Long An là một tỉnh thuộc vùng đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam. 82000 – 83000 là mã bưu điện Long An được chính phủ cung cấp chung cho cả tỉnh.Tuy nhiên bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Long An để nhận đồ nhanh hơn hạn chế trường hợp thất lạc. Hôm nay Top 10 Việt Nam sẽ chia sẻ đến bạn chi tiết cụ thể mã bưu điện các bưu cục tỉnh Long An giúp bạn bớt khó khăn trong việc tìm kiếm.
MỤC LỤC
Mã bưu điện Long An
Mã bưu điện Long An hay mã bưu chính, mã zip code, mã thư tín của tỉnh Long An. Mã này được sử dụng để gửi, nhận, hay chuyển phát nhanh hàng hoá,…trong nước hay nước ngoài, giúp

- Định vị được vị trí đơn hàng, để khai báo khi đăng kí các thông tin trên internet.
- Dễ dàng nắm bắt được thông tin đơn hàng, bưu phẩm của mình.
- Quá trình chuyển phá diễn ra nhanh chóng, gọn hơn và chính xác cao, hạn chế xảy ra những sai sót hay nhầm lẫn không đáng có.
Cấu trúc mã Bưu điện tỉnh Long An
Tương tự như Mã bưu chính Việt Nam, mã bưu điện tỉnh Long An có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:
- Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia
Mã bưu điện Long An dùng để làm gì?
- Tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
- Khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.
- Có thể nói mã bưu chính ( Postal code ) rất quan trọng trong vận chuyển quốc tế.
Danh sách mã bưu điện tỉnh Long An năm 2022
Để tìm được mã bưu chính tỉnh Long An nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Long An |
82000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
82001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
82002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
82003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
82004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
82005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
82009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
82010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
82011 |
|
10 |
Báo Long An |
82016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
82021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
82030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
82035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
82036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
82040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
82041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
82042 |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
82043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
82044 |
|
20 |
Sở Tài chính |
82045 |
|
21 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
82046 |
|
22 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
82047 |
|
23 |
Công an tỉnh |
82049 |
|
24 |
Sở Nội vụ |
82051 |
|
25 |
Sở Tư pháp |
82052 |
|
26 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
82053 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
27 |
Sở Giao thông vận tải |
82054 |
|
28 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
82055 |
|
29 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
82056 |
|
30 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
82057 |
|
31 |
Sở Xây dựng |
82058 |
|
32 |
Sở Y tế |
82060 |
|
33 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
82061 |
|
34 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
82063 |
|
35 |
Thanh tra tỉnh |
82064 |
|
36 |
Trường chính trị tỉnh |
82065 |
|
37 |
Cơ quan thường trú Thông tấn xã Việt Nam |
82066 |
|
38 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
82067 |
|
39 |
Bảo hiểm xã hội tỉnh |
82070 |
|
40 |
Cục Thuế |
82078 |
|
41 |
Cục Hải quan |
82079 |
|
42 |
Cục Thống kê |
82080 |
|
43 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
82081 |
|
44 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
82085 |
|
45 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
82086 |
|
46 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
82087 |
|
47 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
82088 |
|
48 |
Hội Nông dân tỉnh |
82089 |
|
49 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
82090 |
|
50 |
Tỉnh Đoàn |
82091 |
|
51 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
82092 |
|
52 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
82093 |
|
1 |
THÀNH PHỐ TÂN AN |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Tân An |
82100 |
|
2 |
Thành ủy |
82101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
82102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
82103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
82104 |
|
6 |
P. 1 |
82106 |
|
7 |
P. 5 |
82107 |
|
8 |
X. Nhơn Thạnh Trung |
82108 |
|
9 |
X. Hướng Thọ Phú |
82109 |
|
10 |
P. 6 |
82110 |
|
11 |
P. 2 |
82111 |
|
12 |
X. Lợi Bình Nhơn |
82112 |
|
13 |
P. Khánh Hậu |
82113 |
|
14 |
P. 4 |
82114 |
|
15 |
P. Tân Khánh |
82115 |
|
16 |
X. An Vĩnh Ngãi |
82116 |
|
17 |
P. 7 |
82117 |
|
18 |
P. 3 |
82118 |
|
19 |
X. Bình Tâm |
82119 |
|
20 |
BCP. Tân An |
82150 |
|
21 |
BC. Chợ Tân An |
82151 |
|
22 |
BC. Hệ 1 Long An |
82199 |
|
2 |
HUYỆN CHÂU THÀNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Châu Thành |
82200 |
|
2 |
Huyện ủy |
82201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
82202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
82203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
82204 |
|
6 |
TT. Tầm Vu |
82206 |
|
7 |
X. Phước Tân Hưng |
82207 |
|
8 |
X. Thanh Phú Long |
82208 |
|
9 |
X. Thanh Vĩnh Đông |
82209 |
|
10 |
X. Thuận Mỹ |
82210 |
|
11 |
X. Phú Ngãi Trị |
82211 |
|
12 |
X. Bình Quới |
82212 |
|
13 |
X. Hòa Phú |
82213 |
|
14 |
X. Vĩnh Công |
82214 |
|
15 |
X. Hiệp Thạnh |
82215 |
|
16 |
X. Dương Xuân Hội |
82216 |
|
17 |
X. Long Trì |
82217 |
|
18 |
X. An Lục Long |
82218 |
|
19 |
BCP. Châu Thành |
82250 |
|
3 |
HUYỆN TÂN TRỤ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tân Trụ |
82300 |
|
2 |
Huyện ủy |
82301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
82302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
82303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
82304 |
|
6 |
TT. Tân Trụ |
82306 |
|
7 |
X. Tân Phước Tây |
82307 |
|
8 |
X. Bình Trinh Đông |
82308 |
|
9 |
X. An Nhựt Tân |
82309 |
|
10 |
X. Mỹ Bình |
82310 |
|
11 |
X. Quê Mỹ Thạnh |
82311 |
|
12 |
X. Lạc Tấn |
82312 |
|
13 |
X. Bình Lãng |
82313 |
|
14 |
X. Bình Tịnh |
82314 |
|
15 |
X. Đức Tân |
82315 |
|
16 |
X. Nhựt Ninh |
82316 |
|
17 |
BCP. Tân Trụ |
82350 |
|
4 |
HUYỆN CẦN ĐƯỚC |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cần Đước |
82400 |
|
2 |
Huyện ủy |
82401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
82402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
82403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
82404 |
|
6 |
TT. Cần Đước |
82406 |
|
7 |
X. Tân Lân |
82407 |
|
8 |
X. Mỹ Lệ |
82408 |
|
9 |
X. Tân Trạch |
82409 |
|
10 |
X. Long Hòa |
82410 |
|
11 |
X. Long Khê |
82411 |
|
12 |
X. Long Trạch |
82412 |
|
13 |
X. Phước Vân |
82413 |
|
14 |
X. Long Định |
82414 |
|
15 |
X. Long Sơn |
82415 |
|
16 |
X. Phước Tuy |
82416 |
|
17 |
X. Tân Ân |
82417 |
|
18 |
X. Tân Chánh |
82418 |
|
19 |
X. Phước Đông |
82419 |
|
20 |
X. Long Cang |
82420 |
|
21 |
X. Long Hựu Đông |
82421 |
|
22 |
X. Long Hựu Tây |
82422 |
|
23 |
BCP. Cần Đước |
82450 |
|
24 |
BC. Rạch Kiến |
82451 |
|
25 |
BĐVHX Mỹ Lệ 2 |
82452 |
|
26 |
BĐVHX Phước Vân 1 |
82453 |
|
27 |
BĐVHX Long Hựu Đông 1 |
82454 |
|
5 |
HUYỆN CẦN GIUỘC |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Cần Giuộc |
82500 |
|
2 |
Huyện ủy |
82501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
82502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
82503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
82504 |
|
6 |
TT. Cần Giuộc |
82506 |
|
7 |
X. Long Hậu |
82507 |
|
8 |
X. Tân Kim |
82508 |
|
9 |
X. Mỹ Lộc |
82509 |
|
10 |
X. Long Thượng |
82510 |
|
11 |
X. Phước Lý |
82511 |
|
12 |
X. Phước Hậu |
82512 |
|
13 |
X. Phước Lâm |
82513 |
|
14 |
X. Thuận Thành |
82514 |
|
15 |
X. Trường Bình |
82515 |
|
16 |
X. Phước Lại |
82516 |
|
17 |
X. Phước Vĩnh Đông |
82517 |
|
18 |
X. Phước Vĩnh Tây |
82518 |
|
19 |
X. Long An |
82519 |
|
20 |
X. Long Phụng |
82520 |
|
21 |
X. Đông Thạnh |
82521 |
|
22 |
X. Tân Tập |
82522 |
|
23 |
BCP. Cần Giuộc |
82550 |
|
6 |
HUYỆN BẾN LỨC |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Bến Lức |
82600 |
|
2 |
Huyện ủy |
82601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
82602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
82603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
82604 |
|
6 |
TT. Bến Lức |
82606 |
|
7 |
X. Mỹ Yên |
82607 |
|
8 |
X. Thanh Phú |
82608 |
|
9 |
X. Tân Bửu |
82609 |
|
10 |
X. Tân Hòa |
82610 |
|
11 |
X. Lương Bình |
82611 |
|
12 |
X. Thạnh Lợi |
82612 |
|
13 |
X. Thạnh Hòa |
82613 |
|
14 |
X. Lương Hòa |
82614 |
|
15 |
X. Bình Đức |
82615 |
|
16 |
X. An Thạnh |
82616 |
|
17 |
X. Thạnh Đức |
82617 |
|
18 |
X. Nhựt Chánh |
82618 |
|
19 |
X. Long Hiệp |
82619 |
|
20 |
X. Phước Lợi |
82620 |
|
21 |
BCP. Bến Lức |
82650 |
|
22 |
BC. Thuận Đạo |
82651 |
|
23 |
BC. Gò Đen |
82652 |
|
7 |
HUYỆN ĐỨC HÒA |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Đức Hòa |
82700 |
|
2 |
Huyện ủy |
82701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
82702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
82703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
82704 |
|
6 |
TT. Hậu Nghĩa |
82706 |
|
7 |
X. Đức Lập Thượng |
82707 |
|
8 |
X. Đức Lập Hạ |
82708 |
|
9 |
X. Tân Mỹ |
82709 |
|
10 |
X. An Ninh Đông |
82710 |
|
11 |
X. Lộc Giang |
82711 |
|
12 |
X. An Ninh Tây |
82712 |
|
13 |
X. Hiệp Hòa |
82713 |
|
14 |
TT. Hiệp Hòa |
82714 |
|
15 |
X. Tân Phú |
82715 |
|
16 |
X. Hòa Khánh Tây |
82716 |
|
17 |
X. Hòa Khánh Đông |
82717 |
|
18 |
X. Đức Hòa Thượng |
82718 |
|
19 |
X. Mỹ Hạnh Bắc |
82719 |
|
20 |
X. Mỹ Hạnh Nam |
82720 |
|
21 |
X. Đức Hòa Đông |
82721 |
|
22 |
TT. Đức Hòa |
82722 |
|
23 |
X. Hòa Khánh Nam |
82723 |
|
24 |
X. Đức Hòa Hạ |
82724 |
|
25 |
X. Hựu Thạnh |
82725 |
|
26 |
BCP. Đức Hòa |
82750 |
|
27 |
BC. Hậu Nghĩa |
82751 |
|
28 |
BC. Mỹ Hạnh Nam |
82752 |
|
29 |
BC. Hạnh Phúc |
82753 |
|
8 |
HUYỆN ĐỨC HUỆ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Đức Huệ |
82800 |
|
2 |
Huyện ủy |
82801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
82802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
82803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
82804 |
|
6 |
TT. Đông Thành |
82806 |
|
7 |
X. Mỹ Thạnh Bắc |
82807 |
|
8 |
X. Mỹ Quý Đông |
82808 |
|
9 |
X. Mỹ Quý Tây |
82809 |
|
10 |
X. Mỹ Thạnh Tây |
82810 |
|
11 |
X. Mỹ Bình |
82811 |
|
12 |
X. Mỹ Thạnh Đông |
82812 |
|
13 |
X. Bình Hòa Bắc |
82813 |
|
14 |
X. Bình Thành |
82814 |
|
15 |
X. Bình Hòa Hưng |
82815 |
|
16 |
X. Bình Hòa Nam |
82816 |
|
17 |
BCP. Đức Huệ |
82850 |
|
18 |
BĐVHX Mỹ Quý Tây |
82851 |
|
19 |
BĐVHX Bình Thành |
82852 |
|
9 |
HUYỆN THẠCH HÓA |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thạch Hóa |
82900 |
|
2 |
Huyện ủy |
82901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
82902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
82903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
82904 |
|
6 |
TT. Thạnh Hóa |
82906 |
|
7 |
X. Thạnh Phú |
82907 |
|
8 |
X. Thuận Nghĩa Hòa |
82908 |
|
9 |
X. Thuận Bình |
82909 |
|
10 |
X. Tân Hiệp |
82910 |
|
11 |
X. Thạnh Phước |
82911 |
|
12 |
X. Thủy Tây |
82912 |
|
13 |
X. Thạnh An |
82913 |
|
14 |
X. Thủy Đông |
82914 |
|
15 |
X. Tân Tây |
82915 |
|
16 |
X. Tân Đông |
82916 |
|
17 |
BCP. Thạnh Hóa |
82950 |
|
10 |
THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thị xã Kiến Tường |
83000 |
|
2 |
Thị ủy |
83001 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
83002 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
83003 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
83004 |
|
6 |
P. 1 |
83006 |
|
7 |
P. 2 |
83007 |
|
8 |
P. 3 |
83008 |
|
9 |
X. Bình Hiệp |
83009 |
|
10 |
X. Bình Tân |
83010 |
|
11 |
X. Thạnh Trị |
83011 |
|
12 |
X. Tuyên Thạnh |
83012 |
|
13 |
X. Thạnh Hưng |
83013 |
|
14 |
BCP. Kiến Tường |
83050 |
|
11 |
HUYỆN MỘC HÓA |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Mộc Hóa |
83100 |
|
2 |
Huyện ủy |
83101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
83102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
83103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
83104 |
|
6 |
X. Tân Thành |
83106 |
|
7 |
X. Bình Hòa Đông |
83107 |
|
8 |
X. Bình Thạnh |
83108 |
|
9 |
X. Bình Hòa Tây |
83109 |
|
10 |
X. Bình Hòa Trung |
83110 |
|
11 |
X. Tân Lập |
83111 |
|
12 |
X. Bình Phong Thạnh |
83112 |
|
13 |
BCP. Mộc Hóa |
83150 |
|
14 |
BĐVHX Tân Lập 2 |
83151 |
|
12 |
HUYỆN VĨNH HƯNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Vĩnh Hưng |
83200 |
|
2 |
Huyện ủy |
83201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
83202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
83203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
83204 |
|
6 |
TT. Vĩnh Hưng |
83206 |
|
7 |
X. Thái Bình Trung |
83207 |
|
8 |
X. Thái Trị |
83208 |
|
9 |
X. Hưng Điền A |
83209 |
|
10 |
X. Khánh Hưng |
83210 |
|
11 |
X. Vĩnh Trị |
83211 |
|
12 |
X. Vĩnh Bình |
83212 |
|
13 |
X. Vĩnh Thuận |
83213 |
|
14 |
X. Tuyên Bình Tây |
83214 |
|
15 |
X. Tuyên Bình |
83215 |
|
16 |
BCP. Vĩnh Hưng |
83250 |
|
17 |
BĐVHX Hưng Điền 2 |
83251 |
|
18 |
BĐVHX Vĩnh Bình 2 |
83252 |
|
13 |
HUYỆN TÂN HƯNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tân Hưng |
83300 |
|
2 |
Huyện ủy |
83301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
83302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
83303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
83304 |
|
6 |
TT. Tân Hưng |
83306 |
|
7 |
X. Vĩnh Thạnh |
83307 |
|
8 |
X. Thạnh Hưng |
83308 |
|
9 |
X. Hưng Hà |
83309 |
|
10 |
X. Hưng Điền B |
83310 |
|
11 |
X. Hưng Điền |
83311 |
|
12 |
X. Hưng Thạnh |
83312 |
|
13 |
X. Vĩnh Châu B |
83313 |
|
14 |
X. Vĩnh Lợi |
83314 |
|
15 |
X. Vĩnh Châu A |
83315 |
|
16 |
X. Vĩnh Đại |
83316 |
|
17 |
X. Vĩnh Bửu |
83317 |
|
18 |
BCP. Tân Hưng |
83350 |
|
14 |
HUYỆN TÂN THẠNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tân Thạnh |
83400 |
|
2 |
Huyện ủy |
83401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
83402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
83403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
83404 |
|
6 |
TT. Tân Thạnh |
83406 |
|
7 |
X. Kiến Bình |
83407 |
|
8 |
X. Nhơn Hoà |
83408 |
|
9 |
X. Tân Lập |
83409 |
|
10 |
X. Nhơn Hòa Lập |
83410 |
|
11 |
X. Bắc Hòa |
83411 |
|
12 |
X. Hậu Thạnh Tây |
83412 |
|
13 |
X. Hậu Thạnh Đông |
83413 |
|
14 |
X. Tân Thành |
83414 |
|
15 |
X. Tân Ninh |
83415 |
|
16 |
X. Nhơn Ninh |
83416 |
|
17 |
X. Tân Hòa |
83417 |
|
18 |
X. Tân Bình |
83418 |
|
19 |
BCP. Tân Thạnh |
83450 |
|
15 |
HUYỆN THỦ THỪA |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thủ Thừa |
83500 |
|
2 |
Huyện ủy |
83501 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
83502 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
83503 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
83504 |
|
6 |
TT. Thủ Thừa |
83506 |
|
7 |
X. Tân Thành |
83507 |
|
8 |
X. Tân Lập |
83508 |
|
9 |
X. Long Thành |
83509 |
|
10 |
X. Long Thạnh |
83510 |
|
11 |
X. Long Thuận |
83511 |
|
12 |
X. Mỹ Lạc |
83512 |
|
13 |
X. Mỹ Thạnh |
83513 |
|
14 |
X. Mỹ An |
83514 |
|
15 |
X. Bình An |
83515 |
|
16 |
X. Mỹ Phú |
83516 |
|
17 |
X. Bình Thạnh |
83517 |
|
18 |
X. Nhị Thành |
83518 |
|
19 |
BCP. Thủ Thừa |
83550 |
Tra cứu mã bưu điện Long An trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử: Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện tỉnh Long An trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Long An bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Long An một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Hướng dẫn cách ghi Mã bưu điện Long An
1 Mã bưu điện Long An phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc để không gây thất lạc hàng hòa bưu phẩm. Tra cứu ngay mã bưu điện ( zip code/postal ) tại các bưu cục Long An nhanh và chính xác nhất hiện nay, dữ liệu được cập nhật…
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
5. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Long An
Top 10 Việt Nam muốn chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi bạn tra cứu và ghi mã bưu điện Long An. Nhằm giúp bạn không bị nhầm lẫn hay bối rối khi dùng mã bưu điện để gửi và nhận hàng
Mã bưu điện 6 chữ số?
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Long An chỉ có 5 chữ số.Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Long An để được tính là hợp lệ.
Vậy là mã bưu điện 5 hay 6 chữ số đều đúng cho việc gửi và nhận hàng hóa của bạn. 6 chữ số cho giao dịch và vận chuyển quốc tế. Còn 5 chữ số là cho giao dịch và vận chuyển trong nước.
Mã bưu điện Long An khác mã điện thoại
Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Long An với mã vùng điện thoại. Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Long An liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc. Sử dụng đúng hai loại mã là bạn sẽ không bị thất lạc bưu phẩm tới tay người khác
Lời kết
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện Long An hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Tìm kiếm thông tin mã bưu điện Long An nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

