Mã bưu điện Điện Biên – ZipCode/Postal các bưu cục Điện Biên 2021

Mã bưu điện Điện Biên là 32000, nhưng để món đồ của bạn được gửi chính xác hơn thì hãy cùng Top 10 Việt Nam tham khảo mã của từng bưu cục để thuận tiện cho bạn nhé. Bạn cần  phải ghi chính xác mã bưu cục nơi bạn ở để không thất lạc hàng hóa.

mã bưu điện Điện Biên
Mã bưu điện Điện Biên

Nguyên tắc cấu tạo mã bưu điện Điện Biên

Mã bưu điện hay mã Zip Code là mã bao gồm một chuỗi ký tự gồm chữ, số hoặc cả số và chữ được thiết lập bởi hiệp hội bưu chính trên toàn cầu. Sử dụng mã bưu điện để xác định địa chỉ cụ thể giúp giao hàng hóa thư từ đến đúng người, đúng địa chỉ. Mã bưu điện là phương tiện hữu hiệu để rà soát những lỗi lầm xảy ra, để bảo vệ quyền lợi của mọi người khi gửi hàng hoá ở bưu điện.

Có bao nhiêu mã bưu điện Điện Biên

Điện Biên là một tỉnh thuộc khu vực Tây Bắc gồm 1 thành phố, 1 thị xã và 8 huyện được gán mã bưu điện từ 32000 – 32950. Các mã này không chỉ dùng định danh vị trí bưu cục tại Điện Biên mà còn dùng để khai báo trên Internet khi được hệ thống yêu cầu cung cấp mã này.

Để nói về các phường, huyện, xã hay thị trấn thuộc tỉnh này thì có rất nhiều khác nhau. Ở đây ta có thể đến 9 mã chính nằm trong Điện Biên bao gồm Thành phố Điện Biên Phủ, Huyện Điện Biên Đông, Huyện Mường Ảng, Huyện Tuần Giáo, Huyện Tủa Chùa, Thị xã Mường Lay, Huyện Mường Chà, Huyện Nậm Pồ, Huyện Mường Nhé

Nguyên tắc cấu tạo mã bưu điện Điện Biên

Mã bưu điện các bưu cục Điện Biên cũng như mã bưu điện chung của toàn tỉnh, được cấu tạo bởi 5 chữ số:

  • 2 ký tự đầu : Đây là phần xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. VD: 32 là mã xác định của tỉnh Điện Biên
  • 3 hoặc 4 ký tự đầu tiên : Đây là phần xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính.VD: 320 hoặc 3200 là mã xác định quận, huyện và đơn vị thuộc tỉnh Điện Biên
  • 5 ký tự : Đây là phần xác định đối tượng gán mã bưu chính quốc gia.VD: 32002 là mã được quốc gia xác định của ủy ban Tổ chức tỉnh ủy tỉnh Điện Biên
cấu trúc mã bưu điện Điện Biên
Cấu trúc mã bưu điện Điện Biên

Danh sách mã bưu điện tỉnh Điện Biên năm 2021

STT Đối tượng gán mã ​​Mã bưu điện
1 BC. Trung tâm tỉnh Điện Biên 32000
2 Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy 32001
3 Ban Tổ chức tỉnh ủy 32002
4 Ban Tuyên giáo tỉnh ủy 32003
5 Ban Dân vận tỉnh ủy 32004
6 Ban Nội chính tỉnh ủy 32005
7 Đảng ủy khối cơ quan 32009
8 Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy 32010
9 Đảng ủy khối doanh nghiệp 32011
10 Báo Điện Biên 32016
11 Hội đồng nhân dân 32021
12 Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội 32030
13 Tòa án nhân dân tỉnh 32035
14 Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh 32036
15 Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân 32040
16 Sở Công Thương 32041
17 Sở Kế hoạch và Đầu tư 32042
18 Sở Lao động – Thương binh và Xã hội 32043
19 Sở Ngoại vụ 32044
20 Sở Tài chính 32045
21 Sở Thông tin và Truyền thông 32046
22 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch 32047
23 Công an tỉnh 32049
24 Sở Nội vụ 32051
25 Sở Tư pháp 32052
26 Sở Giáo dục và Đào tạo 32053
27 Sở Giao thông vận tải 32054
28 Sở Khoa học và Công nghệ 32055
29 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 32056
30 Sở Tài nguyên và Môi trường 32057
31 Sở Xây dựng 32058
32 Sở Y tế 32060
33 Bộ chỉ huy Quân sự 32061
34 Ban Dân tộc 32062
35 Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh 32063
36 Thanh tra tỉnh 32064
37 Trường chính trị tỉnh 32065
38 Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam 32066
39 Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh 32067
40 Bảo hiểm xã hội tỉnh 32070
41 Cục Thuế 32078
42 Cục Hải quan 32079
43 Cục Thống kê 32080
44 Kho bạc Nhà nước tỉnh 32081
45 Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật 32085
46 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị 32086
47 Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật 32087
48 Liên đoàn Lao động tỉnh 32088
49 Hội Nông dân tỉnh 32089
50 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh 32090
51 Tỉnh Đoàn 32091
52 Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh 32092
53 Hội Cựu chiến binh tỉnh 32093
1 THÀNH PHỐ ĐIỆN BIÊN PHỦ
1 BC. Trung tâm thành phố Điện Biên Phủ 32100
2 Thành ủy 32101
3 Hội đồng nhân dân 32102
4 Ủy ban nhân dân 32103
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 32104
6 P. Him Lam 32106
7 X. Thanh Minh 32107
8 P. Thanh Trường 32108
9 P. Thanh Bình 32109
10 P. Tân Thanh 32110
11 P. Mường Thanh 32111
12 P. Noong Bua 32112
13 P. Nam Thanh 32113
14 X. Tà Lèng 32114
15 BCP. Điện Biên Phủ 32150
16 BC. KHL Điện Biên Phủ 32151
17 BC. Him Lam 32152
18 BC.Thanh Trường 32153
19 BC. Thanh Bình 32154
20 BC. Nam Thanh 32155
21 BC. Hệ 1 Điện Biên 32199
2 HUYỆN ĐIỆN BIÊN
1 BC. Trung tâm huyện Điện Biên 32200
2 Huyện ủy 32201
3 Hội đồng nhân dân 32202
4 Ủy ban nhân dân 32203
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 32204
6 X. Sam Mứn 32206
7 X. Noọng Hẹt 32207
8 X. Thanh An 32208
9 X. Thanh Xương 32209
10 X. Pá Khoang 32210
11 X. Mường Phăng 32211
12 X. Nà Nhạn 32212
13 X. Nà Tấu 32213
14 X. Mường Pồn 32214
15 X. Hua Thanh 32215
16 X. Thanh Nưa 32216
17 X. Thanh Luông 32217
18 X. Thanh Hưng 32218
19 X. Thanh Chăn 32219
20 X. Thanh Yên 32220
21 X. Noong Luống 32221
22 X. Pa Thơm 32222
23 X. Pom Lót 32223
24 X. Hẹ Muông 32224
25 X. Na Ư 32225
26 X. Núa Ngam 32226
27 X. Na Tông 32227
28 X. Mường Nhà 32228
29 X. Phu Luông 32229
30 X. Mường Lói 32230
31 BCP. Điện Biên 32250
32 BC. Bản Phủ 32251
3 HUYỆN ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
1 BC. Trung tâm huyện Điện Biên Đông 32300
2 Huyện ủy 32301
3 Hội đồng nhân dân 32302
4 Ủy ban nhân dân 32303
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 32304
6 TT. Điện Biên Đông 32306
7 X. Phì Nhừ 32307
8 X. Chiềng Sơ 32308
9 X. Xa Dung 32309
10 X. Na Son 32310
11 X. Pu Nhi 32311
12 X. Nong U 32312
13 X. Keo Lôm 32313
14 X. Phình Giàng 32314
15 X. Pú Hồng 32315
16 X. Tìa Dình 32316
17 X. Háng Lìa 32317
18 X. Luân Giói 32318
19 X. Mường Luân 32319
20 BCP. Điện Biên Đông 32350
4 HUYỆN MƯỜNG ẢNG
1 BC. Trung tâm huyện Mường Ảng 32400
2 Huyện ủy 32401
3 Hội đồng nhân dân 32402
4 Ủy ban nhân dân 32403
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 32404
6 TT. Mường Ảng 32406
7 X. Ảng Tở 32407
8 X. Ngối Cáy 32408
9 X. Mường Đăng 32409
10 X. Ảng Nưa 32410
11 X. Ảng Cang 32411
12 X. Nặm Lịch 32412
13 X. Mường Lạn 32413
14 X. Xuân Lao 32414
15 X. Búng Lao 32415
16 BCP. Mường Ảng 32450
5 HUYỆN TUẦN GIÁO
1 BC. Trung tâm huyện Tuần Giáo 32500
2 Huyện ủy 32501
3 Hội đồng nhân dân 32502
4 Ủy ban nhân dân 32503
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 32504
6 TT. Tuần Giáo 32506
7 X. Quài Cang 32507
8 X. Tỏa Tình 32508
9 X. Ta Ma 32509
10 X. Phình Sáng 32510
11 X. Nà Tòng 32511
12 X. Rạng Đông 32512
13 X. Pú Nhung 32513
14 X. Quài Nưa 32514
15 X. Mùn Chung 32515
16 X. Mường Mùn 32516
17 X. Pú Xi 32517
18 X. Mường Khong 32518
19 X. Mường Thín 32519
20 X. Nà Sáy 32520
21 X. Chiềng Sinh 32521
22 X. Chiềng Đông 32522
23 X. Tênh Phông 32523
24 X. Quài Tở 32524
25 BCP. Tuần Giáo 32550
6 HUYỆN TỦA CHÙA
1 BC. Trung tâm huyện Tủa Chùa 32600
2 Huyện ủy 32601
3 Hội đồng nhân dân 32602
4 Ủy ban nhân dân 32603
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 32604
6 TT. Tủa Chùa 32606
7 X. Mường Báng 32607
8 X. Xá Nhè 32608
9 X. Mường Đun 32609
10 X. Tủa Thàng 32610
11 X. Huổi Só 32611
12 X. Xín Chải 32612
13 X. Tả Sìn Thàng 32613
14 X. Lao Xả Phình 32614
15 X. Trung Thu 32615
16 X. Tả Phìn 32616
17 X. Sính Phình 32617
18 BCP. Tủa Chùa 32650
7 THỊ XÃ MƯỜNG LAY
1 BC. Trung tâm thị xã Mường Lay 32700
2 Thị ủy 32701
3 Hội đồng nhân dân 32702
4 Ủy ban nhân dân 32703
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 32704
6 P. Na Lay 32706
7 P. Sông Đà 32707
8 X. Lay Nưa 32708
10 BCP. Mường Lay 32725
11 BC. Nậm Cản 32726
8 HUYỆN MƯỜNG CHÀ
1 BC. Trung tâm huyện Mường Chà 32750
2 Huyện ủy 32751
3 Hội đồng nhân dân 32752
4 Ủy ban nhân dân 32753
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 32754
6 TT. Mường Chà 32756
7 X. Huổi Mí 32757
8 X. Nậm Nèn 32758
9 X. Pa Ham 32759
10 X. Xá Tổng 32760
11 X. Hừa Ngài 32761
12 X. Huổi Lèng 32762
13 X. Mường Tùng 32763
14 X. Ma Thì Hồ 32764
15 X. Sa Lông 32765
16 X. Na Sang 32766
17 X. Mường Mươn 32767
18 BCP. Mường Chà 32775
9 HUYỆN NẬM PỒ
1 BC. Trung tâm huyện Nậm Pồ 32800
2 Huyện ủy 32801
3 Hội đồng nhân dân 32802
4 Ủy ban nhân dân 32803
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 32804
6 X. Nà Hỳ 32806
7 X. Si Pa Phìn 32807
8 X. Phìn Hồ 32808
9 X. Chà Nưa 32809
10 X. Chà Tở 32810
11 X. Nậm Khăn 32811
12 X. Pa Tần 32812
13 X. Chà Cang 32813
14 X. Nậm Tin 32814
15 X. Na Cô Sa 32815
16 X. Nà Khoa 32816
17 X. Nậm Nhừ 32817
18 X. Nậm Chua 32818
19 X. Nà Bủng 32819
20 X. Vàng Đán 32820
21 BCP. Nậm Pồ 32850
10 HUYỆN MƯỜNG NHÉ
1 BC. Trung tâm huyện Mường Nhé 32900
2 Huyện ủy 32901
3 Hội đồng nhân dân 32902
4 Ủy ban nhân dân 32903
5 Ủy ban Mặt trận Tổ quốc 32904
6 X. Mường Nhé 32906
7 X. Nậm Vì 32907
8 X. Chung Chải 32908
9 X. Leng Su Sìn 32909
10 X. Sen Thượng 32910
11 X. Sín Thầu 32911
12 X. Nậm Kè 32912
13 X. Quảng Lâm 32913
14 X. Pá Mỳ 32914
15 X. Huổi Lếnh 32915
16 X. Mường Toong 32916
17 BCP. Mường Nhé 32950

Hướng dẫn tra cứu mã bưu điện Điện Biên trực tuyến

Bước 1: Di chuyển đến ô “Tìm kiếm”.

Tra cứu mã bưu điện Điện Biên
Tra cứu mã bưu điện Điện Biên

Bước 2: Nhập tên địa điểm hoặc mã bưu điện mà bạn cần tìm.

– Trường hợp 1: Bạn sẽ nhập tên địa danh mà bạn cần tìm mã bưu điện để gửi bưu phẩm, thư tín đến.Ví dụ: Tại ô “Tìm kiếm”, bạn nhập Điện Biên, thì kết quả tra được Mã bưu điện của Điện Biên là 32000.

– Trường hợp 2: Bạn sẽ nhập mã bưu điện mà bạn có để xác định đối tượng được gán mã.

Cách ghi mã bưu điện Điện Biên khi gửi và nhận hàng

1. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.

2. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.

3. Mã bưu điện Điện Biên phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.

4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số

Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Điện Biên

Theo quy định thì mã bưu điện Điện Biên chỉ có 5 chữ số. Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Điện Biên để được tính là hợp lệ.

Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Điện Biên với mã  vùng điện thoại . Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Điện Biên liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc.

Lời kết

Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện của các bưu cục  Điện Biên hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng. Hãy tìm kiếm thông tin mã bưu điện Điện Biên  nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam nhé!

THAM KHẢO THÊM

Công Ty Dịch Thuật HACO – Đơn Vị Dịch Thuật Uy Tín Số 1 Tại Việt Nam

Top 10 Công Ty Dịch Thuật Uy Tín, Chất Lượng Nhất Tại TP HCM

Mã bưu điện Cần Thơ – ZipCode/Postal các bưu cục Cần Thơ 2021

Mã bưu điện Điện Biên – ZipCode/Postal các bưu cục Điện Biên 2021

Mã bưu điện Cao Bằng – ZipCode/Postal các bưu cục Cao Bằng 2021

Bài viết liên quan