064 |
|
36 |
Trường chính trị tỉnh |
86065 |
|
37 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
86066 |
|
38 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
86067 |
|
39 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
86070 |
|
40 |
Cục Thuế |
86078 |
|
41 |
Cục Thống kê |
86080 |
|
42 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
86081 |
|
43 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
86085 |
|
44 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
86086 |
|
45 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
86087 |
|
46 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
86088 |
|
47 |
Hội Nông dân tỉnh |
86089 |
|
48 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
86090 |
|
49 |
Tỉnh Đoàn |
86091 |
|
50 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
86092 |
|
51 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
86093 |
|
1 |
THÀNH PHỐ BẾN TRE |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Bến Tre |
86100 |
|
2 |
Thành ủy |
86101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86104 |
|
6 |
P. 2 |
86106 |
|
7 |
P. 8 |
86107 |
|
8 |
P. 1 |
86108 |
|
9 |
P. 4 |
86109 |
|
10 |
X. Phú Hưng |
86110 |
|
11 |
P. Phú Khương |
86111 |
|
12 |
P. Phú Tân |
86112 |
|
13 |
X. Sơn Đông |
86113 |
|
14 |
X. Mỹ Thành |
86114 |
|
15 |
X. Bình Phú |
86115 |
|
16 |
P. 6 |
86116 |
|
17 |
P. 7 |
86117 |
|
18 |
P. 5 |
86118 |
|
19 |
P. 3 |
86119 |
|
20 |
X. Mỹ Thạnh An |
86120 |
|
21 |
X. Nhơn Thạnh |
86121 |
|
22 |
X. Phú Nhuận |
86122 |
|
23 |
BCP. Mỹ Thạnh An |
86150 |
|
24 |
BC. KHL Bến Tre |
86151 |
|
25 |
BC. Tân Thành |
86152 |
|
26 |
BC. Sơn Đông |
86153 |
|
27 |
BC. Bến xe |
86154 |
|
28 |
BC. Phường 7 |
86155 |
|
29 |
BC. Bệnh Viện |
86156 |
|
30 |
BC. TTDV Tin học |
86157 |
|
31 |
BC. Mỹ Thạnh An |
86158 |
|
32 |
BC. Hệ 1 Bến Tre |
86199 |
|
2 |
HUYỆN CHÂU THÀNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Châu Thành |
86200 |
|
2 |
Huyện ủy |
86201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86204 |
|
6 |
TT. Châu Thành |
86206 |
|
7 |
X. Phú An Hòa |
86207 |
|
8 |
X. An Phước |
86208 |
|
9 |
X. Phước Thạnh |
86209 |
|
10 |
X. Hữu Định |
86210 |
|
11 |
X. An Hóa |
86211 |
|
12 |
X. Giao Hòa |
86212 |
|
13 |
X. Giao Long |
86213 |
|
14 |
X. Qưới Sơn |
86214 |
|
15 |
X. Tân Thạch |
86215 |
|
16 |
X. An Khánh |
86216 |
|
17 |
X. Tam Phước |
86217 |
|
18 |
X. Tường Đa |
86218 |
|
19 |
X. Sơn Hòa |
86219 |
|
20 |
X. An Hiệp |
86220 |
|
21 |
X. Thành Triệu |
86221 |
|
22 |
X. Phú Túc |
86222 |
|
23 |
X. Phú Đức |
86223 |
|
24 |
X. Quới Thành |
86224 |
|
25 |
X. Tiên Thủy |
86225 |
|
26 |
X. Tiên Long |
86226 |
|
27 |
X. Tân Phú |
86227 |
|
28 |
BCP. Châu Thành |
86250 |
|
29 |
BC. TT Châu Thành |
86251 |
|
30 |
BC. An Hóa |
86252 |
|
31 |
BC. Giao Long |
86253 |
|
32 |
BC. KCN Giao Long |
86254 |
|
33 |
BC. Tân Thạch |
86255 |
|
34 |
BC. An Hiệp |
86256 |
|
35 |
BC. Tiên Thủy |
86257 |
|
36 |
BC. Tân Phú |
86258 |
|
3 |
HUYỆN CHỢ LÁCH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Chợ Lách |
86300 |
|
2 |
Huyện ủy |
86301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86304 |
|
6 |
TT. Chợ Lách |
86306 |
|
7 |
X. Hòa Nghĩa |
86307 |
|
8 |
X. Tân Thiềng |
86308 |
|
9 |
X. Long Thới |
86309 |
|
10 |
X. Phú Sơn |
86310 |
|
11 |
X. Vĩnh Thành |
86311 |
|
12 |
X. Vĩnh Hòa |
86312 |
|
13 |
X. Hưng Khánh Trung B |
86313 |
|
14 |
X. Phú Phụng |
86314 |
|
15 |
X. Vĩnh Bình |
86315 |
|
16 |
X. Sơn Định |
86316 |
|
17 |
BCP. Chợ Lách |
86350 |
|
18 |
BC. Tân Thiềng |
86351 |
|
19 |
BC. Long Thới |
86352 |
|
20 |
BC. Cái Mơn |
86353 |
|
21 |
BC. Vĩnh Hòa |
86354 |
|
22 |
BC. Phú Phụng |
86355 |
|
4 |
HUYỆN MỎ CÀY BẮC |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Mỏ Cày Bắc |
86400 |
|
2 |
Huyện ủy |
86401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86404 |
|
6 |
X. Phước Mỹ Trung |
86406 |
|
7 |
X. Thành An |
86407 |
|
8 |
X. Hòa Lộc |
86408 |
|
9 |
X. Tân Thành Bình |
86409 |
|
10 |
X. Tân Phú Tây |
86410 |
|
11 |
X. Thạnh Ngãi |
86411 |
|
12 |
X. Thanh Tân |
86412 |
|
13 |
X. Phú Mỹ |
86413 |
|
14 |
X. Hưng Khánh Trung A |
86414 |
|
15 |
X. Nhuận Phú Tân |
86415 |
|
16 |
X. Tân Thanh Tây |
86416 |
|
17 |
X. Tân Bình |
86417 |
|
18 |
X. Khánh Thạnh Tân |
86418 |
|
19 |
BCP. Mỏ Cày Bắc |
86450 |
|
20 |
BC. Tân Thành Bình |
86451 |
|
21 |
BC. Nhuận Phú Tân |
86452 |
|
5 |
HUYỆN MỎ CÀY NAM |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Mỏ Cày Nam |
86500 |
|
2 |
Huyện ủy |
86501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86504 |
|
6 |
TT. Mỏ Cày |
86506 |
|
7 |
X. Phước Hiệp |
86507 |
|
8 |
X. Định Thủy |
86508 |
|
9 |
X. Tân Hội |
86509 |
|
10 |
X. An Thạnh |
86510 |
|
11 |
X. Đa Phước Hội |
86511 |
|
12 |
X. Bình Khánh Tây |
86512 |
|
13 |
X. Bình Khánh Đông |
86513 |
|
14 |
X. An Định |
86514 |
|
15 |
X. Tân Trung |
86515 |
|
16 |
X. An Thới |
86516 |
|
17 |
X. Thành Thới A |
86517 |
|
18 |
X. Thành Thới B |
86518 |
|
19 |
X. Ngãi Đăng |
86519 |
|
20 |
X. Minh Đức |
86520 |
|
21 |
X. Cẩm Sơn |
86521 |
|
22 |
X. Hương Mỹ |
86522 |
|
23 |
BCP. Mỏ Cày Nam |
86550 |
|
24 |
BC. Chợ Thơm |
86551 |
|
25 |
BC. An Định |
86552 |
|
26 |
BC. An Thới |
86553 |
|
27 |
BC. Cẩm Sơn |
86554 |
|
28 |
BC. Hương Mỹ |
86555 |
|
6 |
HUYỆN GIỒNG TRÔM |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Giồng Trôm |
86600 |
|
2 |
Huyện ủy |
86601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86604 |
|
6 |
TT. Giồng Trôm |
86606 |
|
7 |
X. Bình Hoà |
86607 |
|
8 |
X. Châu Bình |
86608 |
|
9 |
X. Châu Hòa |
86609 |
|
10 |
X. Phong Mỹ |
86610 |
|
11 |
X. Phong Nẫm |
86611 |
|
12 |
X. Mỹ Thạnh |
86612 |
|
13 |
X. Lương Hòa |
86613 |
|
14 |
X. Lương Quới |
86614 |
|
15 |
X. Lương Phú |
86615 |
|
16 |
X. Thuận Điền |
86616 |
|
17 |
X. Sơn Phú |
86617 |
|
18 |
X. Hưng Phong |
86618 |
|
19 |
X. Phước Long |
86619 |
|
20 |
X. Long Mỹ |
86620 |
|
21 |
X. Tân Lợi Thạnh |
86621 |
|
22 |
X. Thạnh Phú Đông |
86622 |
|
23 |
X. Tân Hào |
86623 |
|
24 |
X. Tân Thanh |
86624 |
|
25 |
X. Bình Thành |
86625 |
|
26 |
X. Hưng Nhượng |
86626 |
|
27 |
X. Hưng Lễ |
86627 |
|
28 |
BCP. Giồng Trôm |
86650 |
|
29 |
BC. Mỹ Lồng |
86651 |
|
30 |
BC. Lương Quới |
86652 |
|
31 |
BC. Phước Long |
86653 |
|
32 |
BC. Tân Hào |
86654 |
|
33 |
BC. Hưng Nhượng |
86655 |
|
7 |
HUYỆN BÌNH ĐẠI |
|
|
1 |
BC.Trung tâm huyện Bình Đại |
86700 |
|
2 |
Huyện ủy |
86701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86704 |
|
6 |
TT. Bình Đại |
86706 |
|
7 |
X. Bình Thắng |
86707 |
|
8 |
X. Đại Hòa Lộc |
86708 |
|
9 |
X. Bình Thới |
86709 |
|
10 |
X. Thạnh Trị |
86710 |
|
11 |
X. Phú Long |
86711 |
|
12 |
X. Định Trung |
86712 |
|
13 |
X. Lộc Thuận |
86713 |
|
14 |
X. Phú Vang |
86714 |
|
15 |
X. Vang Quới Đông |
86715 |
|
16 |
X. Thới Lai |
86716 |
|
17 |
X. Vang Quới Tây |
86717 |
|
18 |
X. Phú Thuận |
86718 |
|
19 |
X. Châu Hưng |
86719 |
|
20 |
X. Long Hòa |
86720 |
|
21 |
X. Long Định |
86721 |
|
22 |
X. Tam Hiệp |
86722 |
|
23 |
X. Thạnh Phước |
86723 |
|
24 |
X. Thừa Đức |
86724 |
|
25 |
X. Thới Thuận |
86725 |
|
26 |
BCP. Bình Đại |
86750 |
|
27 |
BC. Lộc Thuận |
86751 |
|
28 |
BC. Thới Lai |
86752 |
|
29 |
BC. Châu Hưng |
86753 |
|
30 |
BC. Thạnh Phước |
86754 |
|
31 |
BĐVHX Cồn Nghêu |
86755 |
|
8 |
HUYỆN BA TRI |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Ba Tri |
86800 |
|
2 |
Huyện ủy |
86801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86804 |
|
6 |
TT. Ba Tri |
86806 |
|
7 |
X. Vĩnh Hòa |
86807 |
|
8 |
X. Phú Ngãi |
86808 |
|
9 |
X. Bảo Thạnh |
86809 |
|
10 |
X. Phước Tuy |
86810 |
|
11 |
X. Tân Xuân |
86811 |
|
12 |
X. Tân Mỹ |
86812 |
|
13 |
X. Mỹ Hòa |
86813 |
|
14 |
X. Mỹ Chánh |
86814 |
|
15 |
X. Mỹ Thạnh |
86815 |
|
16 |
X. Mỹ Nhơn |
86816 |
|
17 |
X. Phú Lễ |
86817 |
|
18 |
X. An Bình Tây |
86818 |
|
19 |
X. An Ngãi Trung |
86819 |
|
20 |
X. An Phú Trung |
86820 |
|
21 |
X. Tân Hưng |
86821 |
|
22 |
X. An Ngãi Tây |
86822 |
|
23 |
X. An Hiệp |
86823 |
|
24 |
X. An Đức |
86824 |
|
25 |
X. Vĩnh An |
86825 |
|
26 |
X. An Hòa Tây |
86826 |
|
27 |
X. An Thủy |
86827 |
|
28 |
X. Tân Thủy |
86828 |
|
29 |
X. Bảo Thuận |
86829 |
|
30 |
BCP. Ba Tri |
86850 |
|
31 |
BC. Phước Tuy |
86851 |
|
32 |
BC. Mỹ Chánh |
86852 |
|
33 |
BC. An Ngãi Trung |
86853 |
|
34 |
BC. An Thủy |
86854 |
|
35 |
BC. Tân Thủy |
86855 |
|
36 |
BC. Bảo Thuận |
86856 |
|
9 |
HUYỆN THẠNH PHÚ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thạnh Phú |
86900 |
|
2 |
Huyện ủy |
86901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
86902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
86903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
86904 |
|
6 |
TT. Thạnh Phú |
86906 |
|
7 |
X. An Thạnh |
86907 |
|
8 |
X. Mỹ An |
86908 |
|
9 |
X. Mỹ Hưng |
86909 |
|
10 |
X. Quới Điền |
86910 |
|
11 |
X. Tân Phong |
86911 |
|
12 |
X. Đại Điền |
86912 |
|
13 |
X. Phú Khánh |
86913 |
|
14 |
X. Thới Thạnh |
86914 |
|
15 |
X. Hòa Lợi |
86915 |
|
16 |
X. Bình Thạnh |
86916 |
|
17 |
X. An Thuận |
86917 |
|
18 |
X. An Nhơn |
86918 |
|
19 |
X. Giao Thạnh |
86919 |
|
20 |
X. Thạnh Phong |
86920 |
|
21 |
X. Thạnh Hải |
86921 |
|
22 |
X. An Điền |
86922 |
|
23 |
X. An Quy |
86923 |
|
24 |
BCP. Thạnh Phú |
86950 |
|
25 |
BC. Tân Phong |
86951 |
|
26 |
BC. Giao Thạnh |
86952 |
|
27 |
BC. An Qui |
86953 |
Cách tra cứu mã bưu điện Bến Tre trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử để Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Bến Tre bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Bến Tre một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Hướng dẫn cách ghi mã bưu điện Bến Tre
1. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Mã bưu điện Bến Tre phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc tránh gây nhầm lẫn trong việc vận chuyển.
4. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
5. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
Tại tỉnh Bến Tre có thể có nhiều trụ sở, bưu cục của các đơn vị vận chuyển lớn. Ngoài ra, trên địa bàn mỗi tỉnh thành phố sẽ có nhiều hãng vận chuyển và bưu cục khác nhau. Chính vì vậy mà bạn có thể liên hệ hoặc đến bưu cục mà mình gửi bưu phẩm để giải quyết các thủ tục hành chính.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện
Để tránh bị rối và khó hiểu cho bạn thì hôm nay Top 10 Việt Nam chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi tra cứu mã bưu điện. Điều này sẽ giúp ích cho bạn trong việc tra cứu và ghi mã bưu điện một cách chính xác nhất.
Mã bưu điện 6 chữ số khác mã bưu điện 5 chữ số ?
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Bến Tre chỉ có 5 chữ số. Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Bến Tre để được tính là hợp lệ.
Vậy là mã bưu điện 6 chữ số dùng cho giao dịch quốc tế. Còn giao dịch trong phạm vi nước Việt Nam thì bạn ghi mã 5 chữ số là được nhé.
Mã bưu điện Bến Tre khác mã điện thoại
Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Bến Tre với mã vùng điện thoại . Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Bến Tre liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc.
Lời kết
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện Bến Tre hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Hãy tìm kiếm thông tin mã bưu điện Bến Tre nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

