Khi muốn gửi hàng hóa, bưu phẩm đến bất kì nơi đâu, bạn cần biết rõ mã bưu điện của nơi đó. Mã bưu điện giúp xác định chính xác vị trị của hàng hóa, và giúp việc vận chuyển không còn khó khăn như trước nữa. Vậy mã bưu điện Kiên Giang gồm những số nào? Cấu trúc của mã bưu điện ra sao? Hãy cùng Top 10 Việt Nam tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé!
MỤC LỤC
Mã bưu điện Kiên Giang
Mã bưu điện Kiên Giang hay mã bưu chính, mã zip code, mã thư tín của tỉnh Kiên Giang. Mã này được sử dụng để gửi, nhận, hay chuyển phát nhanh hàng hoá,…trong nước hay nước ngoài, giúp

- Định vị được vị trí đơn hàng, để khai báo khi đăng kí các thông tin trên internet.
- Dễ dàng nắm bắt được thông tin đơn hàng, bưu phẩm của mình.
- Quá trình chuyển phá diễn ra nhanh chóng, gọn hơn và chính xác cao, hạn chế xảy ra những sai sót hay nhầm lẫn không đáng có.
Cấu trúc mã Bưu điện tỉnh Kiên Giang
Tương tự như Mã bưu chính Việt Nam, mã bưu điện tỉnh Kiên Giang có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:
- Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Kiên Giang dùng để làm gì?
- Tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
- Khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này. Có thể nói mã bưu chính ( Postal code ) rất quan trọng trong vận chuyển quốc tế.
Danh sách mã bưu điện tỉnh Kiên Giang năm 2022
Để tìm được mã bưu chính tỉnh Kiên Giang nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Kiên Giang |
91000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
91001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
91002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
91003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
91004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
91005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
91009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
91010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
91011 |
|
10 |
Báo Kiên Giang |
91016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
91021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
91030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
91035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
91036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
91040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
91041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
91042 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
91043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
91044 |
|
20 |
Sở Tài chính |
91045 |
|
21 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
91046 |
|
22 |
Sở Văn hoá và Thể thao |
91047 |
|
23 |
Sở Du lịch |
91048 |
|
24 |
Công an tỉnh |
91049 |
|
25 |
Sở Nội vụ |
91051 |
|
26 |
Sở Tư pháp |
91052 |
|
27 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
91053 |
|
28 |
Sở Giao thông vận tải |
91054 |
|
29 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
91055 |
|
30 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
91056 |
|
31 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
91057 |
|
32 |
Sở Xây dựng |
91058 |
|
33 |
Sở Y tế |
91060 |
|
34 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
91061 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
35 |
Ban Dân tộc |
91062 |
|
36 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
91063 |
|
37 |
Thanh tra tỉnh |
91064 |
|
38 |
Trường chính trị tỉnh |
91065 |
|
39 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
91066 |
|
40 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
91067 |
|
41 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
91070 |
|
42 |
Cục Thuế |
91078 |
|
43 |
Cục Hải quan |
91079 |
|
44 |
Cục Thống kê |
91080 |
|
45 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
91081 |
|
46 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
91085 |
|
47 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
91086 |
|
48 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
91087 |
|
49 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
91088 |
|
50 |
Hội Nông dân tỉnh |
91089 |
|
51 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
91090 |
|
52 |
Tỉnh đoàn |
91091 |
|
53 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
91092 |
|
54 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
91093 |
|
1 |
THÀNH PHỐ RẠCH GIÁ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Rạch Giá |
91100 |
|
2 |
Thành ủy |
91101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91104 |
|
6 |
P. Vĩnh Thanh Vân |
91106 |
|
7 |
P. Vĩnh Thanh |
91107 |
|
8 |
P. Vĩnh Quang |
91108 |
|
9 |
X. Phi Thông |
91109 |
|
10 |
P. Vĩnh Thông |
91110 |
|
11 |
P. Vĩnh Hiệp |
91111 |
|
12 |
P. Vĩnh Bảo |
91112 |
|
13 |
P. Vĩnh Lạc |
91113 |
|
14 |
P. An Hòa |
91114 |
|
15 |
P. Rạch Sỏi |
91115 |
|
16 |
P. Vĩnh Lợi |
91116 |
|
17 |
P. An Bình |
91117 |
|
18 |
BCP. Rạch Giá |
91150 |
|
19 |
BCP. COD Rạch Giá |
91151 |
|
20 |
BC. KHL Kiên Giang |
91152 |
|
21 |
BC. Bến Tàu Phú Quốc |
91153 |
|
22 |
BC. Huỳnh Thúc Kháng |
91154 |
|
23 |
BC. Nguyễn Thái Bình |
91155 |
|
24 |
BC. Quang Trung |
91156 |
|
25 |
BC. Vĩnh Hiệp |
91157 |
|
26 |
BC. An Hòa |
91158 |
|
27 |
BC. Mai Thị Hồng Hạnh |
91159 |
|
28 |
BC. Rạch Sỏi |
91160 |
|
29 |
BC. HCC thành phố Rạch Giá |
91196 |
|
30 |
BC. Hệ 1 Rạch Giá |
91197 |
|
31 |
BC. HCC Kiên Giang |
91198 |
|
32 |
BC. Hệ 1 Kiên Giang |
91199 |
|
2 |
HUYỆN TÂN HIỆP |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tân Hiệp |
91200 |
|
2 |
Huyện ủy |
91201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91204 |
|
6 |
TT. Tân Hiệp |
91206 |
|
7 |
X. Tân Hiệp B |
91207 |
|
8 |
X. Tân Hoà |
91208 |
|
9 |
X. Tân Thành |
91209 |
|
10 |
X. Tân Hội |
91210 |
|
11 |
X. Tân An |
91211 |
|
12 |
X. Tân Hiệp A |
91212 |
|
13 |
X. Thạnh Trị |
91213 |
|
14 |
X. Thạnh Đông A |
91214 |
|
15 |
X. Thạnh Đông |
91215 |
|
16 |
X. Thạnh Đông B |
91216 |
|
17 |
BCP. Tân Hiệp |
91250 |
|
18 |
BC. Tân Thành |
91251 |
|
19 |
BC. Thạnh Trị |
91252 |
|
20 |
BC. Kinh Tám |
91253 |
|
21 |
BC. KHL Tân Hiệp |
91254 |
|
3 |
HUYỆN HÒN ĐẤT |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hòn Đất |
91300 |
|
2 |
Huyện ủy |
91301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91304 |
|
6 |
TT. Hòn Đất |
91306 |
|
7 |
X. Mỹ Thái |
91307 |
|
8 |
X. Nam Thái Sơn |
91308 |
|
9 |
X. Bình Sơn |
91309 |
|
10 |
X. Bình Giang |
91310 |
|
11 |
X. Lình Huỳnh |
91311 |
|
12 |
X. Thổ Sơn |
91312 |
|
13 |
X. Sơn Kiên |
91313 |
|
14 |
X. Sơn Bình |
91314 |
|
15 |
TT. Sóc Sơn |
91315 |
|
16 |
X. Mỹ Lâm |
91316 |
|
17 |
X. Mỹ Phước |
91317 |
|
18 |
X. Mỹ Hiệp Sơn |
91318 |
|
19 |
X. Mỹ Thuận |
91319 |
|
20 |
BCP. Hòn Đất |
91350 |
|
21 |
BC. Bình Sơn |
91351 |
|
22 |
BC. Sóc Xòai |
91352 |
|
23 |
BĐVHX Kiên Hảo |
91353 |
|
24 |
BĐVHX Hiệp Hòa |
91354 |
|
4 |
HUYỆN GIANG THÀNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Giang Thành |
91400 |
|
2 |
Huyện ủy |
91401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91404 |
|
6 |
X. Tân Khánh Hòa |
91406 |
|
7 |
X. Phú Lợi |
91407 |
|
8 |
X. Vĩnh Điều |
91408 |
|
9 |
X. Phú Mỹ |
91409 |
|
10 |
X. Vĩnh Phú |
91410 |
|
11 |
BCP. Giang Thành |
91450 |
|
12 |
BĐVHX Trần Thệ |
91451 |
|
5 |
THỊ XÃ HÀ TIÊN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Hà Tiên |
91500 |
|
2 |
Thị ủy |
91501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91504 |
|
6 |
P. Đông Hồ |
91506 |
|
7 |
P. Bình San |
91507 |
|
8 |
X. Mỹ Đức |
91508 |
|
9 |
P. Pháo Đài |
91509 |
|
10 |
P. Tô Châu |
91510 |
|
11 |
X. Tiên Hải |
91511 |
|
12 |
X. Thuận Yên |
91512 |
|
13 |
BCP. Hà Tiên |
91550 |
|
6 |
HUYỆN KIÊN LƯƠNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Kiên Lương |
91600 |
|
2 |
Huyện ủy |
91601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91604 |
|
6 |
TT. Kiên Lương |
91606 |
|
7 |
X. Kiên Bình |
91607 |
|
8 |
X. Hòa Điền |
91608 |
|
9 |
X. Dương Hòa |
91609 |
|
10 |
X. Bình An |
91610 |
|
11 |
X. Bình Trị |
91611 |
|
12 |
X. Sơn Hải |
91612 |
|
13 |
X. Hòn Nghệ |
91613 |
|
14 |
BCP. Kiên Lương |
91650 |
|
15 |
BC. Ba Hòn |
91651 |
|
16 |
BC. Bình An |
91652 |
|
17 |
BĐVHX Cờ Trắng |
91653 |
|
18 |
BĐVHX Kênh Chín |
91654 |
|
7 |
HUYỆN CHÂU THÀNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Châu Thành |
91700 |
|
2 |
Huyện ủy |
91701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91704 |
|
6 |
TT. Minh Lương |
91706 |
|
7 |
X. Giục Tượng |
91707 |
|
8 |
X. Mong Thọ B |
91708 |
|
9 |
X. Mong Thọ |
91709 |
|
10 |
X. Mong Thọ A |
91710 |
|
11 |
X. Thạnh Lộc |
91711 |
|
12 |
X. Vĩnh Hòa Hiệp |
91712 |
|
13 |
X. Vĩnh Hoà Phú |
91713 |
|
14 |
X. Bình An |
91714 |
|
15 |
X. Minh Hòa |
91715 |
|
16 |
BCP. Châu Thành |
91750 |
|
17 |
BC. Mong Thọ B |
91751 |
|
18 |
BC. Đại học Kiên Giang |
91752 |
|
19 |
BĐVHX Minh Hưng |
91753 |
|
20 |
BĐVHX Thạnh Lợi |
91754 |
|
8 |
HUYỆN AN BIÊN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện An Biên |
91800 |
|
2 |
Huyện ủy |
91801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91804 |
|
6 |
TT. Thứ Ba |
91806 |
|
7 |
X. Hưng Yên |
91807 |
|
8 |
X. Tây Yên A |
91808 |
|
9 |
X. Tây Yên |
91809 |
|
10 |
X. Nam Yên |
91810 |
|
11 |
X. Nam Thái |
91811 |
|
12 |
X. Nam Thái A |
91812 |
|
13 |
X. Đông Thái |
91813 |
|
14 |
X. Đông Yên |
91814 |
|
15 |
BCP. An Biên |
91850 |
|
16 |
BC. Thứ 7 |
91851 |
|
9 |
HUYỆN AN MINH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện An Minh |
91900 |
|
2 |
Huyện ủy |
91901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
91902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
91903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
91904 |
|
6 |
TT. Thứ Mười Một |
91906 |
|
7 |
X. Đông Thạnh |
91907 |
|
8 |
X. Đông Hòa |
91908 |
|
9 |
X. Thuận Hoà |
91909 |
|
10 |
X. Tân Thạnh |
91910 |
|
11 |
X. Đông Hưng A |
91911 |
|
12 |
X. Vân Khánh Đông |
91912 |
|
13 |
X. Vân Khánh |
91913 |
|
14 |
X. Vân Khánh Tây |
91914 |
|
15 |
X. Đông Hưng B |
91915 |
|
16 |
X. Đông Hưng |
91916 |
|
17 |
BCP. An Minh |
91950 |
|
10 |
HUYỆN U MINH THƯỢNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện U Minh Thượng |
92000 |
|
2 |
Huyện ủy |
92001 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92002 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92003 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92004 |
|
6 |
X. An Minh Bắc |
92006 |
|
7 |
X. Minh Thuận |
92007 |
|
8 |
X. Vĩnh Hòa |
92008 |
|
9 |
X. Hoà Chánh |
92009 |
|
10 |
X. Thạnh Yên |
92010 |
|
11 |
X. Thạnh Yên A |
92011 |
|
12 |
BCP. U Minh Thượng |
92050 |
|
11 |
HUYỆN VĨNH THUẬN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Thuận |
92100 |
|
2 |
Huyện ủy |
92101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92104 |
|
6 |
TT. Vĩnh Thuận |
92106 |
|
7 |
X. Phong Đông |
92107 |
|
8 |
X. Vĩnh Bình Nam |
92108 |
|
9 |
X. Vĩnh Bình Bắc |
92109 |
|
10 |
X. Bình Minh |
92110 |
|
11 |
X. Tân Thuận |
92111 |
|
12 |
X. Vĩnh Thuận |
92112 |
|
13 |
X. Vĩnh Phong |
92113 |
|
14 |
BCP. Vĩnh Thuận |
92150 |
|
15 |
BĐVHX Ba Đình |
92151 |
|
16 |
BĐVHX Bình Minh |
92152 |
|
17 |
BĐVHX Đập Đá |
92153 |
|
12 |
HUYỆN GÒ QUAO |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Gò Quao |
92200 |
|
2 |
Huyện ủy |
92201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92204 |
|
6 |
TT. Gò Quao |
92206 |
|
7 |
X. Vĩnh Hòa Hưng Nam |
92207 |
|
8 |
X. Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
92208 |
|
9 |
X. Định An |
92209 |
|
10 |
X. Định Hòa |
92210 |
|
11 |
X. Thới Quản |
92211 |
|
12 |
X. Thủy Liễu |
92212 |
|
13 |
X. Vĩnh Phước A |
92213 |
|
14 |
X. Vĩnh Phước B |
92214 |
|
15 |
X. Vĩnh Thắng |
92215 |
|
16 |
X. Vĩnh Tuy |
92216 |
|
17 |
BCP. Gò Quao |
92250 |
|
18 |
BĐVHX Thới An |
92251 |
|
13 |
HUYỆN GIỒNG RIỀNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Giồng Riềng |
92300 |
|
2 |
Huyện ủy |
92301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92304 |
|
6 |
TT. Giồng Riềng |
92306 |
|
7 |
X. Ngọc Thành |
92307 |
|
8 |
X. Thạnh Hưng |
92308 |
|
9 |
X. Thạnh Bình |
92309 |
|
10 |
X. Thạnh Hòa |
92310 |
|
11 |
X. Bàn Tân Định |
92311 |
|
12 |
X. Bàn Thạch |
92312 |
|
13 |
X. Long Thạnh |
92313 |
|
14 |
X. Vĩnh Thạnh |
92314 |
|
15 |
X. Vĩnh Phú |
92315 |
|
16 |
X. Hòa Thuận |
92316 |
|
17 |
X. Ngọc Chúc |
92317 |
|
18 |
X. Ngọc Hoà |
92318 |
|
19 |
X. Hoà An |
92319 |
|
20 |
X. Hòa Hưng |
92320 |
|
21 |
X. Hoà Lợi |
92321 |
|
22 |
X. Ngọc Thuận |
92322 |
|
23 |
X. Thạnh Lộc |
92323 |
|
24 |
X. Thạnh Phước |
92324 |
|
25 |
BCP. Giồng Riềng |
92350 |
|
26 |
BC. Long Thạnh |
92351 |
|
14 |
HUYỆN KIÊN HẢI |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Kiên Hải |
92400 |
|
2 |
Huyện ủy |
92401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92404 |
|
6 |
X. Hòn Tre |
92406 |
|
7 |
X. Lại Sơn |
92407 |
|
8 |
X. An Sơn |
92408 |
|
9 |
X. Nam Du |
92409 |
|
10 |
BCP. Kiên Hải |
92450 |
|
11 |
BC. Bãi Nhà A |
92451 |
|
12 |
BC. An Sơn |
92452 |
|
13 |
BC. Hòn Ngang |
92453 |
|
15 |
HUYỆN PHÚ QUỐC |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Phú Quốc |
92500 |
|
2 |
Huyện ủy |
92501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
92502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
92503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
92504 |
|
6 |
TT. Dương Đông |
92506 |
|
7 |
X. Cửa Dương |
92507 |
|
8 |
X. Cửa Cạn |
92508 |
|
9 |
X. Dương Tơ |
92509 |
|
10 |
X. Hàm Ninh |
92510 |
|
11 |
X. Bãi Thơm |
92511 |
|
12 |
X. Gành Dầu |
92512 |
|
13 |
TT. An Thới |
92513 |
|
14 |
X. Hòn Thơm |
92514 |
|
15 |
X. Thổ Châu |
92515 |
|
16 |
BCP. Phú Quốc |
92550 |
|
17 |
BC. Gành Dầu |
92551 |
|
18 |
BC. An Thới |
92552 |
|
19 |
BC. Hòn Thơm |
92553 |
|
20 |
BC. Thổ Châu |
92554 |
|
21 |
BĐVHX Ông Lang |
92555 |
|
22 |
BĐVHX Bến Tràm |
92556 |
|
23 |
BĐVHX Suối Lớn |
92557 |
|
24 |
BĐVHX Bãi Bổn |
92558 |
|
25 |
BĐVHX Bãi Vòng |
92559 |
|
26 |
BĐVHX Cây Sao |
92560 |
|
27 |
BĐVHX Rạch Tràm |
92561 |
|
28 |
BĐVHX Xà Lực |
92562 |
Tra cứu mã bưu điện Kiên Giang trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử: Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Kiên Giang bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Kiên Giang một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Hướng dẫn cách ghi mã bưu điện Kiên Giang trên phong bì thư
– Ghi rõ tên người gửi, người nhận trên các ấn phẩm hoặc các tài liệu khác.
– Mã bưu điện được ghi sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách ít nhất một ký tự trống.
– Mã bưu điện phải được in mực đậm hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc.
– Khi ghi mã bưu điện, lưu ý mỗi ô chỉ được ghi một số, và không được gạch xóa.
Lời kết
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện Kiên Giang 2022 mới nhất. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn.

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

