Thái Bình là một tỉnh ven biển ở đồng bằng sông Hồng. 06000 là mã bưu điện Thái Bình được chính phủ cung cấp chung cho cả tỉnh.Tuy nhiên bạn nên ghi đúng mã bưu điện của từng bưu cục thuộc tỉnh Thái Bình để nhận đồ nhanh hơn hạn chế trường hợp thất lạc. Hôm nay Top 10 Việt Nam sẽ chia sẻ đến bạn chi tiết cụ thể mã bưu điện các bưu cục tỉnh Thái Bình giúp bạn bớt khó khăn trong việc tìm kiếm.
MỤC LỤC
Mã bưu điện Thái Bình
Mã bưu điện Thái Bình hay mã bưu chính, mã zip code, mã thư tín của tỉnh Thái Bình . Mã này được sử dụng để gửi, nhận, hay chuyển phát nhanh hàng hoá,…trong nước hay nước ngoài, giúp:

- Định vị được vị trí đơn hàng, để khai báo khi đăng kí các thông tin trên internet.
- Dễ dàng nắm bắt được thông tin đơn hàng, bưu phẩm của mình.
- Quá trình chuyển phá diễn ra nhanh chóng, gọn hơn và chính xác cao, hạn chế xảy ra những sai sót hay nhầm lẫn không đáng có.
Cấu trúc mã bưu điện tỉnh Thái Bình
Tương tự như Mã bưu chính Việt Nam, mã bưu điện tỉnh Thái Bình có cấu trúc gồm 5 chữ số, trong đó:
- Hai ký tự đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
- Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định tên quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương
- Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia

Mã bưu điện Thái Bình dùng để làm gì?
- Tự động xác định điểm đến cuối cùng của thư tín, bưu phẩm.
- Khai báo khi đăng ký các thông tin trên mạng mà yêu cầu mã số này.
- Có thể nói mã bưu chính ( Postal code ) rất quan trọng trong vận chuyển quốc tế.
Danh sách mã bưu điện tỉnh Thái Bình
Để tìm được mã bưu chính tỉnh Thái Bình nhanh nhất thì bạn chỉ cần sử dụng tổ hợp phím Ctrl + F. Sau đó gõ tên bưu cục muốn tra cứu vào ô tìm kiếm để tra cứu nhanh chóng.
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|---|---|---|
|
1 |
BC. Trung tâm tỉnh Thái Bình |
06000 |
|
2 |
Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy |
06001 |
|
3 |
Ban Tổ chức tỉnh ủy |
06002 |
|
4 |
Ban Tuyên giáo tỉnh ủy |
06003 |
|
5 |
Ban Dân vận tỉnh ủy |
06004 |
|
6 |
Ban Nội chính tỉnh ủy |
06005 |
|
7 |
Đảng ủy khối cơ quan |
06009 |
|
8 |
Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy |
06010 |
|
9 |
Đảng ủy khối doanh nghiệp |
06011 |
|
10 |
Báo Thái Bình |
06016 |
|
11 |
Hội đồng nhân dân |
06021 |
|
12 |
Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội |
06030 |
|
13 |
Tòa án nhân dân tỉnh |
06035 |
|
14 |
Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh |
06036 |
|
15 |
Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân |
06040 |
|
16 |
Sở Công Thương |
06041 |
|
17 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
06042 |
|
18 |
Sở Lao động – Thương binh và Xã hội |
06043 |
|
19 |
Sở Ngoại vụ |
06044 |
|
20 |
Sở Tài chính |
06045 |
|
21 |
Sở Thông tin và Truyền thông |
06046 |
|
22 |
Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch |
06047 |
|
23 |
Công an tỉnh |
06049 |
|
24 |
Sở Nội vụ |
06051 |
|
25 |
Sở Tư pháp |
06052 |
|
26 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
06053 |
|
STT |
Đối tượng gán mã |
Mã bưu chính |
|
27 |
Sở Giao thông vận tải |
06054 |
|
28 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
06055 |
|
29 |
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
06056 |
|
30 |
Sở Tài nguyên và Môi trường |
06057 |
|
31 |
Sở Xây dựng |
06058 |
|
32 |
Sở Y tế |
06060 |
|
33 |
Bộ chỉ huy Quân sự |
06061 |
|
34 |
Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh |
06063 |
|
35 |
Thanh tra tỉnh |
06064 |
|
36 |
Trường chính trị tỉnh Thái Bình |
06065 |
|
37 |
Cơ quan đại diện của Thông tấn Xã Việt Nam |
06066 |
|
38 |
Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh |
06067 |
|
39 |
Bảo hiểm Xã hội tỉnh |
06070 |
|
40 |
Cục Thuế |
06078 |
|
41 |
Chi Cục Hải quan |
06079 |
|
42 |
Cục Thống kê |
06080 |
|
43 |
Kho bạc Nhà nước tỉnh |
06081 |
|
44 |
Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật |
06085 |
|
45 |
Liên hiệp các tổ chức hữu nghị |
06086 |
|
46 |
Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật |
06087 |
|
47 |
Liên đoàn Lao động tỉnh |
06088 |
|
48 |
Hội Nông dân tỉnh |
06089 |
|
49 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
06090 |
|
50 |
Tỉnh đoàn |
06091 |
|
51 |
Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh |
06092 |
|
52 |
Hội Cựu chiến binh tỉnh |
06093 |
|
1 |
Mã bưu chính THÀNH PHỐ THÁI BÌNH |
|
|
1 |
BC. Trung tâm thành phố Thái Bình |
06100 |
|
2 |
Thành ủy |
06101 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
06102 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
06103 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
06104 |
|
6 |
P. Trần Hưng Đạo |
06106 |
|
7 |
P. Đề Thám |
06107 |
|
8 |
P. Bồ Xuyên |
06108 |
|
9 |
P. Lê Hồng Phong |
06109 |
|
10 |
P. Hoàng Diệu |
06110 |
|
11 |
X. Đông Mỹ |
06111 |
|
12 |
X. Đông Thọ |
06112 |
|
13 |
X. Đông Hòa |
06113 |
|
14 |
P. Tiền Phong |
06114 |
|
15 |
X. Tân Bình |
06115 |
|
16 |
X. Phú Xuân |
06116 |
|
17 |
P. Phú Khánh |
06117 |
|
18 |
P. Kỳ Bá |
06118 |
|
19 |
X. Vũ Phúc |
06119 |
|
20 |
X. Vũ Chính |
06120 |
|
21 |
P. Quang Trung |
06121 |
|
22 |
P. Trần Lãm |
06122 |
|
23 |
X. Vũ Lạc |
06123 |
|
24 |
X. Vũ Đông |
06124 |
|
25 |
BCP. Thái Bình |
06050 |
|
26 |
BC. KHL Thái Bình |
06051 |
|
27 |
BC. An Lê |
06052 |
|
28 |
BC. Chơ Đác |
06053 |
|
29 |
BC. HCC Thái Bình |
06098 |
|
30 |
BC. Hệ 1 Thái Bình |
06199 |
|
2 |
Mã bưu chính HUYỆN KIẾN XƯƠNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Kiến Xương |
06200 |
|
2 |
Huyện ủy |
06201 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
06202 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
06203 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
06204 |
|
6 |
TT. Thanh Nê |
06206 |
|
7 |
X. An Bồi |
06207 |
|
8 |
X. Bình Minh |
06208 |
|
9 |
X. Hòa Bình |
06209 |
|
10 |
X. Đình Phùng |
06210 |
|
11 |
X. Nam Cao |
06211 |
|
12 |
X. Thương Hiền |
06212 |
|
13 |
X. Lê Lơi |
06213 |
|
14 |
X. Quyết Tiến |
06214 |
|
15 |
X. Hồng Thái |
06215 |
|
16 |
X. Trà Giang |
06216 |
|
12 |
X. Quốc Tuấn |
06217 |
|
13 |
X. An Bình |
06218 |
|
14 |
X. Vũ Tây |
06219 |
|
15 |
X. Vũ Sơn |
06220 |
|
16 |
X. Vũ Lê |
06221 |
|
17 |
X. Bình Nguyên |
06222 |
|
18 |
X. Thanh Tân |
06223 |
|
19 |
X. Quang Lịch |
06224 |
|
20 |
X. Vũ An |
06225 |
|
21 |
X. Vũ Ninh |
06226 |
|
22 |
X. Vũ Quí |
06227 |
|
23 |
X. Vũ Trung |
06228 |
|
24 |
X. Vũ Thắng |
06229 |
|
25 |
X. Vũ Hòa |
06230 |
|
26 |
X. Quang Bình |
06231 |
|
27 |
X. Vũ Công |
06232 |
|
28 |
X. Vũ Bình |
06233 |
|
29 |
X. Minh Tân |
06234 |
|
30 |
X. Bình Thanh |
06235 |
|
31 |
X. Hồng Tiến |
06236 |
|
32 |
X. Bình Định |
06237 |
|
33 |
X. Nam Bình |
06238 |
|
34 |
X. Quang Hưng |
06239 |
|
35 |
X. Quang Trung |
06240 |
|
36 |
X. Minh Hưng |
06241 |
|
37 |
X. Quang Minh |
06242 |
|
38 |
BCP. Kiến Xương |
06250 |
|
39 |
BC. Chơ Lụ |
06251 |
|
40 |
BC. Chơ Soc |
06252 |
|
41 |
BC. Chơ Gốc |
06253 |
|
3 |
Mã bưu chính HUYỆN TIỀN HẢI |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Tiền Hải |
06300 |
|
2 |
Huyện ủy |
06301 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
06302 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
06303 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
06304 |
|
6 |
TT. Tiền Hải |
06306 |
|
7 |
X. Tây Sơn |
06307 |
|
8 |
X. Đông Cơ |
06308 |
|
9 |
X. Đông Minh |
06309 |
|
10 |
X. Đông Hoàng |
06310 |
|
11 |
X. Đông Long |
06311 |
|
12 |
X. Đông Hải |
06312 |
|
13 |
X. Đông Trà |
06313 |
|
14 |
X. Đông Xuyên |
06314 |
|
15 |
X. Đông Quí |
06315 |
|
16 |
X. Đông Trung |
06316 |
|
17 |
X. Đông Phong |
06317 |
|
18 |
X. Thái Bình |
06318 |
|
19 |
X. Tây Lương |
06319 |
|
20 |
X. Vũ Lăng |
06320 |
|
21 |
X. Tây An |
06321 |
|
22 |
X. An Ninh |
06322 |
|
23 |
X. Tây Giang |
06323 |
|
24 |
X. Phương Công |
06324 |
|
25 |
X. Tây Phong |
06325 |
|
26 |
X. Vân Trường |
06326 |
|
27 |
X. Bắc Hải |
06327 |
|
28 |
X. Nam Hải |
06328 |
|
29 |
X. Nam Hà |
06329 |
|
30 |
X. Nam Chính |
06330 |
|
31 |
X. Nam Hồng |
06331 |
|
32 |
X. Nam Trung |
06332 |
|
33 |
X. Nam Hưng |
06333 |
|
34 |
X. Nam Phú |
06334 |
|
35 |
X. Nam Thịnh |
06335 |
|
36 |
X. Nam Thắng |
06336 |
|
37 |
X. Nam Thanh |
06337 |
|
38 |
X. Nam Cường |
06338 |
|
39 |
X. Tây Tiến |
06339 |
|
40 |
X. Đông Lâm |
06340 |
|
41 |
BCP. Tiền Hải |
06350 |
|
42 |
BC. Đồng Châu |
06351 |
|
43 |
BC. Hướng Tân |
06352 |
|
44 |
BC. Kênh Xuyên |
06353 |
|
45 |
BC. Trung Đồng |
06354 |
|
4 |
Mã bưu chính HUYỆN THÁI THỤY |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Thái Thụy |
06400 |
|
2 |
Huyện ủy |
06401 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
06402 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
06403 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
06404 |
|
6 |
TT. Diêm Điền |
06406 |
|
7 |
X. Thụy Lương |
06407 |
|
8 |
X. Thụy Hải |
06408 |
|
9 |
X. Thụy Xuân |
06409 |
|
10 |
X. Thụy An |
06410 |
|
11 |
X. Thụy Trường |
06411 |
|
12 |
X. Thụy Tân |
06412 |
|
13 |
X. Thụy Dũng |
06413 |
|
14 |
X. Thụy Hồng |
06414 |
|
15 |
X. Hồng Quỳnh |
06415 |
|
16 |
X. Thụy Quỳnh |
06416 |
|
17 |
X. Thụy Trình |
06417 |
|
18 |
X. Thụy Bình |
06418 |
|
19 |
X. Thụy Văn |
06419 |
|
20 |
X. Thụy Việt |
06420 |
|
21 |
X. Thụy Hưng |
06421 |
|
22 |
X. Thụy Ninh |
06422 |
|
23 |
X. Thụy Chính |
06423 |
|
24 |
X. Thụy Dân |
06424 |
|
25 |
X. Thụy Phúc |
06425 |
|
26 |
X. Thụy Dương |
06426 |
|
27 |
X. Thụy Sơn |
06427 |
|
28 |
X. Thụy Phong |
06428 |
|
29 |
X. Thụy Duyên |
06429 |
|
30 |
X. Thụy Thanh |
06430 |
|
31 |
X. Thái Giang |
06431 |
|
32 |
X. Thái Sơn |
06432 |
|
33 |
X. Thái Hà |
06433 |
|
34 |
X. Thái Phúc |
06434 |
|
35 |
X. Thái Dương |
06435 |
|
36 |
X. Thái Hồng |
06436 |
|
37 |
X. Thái Thuần |
06437 |
|
38 |
X. Thái Học |
06438 |
|
39 |
X. Thái Thịnh |
06439 |
|
40 |
X. Thái Thành |
06440 |
|
41 |
X. Thái Thọ |
06441 |
|
42 |
X. Mỹ Lộc |
06442 |
|
43 |
X. Thái Đô |
06443 |
|
44 |
X. Thái Hoà |
06444 |
|
45 |
X. Thái An |
06445 |
|
46 |
X. Thái Xuyên |
06446 |
|
47 |
X. Thái Tân |
06447 |
|
48 |
X. Thái Hưng |
06448 |
|
49 |
X. Thái Nguyên |
06449 |
|
50 |
X. Thái Thuỷ |
06450 |
|
51 |
X. Thụy Liên |
06451 |
|
52 |
X. Thụy Hà |
06452 |
|
53 |
X. Thái Thương |
06453 |
|
54 |
BCP. Thái Thụy |
06475 |
|
55 |
BC. Thụy Xuân |
06476 |
|
56 |
BC. Chơ Giành |
06477 |
|
57 |
BC. Thụy Phong |
06478 |
|
58 |
BC. Chơ Thương |
06479 |
|
59 |
BC. Chơ Tây |
06480 |
|
60 |
BC. Thái Hòa |
06481 |
|
61 |
BC. Cầu Cau |
06482 |
|
5 |
Mã bưu chính HUYỆN QUỲNH PHỤ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Quỳnh Phụ |
06600 |
|
2 |
Huyện ủy |
06601 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
06602 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
06603 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
06604 |
|
6 |
TT. Quỳnh Côi |
06606 |
|
7 |
X. Quỳnh Hồng |
06607 |
|
8 |
X. Quỳnh Minh |
06608 |
|
9 |
X. An Thái |
06609 |
|
10 |
X. An Khê |
06610 |
|
11 |
X. An Đồng |
06611 |
|
12 |
X. An Hiệp |
06612 |
|
13 |
X. Quỳnh Thọ |
06613 |
|
14 |
X. Quỳnh Hoa |
06614 |
|
15 |
X. Quỳnh Giao |
06615 |
|
16 |
X. Quỳnh Hoàng |
06616 |
|
17 |
X. Quỳnh Lâm |
06617 |
|
18 |
X. Quỳnh Ngọc |
06618 |
|
19 |
X. Quỳnh Khê |
06619 |
|
20 |
X. Quỳnh Sơn |
06620 |
|
21 |
X. Quỳnh Châu |
06621 |
|
22 |
X. Quỳnh Mỹ |
06622 |
|
23 |
X. Quỳnh Nguyên |
06623 |
|
24 |
X. Quỳnh Bảo |
06624 |
|
25 |
X. Quỳnh Trang |
06625 |
|
26 |
X. Quỳnh Hưng |
06626 |
|
27 |
X. Quỳnh Hải |
06627 |
|
28 |
X. Quỳnh Hội |
06628 |
|
29 |
X. Quỳnh Xá |
06629 |
|
30 |
X. An Vinh |
06630 |
|
31 |
X. Đông Hải |
06631 |
|
32 |
X. An Tràng |
06632 |
|
33 |
X. Đồng Tiến |
06633 |
|
34 |
X. An Mỹ |
06634 |
|
35 |
X. An Dục |
06635 |
|
36 |
X. An Thanh |
06636 |
|
37 |
X. An Vũ |
06637 |
|
38 |
X. An Lê |
06638 |
|
39 |
TT. An Bài |
06639 |
|
40 |
X. An Quí |
06640 |
|
41 |
X. An ấp |
06641 |
|
42 |
X. An Cầu |
06642 |
|
43 |
X. An Ninh |
06643 |
|
44 |
BCP. Quỳnh Phụ |
06650 |
|
45 |
BC. Chơ Mụa |
06651 |
|
46 |
BC. Bến Hiệp |
06652 |
|
47 |
BC. Quỳnh Lang |
06653 |
|
48 |
BC. Chơ Hới |
06654 |
|
49 |
BC. Cầu Vật |
06655 |
|
50 |
BC. Tư Môi |
06656 |
|
6 |
Mã bưu chính HUYỆN HƯNG HÀ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Hưng Hà |
06700 |
|
2 |
Huyện ủy |
06701 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
06702 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
06703 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
06704 |
|
6 |
TT. Hưng Hà |
06706 |
|
7 |
X. Minh Khai |
06707 |
|
8 |
X. Hồng Lĩnh |
06708 |
|
9 |
X. Hoà Bình |
06709 |
|
10 |
X. Chi Lăng |
06710 |
|
11 |
X. Tây Đô |
06711 |
|
12 |
X. Thống Nhất |
06712 |
|
13 |
X. Đông Đô |
06713 |
|
14 |
X. Bắc Sơn |
06714 |
|
15 |
X. Văn Cẩm |
06715 |
|
16 |
X. Duyên Hải |
06716 |
|
17 |
X. Dân Chủ |
06717 |
|
18 |
X. Điệp Nông |
06718 |
|
19 |
X. Hùng Dũng |
06719 |
|
20 |
X. Đoan Hùng |
06720 |
|
21 |
X. Tân Tiến |
06721 |
|
22 |
X. Phúc Khánh |
06722 |
|
23 |
X. Hòa Tiến |
06723 |
|
24 |
X. Cộng Hòa |
06724 |
|
25 |
X. Canh Tân |
06725 |
|
26 |
X. Tân Lê |
06726 |
|
27 |
TT. Hưng Nhân |
06727 |
|
28 |
X. Tân Hòa |
06728 |
|
29 |
X. Liên Hiệp |
06729 |
|
30 |
X. Tiến Đức |
06730 |
|
31 |
X. Thái Hưng |
06731 |
|
32 |
X. Hồng An |
06732 |
|
33 |
X. Thái Phương |
06733 |
|
34 |
X. Kim Chung |
06734 |
|
35 |
X. Minh Tân |
06735 |
|
36 |
X. Độc Lập |
06736 |
|
37 |
X. Minh Hòa |
06737 |
|
38 |
X. Hồng Minh |
06738 |
|
39 |
X. Chí Hòa |
06739 |
|
40 |
X. Văn Lang |
06740 |
|
41 |
BCP Hưng Hà |
06750 |
|
42 |
BC. Cống Rút |
06751 |
|
43 |
BC. Hưng Nhân |
06752 |
|
44 |
BC. Chơ Nhội |
06753 |
|
45 |
BC. Chiều Dương |
06754 |
|
7 |
Mã bưu chính HUYỆN ĐÔNG HƯNG |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Đông Hưng |
06800 |
|
2 |
Huyện ủy |
06801 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
06802 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
06803 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
06804 |
|
6 |
TT. Đông Hưng |
06806 |
|
7 |
X. Đông Xá |
06807 |
|
8 |
X. Đông Cường |
06808 |
|
9 |
X. Đông Phương |
06809 |
|
10 |
X. Đông Sơn |
06810 |
|
11 |
X. Đông La |
06811 |
|
12 |
X. Liên Giang |
06812 |
|
13 |
X. Đô Lương |
06813 |
|
14 |
X. An Châu |
06814 |
|
15 |
X. Phú Lương |
06815 |
|
16 |
X. Mê Linh |
06816 |
|
17 |
X. Hơp Tiến |
06817 |
|
18 |
X. Chương Dương |
06818 |
|
19 |
X. Lô Giang |
06819 |
|
20 |
X. Minh Tân |
06820 |
|
21 |
X. Thăng Long |
06821 |
|
22 |
X. Hồng Việt |
06822 |
|
23 |
X. Hồng Châu |
06823 |
|
24 |
X. Bạch Đằng |
06824 |
|
25 |
X. Hồng Giang |
06825 |
|
26 |
X. Hoa Nam |
06826 |
|
27 |
X. Hoa Lư |
06827 |
|
28 |
X. Minh Châu |
06828 |
|
29 |
X. Đồng Phú |
06829 |
|
30 |
X. Trọng Quan |
06830 |
|
31 |
X. Phú Châu |
06831 |
|
32 |
X. Phong Châu |
06832 |
|
33 |
X. Nguyên Xá |
06833 |
|
34 |
X. Đông Hơp |
06834 |
|
35 |
X. Đông Các |
06835 |
|
36 |
X. Đông Động |
06836 |
|
37 |
X. Đông Quang |
06837 |
|
38 |
X. Đông Dương |
06838 |
|
39 |
X. Đông Xuân |
06839 |
|
40 |
X. Đông Vinh |
06840 |
|
41 |
X. Đông Hoàng |
06841 |
|
42 |
X. Đông Á |
06842 |
|
43 |
X. Đông Huy |
06843 |
|
44 |
X. Đông Phong |
06844 |
|
45 |
X. Đông Lĩnh |
06845 |
|
46 |
X. Đông Tân |
06846 |
|
47 |
X. Đông Kinh |
06847 |
|
48 |
X. Đông Giang |
06848 |
|
49 |
X. Đông Hà |
06849 |
|
50 |
BCP. Đông Hưng |
06875 |
|
51 |
BC. Cầu Vàng |
06876 |
|
52 |
BC. Châu Giang |
06877 |
|
53 |
BC. Đống Năm |
06878 |
|
54 |
BC. Mê Linh |
06879 |
|
55 |
BC. Phố Tăng |
06880 |
|
56 |
BC. Tiên Hưng |
06881 |
|
8 |
Mã bưu chính HUYỆN VŨ THƯ |
|
|
1 |
BC. Trung tâm huyện Vũ Thư |
06900 |
|
2 |
Huyện ủy |
06901 |
|
3 |
Hội đồng nhân dân |
06902 |
|
4 |
Ủy ban nhân dân |
06903 |
|
5 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc |
06904 |
|
6 |
TT. Vũ Thư |
06906 |
|
7 |
X. Minh Quang |
06907 |
|
8 |
X. Tân Hòa |
06908 |
|
9 |
X. Tân Phong |
06909 |
|
10 |
X. Phúc Thành |
06910 |
|
11 |
X. Minh Lãng |
06911 |
|
12 |
X. Minh Khai |
06912 |
|
13 |
X. Song Lãng |
06913 |
|
14 |
X. Hiệp Hòa |
06914 |
|
15 |
X. Xuân Hòa |
06915 |
|
16 |
X. Đồng Thanh |
06916 |
|
17 |
X. Hồng Lý |
06917 |
|
18 |
X. Việt Hùng |
06918 |
|
19 |
X. Tam Quang |
06919 |
|
20 |
X. Dũng Nghĩa |
06920 |
|
21 |
X. Bách Thuận |
06921 |
|
22 |
X. Tân Lập |
06922 |
|
23 |
X. Tự Tân |
06923 |
|
24 |
X. Nguyên Xá |
06924 |
|
25 |
X. Hồng Phong |
06925 |
|
26 |
X. Duy Nhất |
06926 |
|
27 |
X. Vũ Tiến |
06927 |
|
28 |
X. Vũ Đoài |
06928 |
|
29 |
X. Vũ Vân |
06929 |
|
30 |
X. Vũ Vinh |
06930 |
|
31 |
X. Vũ Hội |
06931 |
|
32 |
X. Việt Thuận |
06932 |
|
33 |
X. Trung An |
06933 |
|
34 |
X. Song An |
06934 |
|
35 |
X. Hòa Bình |
06935 |
|
36 |
BCP. Vũ Thư |
06950 |
|
37 |
BC. Chơ Mê |
06951 |
|
38 |
BC. Hiệp Hòa |
06952 |
|
39 |
BC. Chơ Búng |
06953 |
|
40 |
BC. Tân Đệ |
06954 |
|
41 |
BC. Bồng Tiên |
06955 |
|
42 |
BC. Cầu Cọi |
06956 |
Tra cứu mã bưu điện Thái Bình trực tuyến
Hiện tại chúng ta đã có trang thông tin điện tử: Tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện tỉnh Thái Bình trực tuyến online như sau:
Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Thái Bình bạn muốn tra mã bưu chính.

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu
Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã bưu điện ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Thái Bình một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.
Hướng dẫn cách ghi Mã bưu điện Thái Bình
1 Mã bưu điện Thái Bình phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc để không gây thất lạc hàng hòa bưu phẩm. Tra cứu ngay mã bưu điện ( zip code/postal ) tại các bưu cục Thái Bình nhanh và chính xác nhất hiện nay, dữ liệu được cập nhật…
2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.
4. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.
5. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.
Lưu ý khi tra cứu mã bưu điện Thái Bình
Top 10 Việt Nam muốn chia sẻ đến bạn một số lưu ý khi bạn tra cứu và ghi mã bưu điện Thái Bình. Nhằm giúp bạn không bị nhầm lẫn hay bối rối khi dùng mã bưu điện để gửi và nhận hàng
Mã bưu điện 6 chữ số?
Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Thái Bình chỉ có 5 chữ số. Nhưng đôi khi giao dịch trên website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng,bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Thái Bình để được tính là hợp lệ.
Vậy là mã bưu điện 5 hay 6 chữ số đều đúng cho việc gửi và nhận hàng hóa của bạn. 6 chữ số cho giao dịch và vận chuyển quốc tế. Còn 5 chữ số là cho giao dịch và vận chuyển trong nước.
Mã bưu điện Thái Bình khác mã điện thoại
Có rất nhiều trường hợp nhầm lẫn mã bưu điện Thái Bình với mã vùng điện thoại. Để tránh sự nhầm lẫn này thì bạn cần nhớ rõ sự khác biệt giữa hai mã này. Mã bưu điện Thái Bình liên quan đến việc vận chuyển hàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc. Sử dụng đúng hai loại mã là bạn sẽ không bị thất lạc bưu phẩm tới tay người khác
Kết luận
Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện Thái Bình hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Tìm kiếm thông tin mã bưu điện Thái Bình nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.

Top 10 Việt Nam là Cộng đồng đánh giá chất lượng dịch vụ, sản phẩm, công ty, thương hiệu, Shop…uy tín tại Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật và lắng nghe sự góp ý và phản hồi của bạn đọc để hoàn thiện Cộng đồng chung!

