Lào Cai là một tỉnh vùng cao biên giới thuộc vùng Tây Bắc Bộ, Việt Nam. 31000 là mã bưu điện Lào Cai được chính phủ cung cấp chung cho cả tỉnh.Tuy nhiên bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Lào Cai để nhận đồ nhanh hơn hạn chế trường hợp thất lạc. Hôm nay Top 10 Việt Nam sẽ chia sẻ đến bạn chi tiết cụ thể mã bưu điện các bưu cục tỉnh Lào Cai giúp bạn bớt khó khăn trong việc tìm kiếm.
MỤC LỤC
Mã bưu điện Lào Cai
Mã bưu điện Lào Cai hay mã bưu chính, mã zip code, mã thư tín của tỉnh Lào Cai. Mã này được sử dụng để gửi, nhận, hay chuyển phát nhanh hàng hoá,…trong nước hay nước ngoài, giúp

- Định vị được vị trí đơn hàng, để khai báo khi đăng kí các thông tin trên internet.
- Dễ dàng nắm bắt được thông tin đơn hàng, bưu phẩm của mình.
- Quá trình chuyển phá diễn ra nhanh chóng, gọn hơn và chính xác cao, hạn chế xảy ra những sai sót hay nhầm lẫn không đáng có.
Cấu trúc mã Bưu điện tỉnh Lào Cai
Tương tự như Mã bưu chính Việt Nam, mã bưu điện tỉnh Lào Cai có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:
- Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
Mã bưu điện Lào Cai dùng để làm gì?
- Tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
- Khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.
- Có thể nói mã bưu chính ( Postal code ) rất quan trọng trong vận chuyển quốc tế.
Danh sách mã bưu điện tỉnh Lào Cai năm 2022
Để tìm được mã bưu chính tỉnh Lào Cai nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Lào Cai |
31000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
31001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
31002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
31003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
31004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
31005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
31009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
31010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
31011 |
|
10 |
Báo Lào Cai |
31016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
31021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
31030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
31035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
31036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
31040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
31041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
31042 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
31043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
31044 |
|
20 |
Sở Tài chính |
31045 |
|
21 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
31046 |
|
22 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
31047 |
|
23 |
Công an tỉnh |
31049 |
|
24 |
Sở Nội vụ |
31051 |
|
25 |
Sở Tư pháp |
31052 |
|
26 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
31053 |
|
27 |
Sở Giao thông vận tải |
31054 |
|
28 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
31055 |
|
29 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
31056 |
|
30 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
31057 |
|
31 |
Sở Xây dựng |
31058 |
|
32 |
Sở Y tế |
31060 |
|
33 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
31061 |
|
34 |
Ban Dân tộc |
31062 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
35 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
31063 |
|
36 |
Thanh tra tỉnh |
31064 |
|
37 |
Trường chính trị tỉnh |
31065 |
|
38 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam |
31066 |
|
39 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
31067 |
|
40 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
31070 |
|
41 |
Cục Thuế |
31078 |
|
42 |
Cục Hải quan |
31079 |
|
43 |
Cục Thống kê |
31080 |
|
44 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
31081 |
|
45 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
31085 |
|
46 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
31086 |
|
47 |
Hội Văn học nghệ thuật tỉnh |
31087 |
|
48 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
31088 |
|
49 |
Hội Nông dân tỉnh |
31089 |
|
50 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
31090 |
|
51 |
Tỉnh Đoàn |
31091 |
|
52 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
31092 |
|
53 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
31093 |
|
1 |
THÀNH PHỐ LÀO CAI |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Lào Cai |
31100 |
|
2 |
Thành ủy |
31101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31104 |
|
6 |
P. Kim Tân |
31106 |
|
7 |
X. Vạn Hoà |
31107 |
|
8 |
P. Phố Mới |
31108 |
|
9 |
P. Lào Cai |
31109 |
|
10 |
P. Duyên Hải |
31110 |
|
11 |
P. Cốc Lếu |
31111 |
|
12 |
X. Đồng Tuyển |
31112 |
|
13 |
P. Bắc Cường |
31113 |
|
14 |
X. Tả Phời |
31114 |
|
15 |
X. Hợp Thành |
31115 |
|
16 |
X. Cam Đường |
31116 |
|
17 |
P. Thống Nhất |
31117 |
|
18 |
P. Xuân Tăng |
31118 |
|
19 |
P. Bình Minh |
31119 |
|
20 |
P. Pom Hán |
31120 |
|
21 |
P. Bắc Lệnh |
31121 |
|
22 |
P. Nam Cường |
31122 |
|
23 |
BCP. Lào Cai |
31150 |
|
24 |
BCP. Cam Đường |
31151 |
|
25 |
BC. KHL Lào Cai |
31152 |
|
26 |
BC. Kim Tân |
31153 |
|
27 |
BC. Hoàng Liên |
31154 |
|
28 |
BC. Cửa Khẩu |
31155 |
|
29 |
BC. Duyên Hải |
31156 |
|
30 |
BC. Cốc Lếu |
31157 |
|
31 |
BC. Bình Minh |
31158 |
|
32 |
BC. Pom Hán |
31159 |
|
33 |
BC. Trần Hưng Đạo |
31160 |
|
34 |
BC. HCC Lào Cai |
31198 |
|
35 |
BC. Hệ 1 Lào Cai |
31199 |
|
2 |
HUYỆN BẢO THẮNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Bảo Thắng |
31200 |
|
2 |
Huyện ủy |
31201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31204 |
|
6 |
TT. Phố Lu |
31206 |
|
7 |
X. Xuân Quang |
31207 |
|
8 |
X. Phong Niên |
31208 |
|
9 |
TT. Nông Trường Phong Hải |
31209 |
|
10 |
X. Bản Cầm |
31210 |
|
11 |
X. Bản Phiệt |
31211 |
|
12 |
X. Thái Niên |
31212 |
|
13 |
X. Gia Phú |
31213 |
|
14 |
X. Sơn Hải |
31214 |
|
15 |
X. Xuân Giao |
31215 |
|
16 |
TT. Tằng Loỏng |
31216 |
|
17 |
X. Phú Nhuận |
31217 |
|
18 |
X. Sơn Hà |
31218 |
|
19 |
X. Phố Lu |
31219 |
|
20 |
X. Trì Quang |
31220 |
|
21 |
BCP. Bảo Thắng |
31250 |
|
22 |
BC. Xuân Quang |
31251 |
|
23 |
BC. Gia Phú |
31252 |
|
24 |
BC. Tằng Loỏng |
31253 |
|
3 |
HUYỆN BẮC HÀ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Bắc Hà |
31300 |
|
2 |
Huyện ủy |
31301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31302 |
|
4 |
Ủy ban Nhân dân |
31303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31304 |
|
6 |
TT. Bắc Hà |
31306 |
|
7 |
X. Tà Chải |
31307 |
|
8 |
X. Thải Giàng Phố |
31308 |
|
9 |
X. Tả Củ Tỷ |
31309 |
|
10 |
X. Bản Già |
31310 |
|
11 |
X. Lùng Cải |
31311 |
|
12 |
X. Lùng Phình |
31312 |
|
13 |
X. Lầu Thí Ngài |
31313 |
|
14 |
X. Tả Van Chư |
31314 |
|
15 |
X. Hoàng Thu Phố |
31315 |
|
16 |
X. Bản Phố |
31316 |
|
17 |
X. Na Hối |
31317 |
|
18 |
X. Cốc Ly |
31318 |
|
19 |
X. Nậm Mòn |
31319 |
|
20 |
X. Nậm Đét |
31320 |
|
21 |
X. Bảo Nhai |
31321 |
|
22 |
X. Cốc Lầu |
31322 |
|
23 |
X. Nậm Lúc |
31323 |
|
24 |
X. Bản Cái |
31324 |
|
25 |
X. Nậm Khánh |
31325 |
|
26 |
X. Bản Liền |
31326 |
|
27 |
BCP. Bắc Hà |
31350 |
|
28 |
BC. Bảo Nhai |
31351 |
|
4 |
HUYỆN SI MA CAI |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Si Ma Cai |
31400 |
|
2 |
Huyện ủy |
31401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31404 |
|
6 |
X. Si Ma Cai |
31406 |
|
7 |
X. Nàn Sán |
31407 |
|
8 |
X. Bản Mế |
31408 |
|
9 |
X. Thào Chư Phìn |
31409 |
|
10 |
X. Sín Chéng |
31410 |
|
11 |
X. Mản Thẩn |
31411 |
|
12 |
X. Cán Hồ |
31412 |
|
13 |
X. Nàn Xín |
31413 |
|
14 |
X. Quan Thần Sán |
31414 |
|
15 |
X. Cán Cấu |
31415 |
|
16 |
X. Lử Thẩn |
31416 |
|
17 |
X. Cao Sơn |
31517 |
|
18 |
X. Lùng Khấu Nhin |
31518 |
|
19 |
X. Nấm Lư |
31519 |
|
20 |
X. Dìn Chin |
31520 |
|
21 |
X. Tả Gia Khâu |
31521 |
|
22 |
BCP. Mường Khương |
31550 |
|
23 |
BC. Bản Lầu |
31551 |
|
6 |
HUYỆN BÁT XÁT |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Bát Xát |
31600 |
|
2 |
Huyện ủy |
31601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31604 |
|
6 |
TT. Bát Xát |
31606 |
|
7 |
X. Bản Qua |
31607 |
|
8 |
X. Bản Vược |
31608 |
|
9 |
X. Cốc Mỳ |
31609 |
|
10 |
X. Trịnh Tường |
31610 |
|
11 |
X. Nậm Chạc |
31611 |
|
12 |
X. A Mú Sung |
31612 |
|
13 |
X. A Lù |
31613 |
|
14 |
X. Ngải Thầu |
31614 |
|
15 |
X. Y Tý |
31615 |
|
16 |
X. Dền Sáng |
31616 |
|
17 |
X. Sàng Ma Sáo |
31617 |
|
18 |
X. Dền Thàng |
31618 |
|
19 |
X. Mường Hum |
31619 |
|
20 |
X. Trung Lèng Hồ |
31620 |
|
21 |
X. Nậm Pung |
31621 |
|
22 |
X. Bản Xèo |
31622 |
|
23 |
X. Mường Vi |
31623 |
|
24 |
X. Pa Cheo |
31624 |
|
25 |
X. Quang Kim |
31625 |
|
26 |
X. Phìn Ngan |
31626 |
|
27 |
X. Tòng Sành |
31627 |
|
28 |
X. Cốc San |
31628 |
|
29 |
BCP. Bát Xát |
31650 |
|
7 |
HUYỆN SA PA |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Sa Pa |
31700 |
|
2 |
Huyện ủy |
31701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31704 |
|
6 |
TT. Sa Pa |
31706 |
|
7 |
X. Sa Pả |
31707 |
|
8 |
X. Trung Chải |
31708 |
|
9 |
X. Tả Phìn |
31709 |
|
10 |
X. Bản Khoang |
31710 |
|
11 |
X. Tả Giàng Phình |
31711 |
|
12 |
X. San Sả Hồ |
31712 |
|
13 |
X. Lao Chải |
31713 |
|
14 |
X. Tả Van |
31714 |
|
15 |
X. Bản Hồ |
31715 |
|
16 |
X. Nậm Sài |
31716 |
|
17 |
X. Nậm Cang |
31717 |
|
18 |
X. Suối Thầu |
31718 |
|
19 |
X. Thanh Phú |
31719 |
|
20 |
X. Bản Phùng |
31720 |
|
21 |
X. Thanh Kim |
31721 |
|
22 |
X. Sử Pán |
31722 |
|
23 |
X. Hầu Thào |
31723 |
|
24 |
BCP. Sa Pa |
31750 |
|
25 |
BC. KHL Sa Pa |
31751 |
|
26 |
BC. Cầu Mây |
31752 |
|
27 |
BC. Hàm Rồng |
31753 |
|
8 |
HUYỆN VĂN BÀN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Văn Bàn |
31800 |
|
2 |
Huyện ủy |
31801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31804 |
|
6 |
TT. Khánh Yên |
31806 |
|
7 |
X. Khánh Yên Thượng |
31807 |
|
8 |
X. Sơn Thuỷ |
31808 |
|
9 |
X. Tân Thượng |
31809 |
|
10 |
X. Võ Lao |
31810 |
|
11 |
X. Văn Sơn |
31811 |
|
12 |
X. Nậm Mả |
31812 |
|
13 |
X. Nậm Rạng |
31813 |
|
14 |
X. Dần Thàng |
31814 |
|
15 |
X. Nậm Chầy |
31815 |
|
16 |
X. Nậm Xé |
31816 |
|
17 |
X. Minh Lương |
31817 |
|
18 |
X. Hoà Mạc |
31818 |
|
19 |
X. Làng Giàng |
31819 |
|
20 |
X. Dương Quỳ |
31820 |
|
21 |
X. Thẩm Dương |
31821 |
|
22 |
X. Nậm Xây |
31822 |
|
23 |
X. Khánh Yên Trung |
31823 |
|
24 |
X. Khánh Yên Hạ |
31824 |
|
25 |
X. Liêm Phú |
31825 |
|
26 |
X. Nậm Tha |
31826 |
|
27 |
X. Chiềng Ken |
31827 |
|
28 |
X. Tân An |
31828 |
|
29 |
BCP. Văn Bàn |
31850 |
|
30 |
BC. Võ Lao |
31851 |
|
31 |
BC. Tân An |
31852 |
|
9 |
HUYỆN BẢO YÊN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Bảo Yên |
31900 |
|
2 |
Huyện ủy |
31901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
31902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
31903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
31904 |
|
6 |
TT. Phố Ràng |
31906 |
|
7 |
X. Xuân Thượng |
31907 |
|
8 |
X. Xuân Hoà |
31908 |
|
9 |
X. Vĩnh Yên |
31909 |
|
10 |
X. Nghĩa Đô |
31910 |
|
11 |
X. Tân Tiến |
31911 |
|
12 |
X. Điện Quan |
31912 |
|
13 |
X. Thượng Hà |
31913 |
|
14 |
X. Tân Dương |
31914 |
|
15 |
X. Minh Tân |
31915 |
|
16 |
X. Kim Sơn |
31916 |
|
17 |
X. Cam Cọn |
31917 |
|
18 |
X. Bảo Hà |
31918 |
|
19 |
X. Yên Sơn |
31919 |
|
20 |
X. Lương Sơn |
31920 |
|
21 |
X. Long Khánh |
31921 |
|
22 |
X. Long Phúc |
31922 |
|
23 |
X. Việt Tiến |
31923 |
|
24 |
BCP. Bảo Yên |
31950 |
Tra cứu mã bưu điện Lào Cai trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử: Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện tỉnh Lào Cai trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Lào Cai bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Lào Cai một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Hướng dẫn cách ghi Mã bưu điện Lào Cai
1 Mã bưu điện Lào Cai phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc để không gây thất lạc hàng hòa bưu phẩm. Tra cứu ngay mã bưu điện ( zip code/postal ) tại các bưu cục Lào Cai nhanh và chính xác nhất hiện nay, dữ liệu được cập nhật…
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
5. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Lào Cai
Top 10 Việt Nam muốn chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi bạn tra cứu và ghi mã bưu điện Lào Cai. Nhằm giúp bạn không bị nhầm lẫn hay bối rối khi dùng mã bưu điện để gửi và nhận hàng
Mã bưu điện 6 chữ số?
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Lào Cai chỉ có 5 chữ số.Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Lào Cai để được tính là hợp lệ.
Vậy là mã bưu điện 5 hay 6 chữ số đều đúng cho việc gửi và nhận hàng hóa của bạn. 6 chữ số cho giao dịch và vận chuyển quốc tế. Còn 5 chữ số là cho giao dịch và vận chuyển trong nước.
Mã bưu điện Lào Cai khác mã điện thoại
Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Lào Cai với mã vùng điện thoại. Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Lào Cai liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc. Sử dụng đúng hai loại mã là bạn sẽ không bị thất lạc bưu phẩm tới tay người khác
Lời kết
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện Lào Cai hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Tìm kiếm thông tin mã bưu điện Lào Cai nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

